99. Tổng HợpMã Bưu Điện

#1 Mã Bưu Điện Đồng Nai [Zip/Postal Code] Các Bưu Cục Tỉnh Đồng Nai

Bạn đang tìm mã bưu điện Đồng Nai (mã bưu chính Đồng Nai hay postal code Đồng Nai) để các bạn dễ thực hiện các giao dịch, gửi – nhận khắp khu vực tỉnh Đồng Nai. Bài viết dưới đây, Ngukiemphithien.vn sẽ cung cấp đầy đủ thông tin về mã Zip Đồng Nai để bạn tham khảo và sử dụng.

Mã bưu điện Đồng Nai gồm ​năm chữ số, trong đó:
​- Hai  ký tự đầu tiên xác định tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
– Ba hoặc bốn ký tự đầu tiên xác định quận, huyện và đơn vị hành chính tương đương.
– Năm ký tự xác định đối tượng gán Mã bưu chính quốc gia.

1. THÀNH PHỐ BIÊN HÒA

STT THÀNH PHỐ BIÊN HÒA MÃ BƯU ĐIỆN
1 BC. Trung tâm thành phố Biên Hòa 76100
2 Thành ủy 76101
3 Hội đồng nhân dân 76102
4 Ủy ban nhân dân 76103
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 76104
6 P. Thanh Bình 76106
7 P. Quyết Thắng 76107
8 P. Thống Nhất 76108
9 P. Tam Hiệp 76109
10 P. Tam Hòa 76110
11 P. Tân Hiệp 76111
12 P. Tân Biên 76112
13 P. Tân Hòa 76113
14 P. Hố Nai 76114
15 P. Tân Tiến 76115
16 P. Trảng Dài 76116
17 P. Tân Phong 76117
18 P. Trung Dũng 76118
19 P. Quang Vinh 76119
20 P. Bửu Long 76120
21 X. Tân Hạnh 76121
22 P. Hòa Bình 76122
23 X. Hoá An 76123
24 P. Tân Vạn 76124
25 P. Bửu Hòa 76125
26 X. Hiệp Hòa 76126
27 P. Bình Đa 76127
28 P. An Bình 76128
29 P. Long Bình Tân 76129
30 X. An Hòa 76130
31 X. Long Hưng 76131
32 X. Phước Tân 76132
33 X. Tam Phước 76133
34 P. Long Bình 76134
35 BCP. Biên Hòa 76150
36 BCP. Biên Hòa 2 76151
37 BCP. Biên Hòa 3 76152
38 BCP. Biên Hòa 4 76153
39 BCP. Biên Hòa 4B 76154
40 BCP. Biên Hòa 5 76155
41 BCP. Biên Hòa 6 76156
42 BC. KHL Biên Hòa 76157
43 BC. Quyết Thắng 76158
44 BC. Tam Hiệp 76159
45 BC. Tân Hiệp 76160
46 BC. Hố Nai 76161
47 BC. Tân Tiến 76162
48 BC. Trảng Dài 76163
49 BC. Quang Vinh 76164
50 BC. TMĐT Biên Hòa 76165
51 BC. Bửu Long 76166
52 BC. Hóa An 76167
53 BC. Tân Vạn 76168
54 BC. Chơ Đồn 76169
55 BC. KCN Biên Hòa 76170
56 BC. Long Bình Tân 76171
57 BC. An Hòa 76172
58 BC. Phước Tân 76173
59 BC. Tam Phước 76174
60 BC. Long Đức 76175
61 BC. Long Bình 76176
62 BC. HCC Biên Hòa 76198
63 BC. Hệ 1 Đồng Nai 76199

2. HUYỆN LONG THÀNH

STT HUYỆN LONG THÀNH MÃ BƯU ĐIỆN
1 BC. Trung tâm huyện Long Thành 76200
2 Huyện ủy 76201
3 Hội đồng nhân dân 76202
4 Ủy ban nhân dân 76203
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 76204
6 TT. Long Thành 76206
7 X. Lộc An 76207
8 X. Bình An 76208
9 X. Long Đức 76209
10 X. An Phước 76210
11 X. Tam An 76211
12 X. Long An 76212
13 X. Long Phước 76213
14 X. Phước Thái 76214
15 X. Tân Hiệp 76215
16 X. Phước Bình 76216
17 X. Bàu Cạn 76217
18 X. Suối Trầu 76218
19 X. Cẩm Đường 76219
20 X. Bình Sơn 76220
21 BCP. Long Thành 76230
22 BC. KHL Long Thành 76231
23 BC. Phước Thái 76232

3. HUYỆN NHƠN TRẠCH

STT HUYỆN NHƠN TRẠCH MÃ BƯU ĐIỆN
1 BC. Trung tâm huyện Nhơn Trạch 76250
2 Huyện ủy 76251
3 Hội đồng nhân dân 76252
4 Ủy ban nhân dân 76253
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 76254
6 TT. Phú Hội 76256
7 TT. Phước Thiền 76257
8 X. Long Tân 76258
9 X. Đại Phước 76259
10 X. Phú Hữu 76260
11 X. Phú Đông 76261
12 X. Phú Thạnh 76262
13 X. Phước Khánh 76263
14 X. Vĩnh Thanh 76264
15 X. Hiệp Phước 76265
16 X. Long Thọ 76266
17 X. Phước An 76267
18 BCP. Nhơn Trạch 76275
19 BCP. KCN Nhơn Trạch 76276
20 BC. KHL Nhơn Trạch 76277
21 BC. Khu Công Nghiệp 76278
22 BC. Phước Thiền 76279
23 BC. Đại Phước 76280

4. HUYỆN TRẢNG BOM

STT HUYỆN TRẢNG BOM MÃ BƯU ĐIỆN
1 BC. Trung tâm huyện Trảng Bom 76300
2 Huyện ủy 76301
3 Hội đồng nhân dân 76302
4 Ủy ban nhân dân 76303
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 76304
6 TT. Trảng Bom 76306
7 X. Tây Hòa 76307
8 X. Sông Thao 76308
9 X. Bàu Hàm 76309
10 X. Thanh Bình 76310
11 X. Cây Gáo 76311
12 X. Sông Trầu 76312
13 X. Bắc Sơn 76313
14 X. Hố Nai 3 76314
15 X. Bình Minh 76315
16 X. Quảng Tiến 76316
17 X. Giang Điền 76317
18 X. Đồi 61 76318
19 X. Trung Hòa 76319
20 X. An Viễn 76320
21 X. Đông Hòa 76321
22 X. Hưng Thịnh 76322
23 BCP. Trảng Bom 76350
24 BCP. Bắc Sơn 76351
25 BC. An Chu 76352
26 BC. Bắc Sơn 76353
27 BC. Sông Mây 76354
28 BC. Hố Nai 3 76355
29 BC. Đông Hòa 76356

5. HUYỆN THỐNG NHẤT

STT HUYỆN THỐNG NHẤT MÃ BƯU ĐIỆN
1 BC. Trung tâm huyện Thống Nhất 76400
2 Huyện ủy 76401
3 Hội đồng nhân dân 76402
4 Ủy ban nhân dân 76403
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 76404
6 X. Xuân Thạnh 76406
7 X. Quang Trung 76407
8 X. Xuân Thiện 76408
9 X. Gia Tân 3 76409
10 X. Gia Tân 2 76410
11 X. Gia Tân 1 76411
12 X. Gia Kiệm 76412
13 X. Hưng Lộc 76413
14 X. Bàu Hàm 2 76414
15 X. Lộ 25 76415
16 BCP. Thống Nhất 76425
17 BC. Gia Kiệm 76426
18 BĐVHX Quang Trung 1 76427

6. THỊ XÃ LONG KHÁNH

STT THỊ XÃ LONG KHÁNH MÃ BƯU ĐIỆN
1 BC. Trung tâm thị xã Long Khánh 76450
2 Thị ủy 76451
3 Hội đồng nhân dân 76452
4 Ủy ban nhân dân 76453
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 76454
6 P. Xuân An 76456
7 P. Xuân Thanh 76457
8 X. Bàu Trâm 76458
9 X. Bảo Vinh 76459
10 X. Bảo Quang 76460
11 X. Bình Lộc 76461
12 X. Suối Tre 76462
13 P. Xuân Trung 76463
14 P. Xuân Bình 76464
15 P. Xuân Hòa 76465
16 P. Phú Bình 76466
17 X. Bàu Sen 76467
18 X. Xuân Lập 76468
19 X. Xuân Tân 76469
20 X. Hàng Gòn 76470
21 BCP. Long Khánh 76475
22 BC. Xuân Tân 76476

7. HUYỆN CẨM MỸ

STT HUYỆN CẨM MỸ MÃ BƯU ĐIỆN
1 BC. Trung tâm huyện Cẩm Mỹ 76500
2 Huyện ủy 76501
3 Hội đồng nhân dân 76502
4 Ủy ban nhân dân 76503
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 76504
6 X. Long Giao 76506
7 X. Xuân Quế 76507
8 X. Xuân Mỹ 76508
9 X. Sông Ray 76509
10 X. Lâm San 76510
11 X. Bảo Bình 76511
12 X. Xuân Tây 76512
13 X. Xuân Đông 76513
14 X. Xuân Bảo 76514
15 X. Nhân Nghĩa 76515
16 X. Xuân Đường 76516
17 X. Sông Nhạn 76517
18 X. Thừa Đức 76518
19 BCP. Cẩm Mỹ 76550
20 BC. Bảo Bình 76551
21 BC. Sông Ray 76552

8. HUYỆN XUÂN LỘC

STT HUYỆN XUÂN LỘC MÃ BƯU ĐIỆN
1 BC. Trung tâm huyện Xuân Lộc 76600
2 Huyện ủy 76601
3 Hội đồng nhân dân 76602
4 Ủy ban nhân dân 76603
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 76604
6 TT. Gia Ray 76606
7 X. Xuân Trường 76607
8 X. Xuân Thành 76608
9 X. Suối Cao 76609
10 X. Xuân Bắc 76610
11 X. Xuân Thọ 76611
12 X. Suối Cát 76612
13 X. Xuân Hiệp 76613
14 X. Xuân Định 76614
15 X. Xuân Phú 76615
16 X. Bảo Hòa 76616
17 X. Lang Minh 76617
18 X. Xuân Hưng 76618
19 X. Xuân Hòa 76619
20 X. Xuân Tâm 76620
21 BCP. Xuân Lộc 76650
22 BC. Xuân Trường 2 76651
23 BC. Xuân Bắc 76652
24 BC. Bảo Hòa 76653
25 BC. Xuân Hưng 76654
26 BC. Xuân Tâm 76655

9. HUYỆN ĐỊNH QUÁN

STT HUYỆN ĐỊNH QUÁN MÃ BƯU ĐIỆN
1 BC. Trung tâm huyện Định Quán 76700
2 Huyện ủy 76701
3 Hội đồng nhân dân 76702
4 Ủy ban nhân dân 76703
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 76704
6 TT. Định Quán 76706
7 X. Phú Hòa 76707
8 X. Phú Lơi 76708
9 X. Phú Vinh 76709
10 X. Phú Tân 76710
11 X. Thanh Sơn 76711
12 X. Ngọc Định 76712
13 X. Phú Ngọc 76713
14 X. La Ngà 76714
15 X. Phú Cường 76715
16 X. Túc Trưng 76716
17 X. Phú Túc 76717
18 X. Suối Nho 76718
19 X. Gia Canh 76719
20 BCP. Định Quán 76750
21 BC. La Ngà 76751
22 BC. Phú Cường 76752
23 BC. Phú Túc 76753

10. HUYỆN TÂN PHÚ

STT HUYỆN TÂN PHÚ MÃ BƯU ĐIỆN
1 BC. Trung tâm huyện Tân Phú 76800
2 Huyện ủy 76801
3 Hội đồng nhân dân 76802
4 Ủy ban nhân dân 76803
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 76804
6 TT. Tân Phú 76806
7 X. Phú Lộc 76807
8 X. Phú Xuân 76808
9 X. Thanh Sơn 76809
10 X. Phú Trung 76810
11 X. Phú Sơn 76811
12 X. Phú An 76812
13 X. Nam Cát Tiên 76813
14 X. Dak Lua 76814
15 X. Núi Tương 76815
16 X. Phú Lập 76816
17 X. Tà Lài 76817
18 X. Phú Thịnh 76818
19 X. Trà Cổ 76819
20 X. Phú Thanh 76820
21 X. Phú Lâm 76821
22 X. Phú Bình 76822
23 X. Phú Điền 76823
24 BCP. Tân Phú 76850
25 BC. Phú Lập 76851
26 BC. Phú Lâm 76852
27 BC. Phú Bình 76853

11. HUYỆN VĨNH CỬU

STT HUYỆN VĨNH CỬU MÃ BƯU ĐIỆN
1 BC. Trung tâm huyện Vĩnh Cửu 76900
2 Huyện ủy 76901
3 Hội đồng nhân dân 76902
4 Ủy ban nhân dân 76903
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 76904
6 TT. Vĩnh An 76906
7 X. Mã Đà 76907
8 X. Phú Lý 76908
9 X. Hiếu Liêm 76909
10 X. Trị An 76910
11 X. Tân An 76911
12 X. Vĩnh Tân 76912
13 X. Thiện Tân 76913
14 X. Thạnh Phú 76914
15 X. Bình Lơi 76915
16 X. Tân Bình 76916
17 X. Bình Hòa 76917
18 BCP. Vĩnh Cửu 76950
19 BC. Vĩnh Tân 76951
20 BC. Thạnh Phú 76952
21 BĐVHX Bà Hào 76953

 

Trả lời

Back to top button