VN

1882

Thế kỷ: Thế kỷ 18 · Thế kỷ 19 · Thế kỷ 20
Thập niên: 1850 1860 1870 1880 1890 1900 1910
Năm: 1879 1880 1881 1882 1883 1884 1885
1882 trong lịch khác
Lịch Gregory 1882
MDCCCLXXXII
Ab urbe condita 2635
Năm niên hiệu Anh 45 Vict. 1 – 46 Vict. 1
Lịch Armenia 1331
ԹՎ ՌՅԼԱ
Lịch Assyria 6632
Lịch Ấn Độ giáo
 – Vikram Samvat 1938–1939
 – Shaka Samvat 1804–1805
 – Kali Yuga 4983–4984
Lịch Bahá’í 38–39
Lịch Bengal 1289
Lịch Berber 2832
Can Chi Tân Tỵ (辛巳年)
4578 hoặc 4518
    — đến —
Nhâm Ngọ (壬午年)
4579 hoặc 4519
Lịch Chủ thể N/A
Lịch Copt 1598–1599
Lịch Dân Quốc 30 trước Dân Quốc
民前30年
Lịch Do Thái 5642–5643
Lịch Đông La Mã 7390–7391
Lịch Ethiopia 1874–1875
Lịch Holocen 11882
Lịch Hồi giáo 1299–1300
Lịch Igbo 882–883
Lịch Iran 1260–1261
Lịch Julius theo lịch Gregory trừ 12 ngày
Lịch Myanma 1244
Lịch Nhật Bản Minh Trị 15
(明治15年)
Phật lịch 2426
Dương lịch Thái 2425
Lịch Triều Tiên 4215

Năm 1882 (Số La Mã) là một năm thường bắt đầu vào Chủ nhật (liên kết sẽ hiển thị đầy đủ lịch) trong Lịch Gregory (hoặc một năm thường bắt đầu vào Thứ 6 trong Lịch Julius chậm hơn 12 ngày).

Sự kiện


Tháng 1

  • 1 tháng 3 – Trương Chi Động nhận chức tuần phủ Sơn Tây

Tháng 4

  • 25 tháng 4 – Thực dân Pháp ra tối hậu thư buộc Hoàng Diệu đầu hàng, mở cửa thành Hà Nội

Tháng 5

  • 20 tháng 5 – Ba nước Đức Áo Ý thành lập liên minh
  • 22 tháng 5 – Hoa Kỳ và Triều Tiên ký hiệp ước

Sinh


  • Không rõ – Nguyễn Phúc Bửu Tán, tước phong Tuyên Hóa vương, hoàng tử con vua Dục‎ Đức (m. 1941).

Mất


  • 4 tháng 2 – Nguyễn Phúc Miên Thích, tước phong Hậu Lộc Quận công, hoàng tử con vua Minh Mạng (s. 1835).
  • 22 tháng 4 – Nguyễn Phúc Tĩnh Hòa, phong hiệu Thuận Lễ Công chúa, công chúa con vua Minh Mạng (s. 1830).
  • 25 tháng 4 – Hoàng Diệu, quan nhà Nguyễn (s. 1829).
  • Không rõ – Nguyễn Phúc Lệ Nhàn, phong hiệu Quy Chính Công chúa, công chúa con vua Thiệu Trị (s. 1836).

Related Articles

Check Also
Close
Back to top button