Game

Cách chế tạo các khối block trong game Minecraft

Các block trong Minecraft đa dạng và phong phú cả về hình thức lẫn công dụng. Dưới đây là chi tiết cách tạo tất cả các block trong Minecraft.Minecraft là game thế giới mở rộng lớn với lối chơi hấp dẫn cho bạn khám phá. Sau nhiều năm phát triển, Minecraft cũng đã đổi thay với nhiều cải tiến tích cực. Giờ người chơi không chỉ có thể xây dựng nơi ở từ những khối vuông có sẵn, mà còn tham gia được nhiều chế độ chơi khác nhau từ sinh tồn tới sáng tạo.Nếu thích trải nghiệm một cuộc chiến sống còn ở nơi hoang dã, sinh tồn là chế độ dành cho bạn. Ngược lại, bạn muốn dành thời gian tạo ra những thứ bản thân mong muốn thì chế độ sáng tạo là lựa chọn hoàn hảo.Minecraft là một thế giới được tạo từ những khối vuông. Bạn có thể sử dụng khối sẵn có hoặc tự tạo mới từ những nguyên liệu thu thập được trong hành trình khám phá.Bài viết này của CNTA sẽ tổng hợp cho bạn các Cách chế tạo các khối block trong game Minecraft đơn giản cho tới các khối mang tính thẩm mỹ hay bảo vệ an toàn cho bạn lựa chọn.

Cách chế tạo các khối block trong game Minecraft
Cách chế tạo các khối block trong game Minecraft

Cách chế tạo các khối (block) trong game MinecraftTải Minecraft cho PC
Tải Minecraft cho Mac

Tải Minecraft cho iOS
Tải Minecraft cho Android

Đá phát sáng (Glowstone)

Đá phát sáng (Glowstone)
Đá phát sáng (Glowstone)

Tác dụng:

  • Dùng làm nguồn phát sáng tốt hơn đuốc lửa.
  • Dùng để làm tan băng, tuyết và có thể đặt được ở dưới nước.

Công thức: 4 bụi đá phát sáng

Khối tuyết (Snow Block)

Khối tuyết (Snow Block)
Khối tuyết (Snow Block)

Tác dụng: Dùng làm vật liệu xây dựng, lưu trữ bóng tuyết, hoặc để tạo ra người tuyết.

Công thức: 4 quả bóng tuyết

Gạch đá (Stone Brick)

Công thức tạo Gạch đá (Stone Brick)
Công thức tạo Gạch đá (Stone Brick)

Tác dụng: Đây là loại vật liệu xây dựng có độ bền cao.

Công thức: 4 đá

Khối gạch (Brick)

Khối gạch (Brick)
Khối gạch (Brick)

Tác dụng: Đây là loại vật liệu xây dựng có độ bền cao.

Công thức: 4 viên gạch

Khối sa thạch (Sandstone)

Khối sa thạch (Sandstone)
Khối sa thạch (Sandstone)

Tác dụng: Đây là loại vật liệu xây dựng, có độ bền kém.

Công thức: 4 sa thạch (cát)

Khối sa thạch mịn (Smooth Sandstone)

Khối sa thạch mịn (Smooth Sandstone)
Khối sa thạch mịn (Smooth Sandstone)

Tác dụng: Đây là loại vật liệu xây dựng, có độ bền kém.

Công thức: 4 khối sa thạch

Đá sa thạch trang trí (Decorative Sandstone)

Đá sa thạch trang trí (Decorative Sandstone)
Đá sa thạch trang trí (Decorative Sandstone)

Tác dụng: Đây là loại vật liệu xây dựng, dùng để trang trí.

Công thức: 2 nửa khối sa thạch

Khối vàng (Gold Block)

Khối vàng (Gold Block)
Khối vàng (Gold Block)

Tác dụng: Dùng làm vật liệu xây dựng, hoặc gom lại để tiết kiệm không gian chứa đồ.

Công thức: 9 thỏi vàng

Khối kim cương (Diamond Block)

Khối kim cương (Diamond Block)
Khối kim cương (Diamond Block)

Tác dụng: Dùng làm vật liệu xây dựng, hoặc gom lại để tiết kiệm không gian chứa đồ.

Công thức: 9 kim cương

Khối sắt (Iron Block)

Khối sắt (Iron Block)
Khối sắt (Iron Block)

Tác dụng: Dùng làm vật liệu xây dựng, nguyên liệu chế tạo hoặc gom lại để tiết kiệm không gian chứa đồ.

Công thức: 9 thỏi sắt

Khối Lapis Lazuli (Lapis Lazuli Block)

Khối Lapis Lazuli (Lapis Lazuli Block)
Khối Lapis Lazuli (Lapis Lazuli Block)

Tác dụng: Dùng làm vật liệu xây dựng, hoặc gom lại để tiết kiệm không gian chứa đồ.

Công thức: 9 viên Lapis Lazuli

Khối ngọc lục bảo (Emerald Block)

Khối ngọc lục bảo (Emerald Block)
Khối ngọc lục bảo (Emerald Block)

Tác dụng: Dùng làm vật liệu xây dựng, hoặc gom lại để tiết kiệm không gian chứa đồ.

Công thức: 9 viên ngọc lục bảo

Khối than (Coal Block)

Khối than (Coal Block)
Khối than (Coal Block)

Tác dụng: Dùng để đốt được rất lâu, làm vật liệu xây dựng, hoặc gom lại để tiết kiệm không gian chứa đồ.

Công thức: 9 viên than

Khối len (Wool Block)

Khối len (Wool Block)
Khối len (Wool Block)

Tác dụng: đây là vật liệu cơ bản, có thể lấy trực tiếp từ cừu.

Công thức: 4 sợi tơ

Giá sách (Bookshelf)

Giá sách (Bookshelf)
Giá sách (Bookshelf)

Tác dụng: dùng để trang trí, đặt bên cạnh bàn phù phép để tăng khả năng phù phép.

Công thức:

  • 6 khối gỗ
  • 3 sách

Khối âm thanh (Note Block)

Khối âm thanh (Note Block)
Khối âm thanh (Note Block)

Tác dụng: dùng để trang trí, phát ra 1 tiếng nhạc khi được kích hoạt.

Công thức:

  • 8 khối gỗ
  • 1 đá đỏ

Khối đất sét (Clay Block)

Khối đất sét (Clay Block)
Khối đất sét (Clay Block)

Tác dụng: vật liệu xây dựng cơ bản.

Công thức: 4 đất sét

Đèn bí ngô (Jack-O-Lantern)

Đèn bí ngô (Jack-O-Lantern)
Đèn bí ngô (Jack-O-Lantern)

Tác dụng: Dùng để chiếu sáng tốt hơn đuốc, có thể đặt dưới nước và làm tan băng tuyết.

Công thức:

  • 1 bí ngô
  • 1 ngọn đuốc

Thuốc nổ TNT

Thuốc nổ TNT
Thuốc nổ TNT

Tác dụng: Dùng để tạo nổ, kích hoạt bằng cách châm lửa, hoặc dùng công tắc đá đỏ.

Công thức:

  • 5 thuốc súng
  • 4 cát

Bậc thang gỗ (Wooden Stairs)

Bậc thang gỗ (Wooden Stairs)
Bậc thang gỗ (Wooden Stairs)

Tác dụng: Vật liệu xây dựng, dùng để tạo bậc thang trang trí.

Công thức: 6 khối gỗ.

Bậc thang đá/gạch (Stone Stairs)

Bậc thang đá/gạch (Stone Stairs)
Bậc thang đá/gạch (Stone Stairs)

Tác dụng: Vật liệu xây dựng, dùng để tạo bậc thang trang trí.

Công thức: 6 khối đá/gạch.

Tường đá cuội (Cobblestone Walls)

Tường đá cuội (Cobblestone Walls)
Tường đá cuội (Cobblestone Walls)

Tác dụng: Vật liệu xây dựng, dùng để trang trí hoặc ngăn cản quái vật/thú nuôi.

Công thức: 6 khối đá cuội hoặc đá rêu…

Khối đá đỏ (Block of Redstone)

Khối đá đỏ (Block of Redstone)
Khối đá đỏ (Block of Redstone)

Tác dụng: Dùng làm vật liệu xây dựng, trang trí hoặc gom lại để tiết kiệm không gian chứa đồ.

Công thức: 9 đá đỏ.

Khối gạch Nether (Nether Brick)

Khối gạch Nether (Nether Brick)
Khối gạch Nether (Nether Brick)

Tác dụng: Dùng làm vật liệu xây dựng, độ bền tốt.

Công thức: 4 gạch Nether.

Khối thạch anh (Block of Quartz)

Khối thạch anh (Block of Quartz)
Khối thạch anh (Block of Quartz)

Tác dụng: Dùng làm vật liệu xây dựng.

Công thức: 4 thạch anh địa ngục.

Khối thạch anh đục (Chiseled Quartz Block)

Khối thạch anh đục (Chiseled Quartz Block)
Khối thạch anh đục (Chiseled Quartz Block)

Tác dụng: Dùng làm vật liệu xây dựng.

Công thức: 2 nửa khối thạch anh.

Khối trụ cột thạch anh (Pillar Quartz Block)

Khối trụ cột thạch anh (Pillar Quartz Block)
Khối trụ cột thạch anh (Pillar Quartz Block)

Tác dụng: Dùng làm vật liệu xây dựng.

Công thức: 2 khối thạch anh.

Khối lúa mì (Hay Bale)

Khối lúa mì (Hay Bale)
Khối lúa mì (Hay Bale)

Tác dụng: Dùng để trang trí hoặc làm thức ăn cho ngựa.

Công thức: 9 bó lúa mì.

Đất sét màu (Stained Clay)

Đất sét màu (Stained Clay)
Đất sét màu (Stained Clay)

Tác dụng: Dùng làm vật liệu xây dựng.

Công thức:

  • 8 đất sét
  • 1 màu nhuộm

Kính màu (Stained Glass)

Kính màu (Stained Glass)
Kính màu (Stained Glass)

Tác dụng: Dùng làm vật liệu xây dựng, trang trí.

Công thức:

  • 8 khối kính
  • 1 màu nhuộm

Đá hoa cương (Granite)

Đá hoa cương (Granite)
Đá hoa cương (Granite)

Tác dụng: Dùng làm vật liệu xây dựng, trang trí.

Công thức:

  • 1 khối đá
  • 1 thạch anh địa ngục

Đá núi lửa Andesite

Đá núi lửa Andesite
Đá núi lửa Andesite

Tác dụng: Dùng làm vật liệu xây dựng, trang trí.

Công thức:

Đá hoa cương đánh bóng (Polished Granite)

Đá hoa cương đánh bóng (Polished Granite)
Đá hoa cương đánh bóng (Polished Granite)

Tác dụng: Dùng làm vật liệu xây dựng, trang trí.

Công thức:

  • 4 khối đá hoa cương

Khối Prismarine

Khối Prismarine
Khối Prismarine

Tác dụng: Dùng làm vật liệu xây dựng, trang trí.

Công thức:

  • 4 mảnh Prismarine

Khối gạch Prismarine (Prismarine Bricks)

Khối gạch Prismarine (Prismarine Bricks)
Khối gạch Prismarine (Prismarine Bricks)

Tác dụng: Dùng làm vật liệu xây dựng, trang trí.

Công thức:

  • 9 mảnh Prismarine

Khối Prismarine sẫm (Dark Prismarine)

Khối Prismarine sẫm (Dark Prismarine)
Khối Prismarine sẫm (Dark Prismarine)

Tác dụng: Dùng làm vật liệu xây dựng, trang trí.

Công thức:

  • 8 mảnh Prismarine
  • 1 túi mực

Đèn lồng biển (Sea Lantern)

Đèn lồng biển (Sea Lantern)
Đèn lồng biển (Sea Lantern)

Tác dụng: Dùng làm vật liệu xây dựng, trang trí hoặc chiếu sáng dưới nước.

Công thức:

  • 4 mảnh Prismarine
  • 5 tinh thể Prismarine

Khối chất nhờn (Slime Block)

Khối chất nhờn (Slime Block)
Khối chất nhờn (Slime Block)

Tác dụng: Dùng làm vật liệu xây dựng, trang trí, tạo độ nảy khi nhảy vào. Chiều cao của độ nảy lên tùy thuộc vào khoảng cách trước khi bạn rơi vào nó.

Công thức:

  • 9 bóng chất nhờn

Đá rêu (Moss Stone)

Đá rêu (Moss Stone)
Đá rêu (Moss Stone)

Tác dụng: Dùng làm vật liệu xây dựng, trang trí.

Công thức:

  • 1 đá cuội
  • 1 rêu

Gạch đá rêu (Moss Stone Brick)

Gạch đá rêu (Moss Stone Brick)
Gạch đá rêu (Moss Stone Brick)

Tác dụng: Dùng làm vật liệu xây dựng, trang trí.

Công thức:

  • 1 gạch đá
  • 1 rêu

Khối đá nhỏ giọt (Dripstone)

Đá nhỏ giọt trong Minecraft
Đá nhỏ giọt trong Minecraft

Tác dụng:

  • Vũ khí tấn công kẻ thù
  • Cung cấp nước.
  • Trang trí

Công thức: 4 đá nhỏ giọt

Trên đây là một số công thức tạo khối cơ bản trong game Minecraft. Hy vọng với các công thức này, bạn sẽ tạo được cho mình các công trình đồ sộ trong game nhé. Chúc các bạn chơi game vui vẻ!

Video Cách chế tạo các khối block trong game Minecraft


Thông tin thêm

Cách chế tạo các khối (block) trong game Minecraft

Các block trong Minecraft đa dạng và phong phú cả về hình thức lẫn công dụng. Dưới đây là chi tiết cách tạo tất cả các block trong Minecraft.
Minecraft là game thế giới mở rộng lớn với lối chơi hấp dẫn cho bạn khám phá. Sau nhiều năm phát triển, Minecraft cũng đã đổi thay với nhiều cải tiến tích cực. Giờ người chơi không chỉ có thể xây dựng nơi ở từ những khối vuông có sẵn, mà còn tham gia được nhiều chế độ chơi khác nhau từ sinh tồn tới sáng tạo.
Nếu thích trải nghiệm một cuộc chiến sống còn ở nơi hoang dã, sinh tồn là chế độ dành cho bạn. Ngược lại, bạn muốn dành thời gian tạo ra những thứ bản thân mong muốn thì chế độ sáng tạo là lựa chọn hoàn hảo.
Minecraft là một thế giới được tạo từ những khối vuông. Bạn có thể sử dụng khối sẵn có hoặc tự tạo mới từ những nguyên liệu thu thập được trong hành trình khám phá.
Bài viết này sẽ tổng hợp cho bạn các cách tạo khối từ những khối đơn giản cho tới các khối mang tính thẩm mỹ hay bảo vệ an toàn cho bạn lựa chọn.
Tải Minecraft cho PCTải Minecraft cho Mac
Tải Minecraft cho iOSTải Minecraft cho Android
1. Đá phát sáng (Glowstone)

Tác dụng:
Dùng làm nguồn phát sáng tốt hơn đuốc lửa.
Dùng để làm tan băng, tuyết và có thể đặt được ở dưới nước.
Công thức: 4 bụi đá phát sáng
2. Khối tuyết (Snow Block)

Tác dụng: Dùng làm vật liệu xây dựng, lưu trữ bóng tuyết, hoặc để tạo ra người tuyết.
Công thức: 4 quả bóng tuyết
3. Gạch đá (Stone Brick)

Tác dụng: Đây là loại vật liệu xây dựng có độ bền cao.
Công thức: 4 đá
4. Khối gạch (Brick)

Tác dụng: Đây là loại vật liệu xây dựng có độ bền cao.
Công thức: 4 viên gạch
5. Khối sa thạch (Sandstone)

Tác dụng: Đây là loại vật liệu xây dựng, có độ bền kém.
Công thức: 4 sa thạch (cát)
6. Khối sa thạch mịn (Smooth Sandstone)

Tác dụng: Đây là loại vật liệu xây dựng, có độ bền kém.
Công thức: 4 khối sa thạch
7. Đá sa thạch trang trí (Decorative Sandstone)

Tác dụng: Đây là loại vật liệu xây dựng, dùng để trang trí.
Công thức: 2 nửa khối sa thạch
8. Khối vàng (Gold Block)

Tác dụng: Dùng làm vật liệu xây dựng, hoặc gom lại để tiết kiệm không gian chứa đồ.
Công thức: 9 thỏi vàng
9. Khối kim cương (Diamond Block)

Tác dụng: Dùng làm vật liệu xây dựng, hoặc gom lại để tiết kiệm không gian chứa đồ.
Công thức: 9 kim cương
10. Khối sắt (Iron Block)

Tác dụng: Dùng làm vật liệu xây dựng, nguyên liệu chế tạo hoặc gom lại để tiết kiệm không gian chứa đồ.
Công thức: 9 thỏi sắt
11. Khối Lapis Lazuli (Lapis Lazuli Block)

Tác dụng: Dùng làm vật liệu xây dựng, hoặc gom lại để tiết kiệm không gian chứa đồ.
Công thức: 9 viên Lapis Lazuli
12. Khối ngọc lục bảo (Emerald Block)

Tác dụng: Dùng làm vật liệu xây dựng, hoặc gom lại để tiết kiệm không gian chứa đồ.
Công thức: 9 viên ngọc lục bảo
13. Khối than (Coal Block)

Tác dụng: Dùng để đốt được rất lâu, làm vật liệu xây dựng, hoặc gom lại để tiết kiệm không gian chứa đồ.
Công thức: 9 viên than
14. Khối len (Wool Block)

Tác dụng: đây là vật liệu cơ bản, có thể lấy trực tiếp từ cừu.
Công thức: 4 sợi tơ
15. Giá sách (Bookshelf)

Tác dụng: dùng để trang trí, đặt bên cạnh bàn phù phép để tăng khả năng phù phép.
Công thức:
6 khối gỗ
3 sách
16. Khối âm thanh (Note Block)

Tác dụng: dùng để trang trí, phát ra 1 tiếng nhạc khi được kích hoạt.
Công thức:
8 khối gỗ
1 đá đỏ
17. Khối đất sét (Clay Block)

Tác dụng: vật liệu xây dựng cơ bản.
Công thức: 4 đất sét
18. Đèn bí ngô (Jack-O-Lantern)

Tác dụng: Dùng để chiếu sáng tốt hơn đuốc, có thể đặt dưới nước và làm tan băng tuyết.
Công thức:
1 bí ngô
1 ngọn đuốc
19. Thuốc nổ TNT

Tác dụng: Dùng để tạo nổ, kích hoạt bằng cách châm lửa, hoặc dùng công tắc đá đỏ.
Công thức:
5 thuốc súng
4 cát
20. Bậc thang gỗ (Wooden Stairs)

Tác dụng: Vật liệu xây dựng, dùng để tạo bậc thang trang trí.
Công thức: 6 khối gỗ.
21. Bậc thang đá/gạch (Stone Stairs)

Tác dụng: Vật liệu xây dựng, dùng để tạo bậc thang trang trí.
Công thức: 6 khối đá/gạch.
22. Tường đá cuội (Cobblestone Walls)

Tác dụng: Vật liệu xây dựng, dùng để trang trí hoặc ngăn cản quái vật/thú nuôi.
Công thức: 6 khối đá cuội hoặc đá rêu…
23. Khối đá đỏ (Block of Redstone)

Tác dụng: Dùng làm vật liệu xây dựng, trang trí hoặc gom lại để tiết kiệm không gian chứa đồ.
Công thức: 9 đá đỏ.
24. Khối gạch Nether (Nether Brick)

Tác dụng: Dùng làm vật liệu xây dựng, độ bền tốt.
Công thức: 4 gạch Nether.
25. Khối thạch anh (Block of Quartz)

Tác dụng: Dùng làm vật liệu xây dựng.
Công thức: 4 thạch anh địa ngục.
26. Khối thạch anh đục (Chiseled Quartz Block)

Tác dụng: Dùng làm vật liệu xây dựng.
Công thức: 2 nửa khối thạch anh.
27. Khối trụ cột thạch anh (Pillar Quartz Block)

Tác dụng: Dùng làm vật liệu xây dựng.
Công thức: 2 khối thạch anh.
28. Khối lúa mì (Hay Bale)

Tác dụng: Dùng để trang trí hoặc làm thức ăn cho ngựa.
Công thức: 9 bó lúa mì.
29. Đất sét màu (Stained Clay)

Tác dụng: Dùng làm vật liệu xây dựng.
Công thức:
8 đất sét
1 màu nhuộm
30. Kính màu (Stained Glass)

Tác dụng: Dùng làm vật liệu xây dựng, trang trí.
Công thức:
8 khối kính
1 màu nhuộm
31. Đá hoa cương (Granite)

Tác dụng: Dùng làm vật liệu xây dựng, trang trí.
Công thức:
1 khối đá
1 thạch anh địa ngục
32. Đá núi lửa Andesite

Tác dụng: Dùng làm vật liệu xây dựng, trang trí.
Công thức:
33. Đá hoa cương đánh bóng (Polished Granite)

Tác dụng: Dùng làm vật liệu xây dựng, trang trí.
Công thức:
4 khối đá hoa cương
34. Khối Prismarine

Tác dụng: Dùng làm vật liệu xây dựng, trang trí.
Công thức:
4 mảnh Prismarine
35. Khối gạch Prismarine (Prismarine Bricks)

Tác dụng: Dùng làm vật liệu xây dựng, trang trí.
Công thức:
9 mảnh Prismarine
36. Khối Prismarine sẫm (Dark Prismarine)

Tác dụng: Dùng làm vật liệu xây dựng, trang trí.
Công thức:
8 mảnh Prismarine
1 túi mực
37. Đèn lồng biển (Sea Lantern)

Tác dụng: Dùng làm vật liệu xây dựng, trang trí hoặc chiếu sáng dưới nước.
Công thức:
4 mảnh Prismarine
5 tinh thể Prismarine
38. Khối chất nhờn (Slime Block)

Tác dụng: Dùng làm vật liệu xây dựng, trang trí, tạo độ nảy khi nhảy vào. Chiều cao của độ nảy lên tùy thuộc vào khoảng cách trước khi bạn rơi vào nó.
Công thức:
9 bóng chất nhờn
39. Đá rêu (Moss Stone)

Tác dụng: Dùng làm vật liệu xây dựng, trang trí.
Công thức:
1 đá cuội
1 rêu
40. Gạch đá rêu (Moss Stone Brick)

Tác dụng: Dùng làm vật liệu xây dựng, trang trí.
Công thức:
1 gạch đá
1 rêu
41. Khối đá nhỏ giọt (Dripstone)

Tác dụng:
Vũ khí tấn công kẻ thù
Cung cấp nước.
Trang trí
Công thức: 4 đá nhỏ giọt
(Còn nữa)
Trên đây là một số công thức tạo khối cơ bản trong game Minecraft. Hy vọng với các công thức này, bạn sẽ tạo được cho mình các công trình đồ sộ trong game nhé. Chúc các bạn chơi game vui vẻ!

#Cách #chế #tạo #các #khối #block #trong #game #Minecraft


#Cách #chế #tạo #các #khối #block #trong #game #Minecraft

Cẩm Nang Tiếng Anh

Cẩm Nang Tiếng Anh

Cẩm Nang Tiếng Anh - Blog chia sẻ tất cả những kiến thức hay về ngôn ngữ tiếng Anh, nghe nói tiếng Anh, từ vựng tiếng Anh tất cả các chuyên ngành. Kinh nghiệm tự học tiếng Anh tại nhà nhanh nhất, tiết kiệm thời gian, chi phí…
Back to top button