Bộ 5 Đề thi thá»­ THPT QG môn Địa Lí 12 năm 2021 – 2022 Trường THPT Nguyễn Văn Cừ có đáp án

HOC247 xin giới thiệu đến các em học sinh lớp 12 tài liệu Bộ 5 Đề thi thá»­ THPT QG môn Địa Lí 12 năm 2021 – 2022 Trường THPT Nguyễn Văn Cừ có đáp án được HOC247 biên tập và tổng hợp với phần đề và đáp án, lời giải chi tiết giúp các em tá»± luyện tập làm đề, chuẩn bị cho kì thi THPT Quốc Gia sắp tới. Hi vọng tài liệu này sẽ có ích cho các em, chúc các em có kết quả học tập tốt!

TRƯỜNG THPT

NGUYỄN VĂN CỪ

ĐỀ THI THỬ THPT QG

NĂM HỌC 2021-2022

MÔN ĐỊA LÍ 12

Thời gian: 60 phút

 

1. ĐỀ SỐ 1

Câu 41: Äáº·c điểm nào sau đây quan trọng nhất đối với sản xuất nông nghiệp?

A. Đất là tÆ° liệu sản xuất chủ yếu.     
B. Đối tượng là cây trồng, vật nuôi.
C. Sản xuất có đặc tính mùa vụ.
D. Sản xuất phụ thuộc vào tự nhiên.

Câu 42: Nguồn lá»±c nào sau đây tạo thuận lợi hay khó khăn trong việc giao lÆ°u giữa các vùng trong một nước?

A. Khoa học.     B. Lao động.     C. Đất đai, biển.     D. Vị trí địa lí.

Câu 43: Từ lâu, Liên bang Nga đã được coi là cường quốc về

A. công nghiệp vÅ© trụ, nguyên tá»­ của thế giới.     
B. công nghiệp dệt của thế giới.
C. công nghiệp luyện kim của thế giới.
D. công nghiệp chế tạo máy của thế giới.

Câu 44: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết những địa điểm nào sau đây có mùa mÆ°a vào mùa hạ?

A. Điện Biên Phủ, Đồng Hới, Lạng SÆ¡n.     
B. Cà Mau, Cần Thơ, Sa Pa.
C. Cà Mau, Cần Thơ, Đà Nẵng.
D. Điện Biên Phủ, Đà Nẵng, Đà Lạt.

Câu 45: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông Gâm thuộc lÆ°u vá»±c sông nào sau đây?

A. Sông Hồng.     
B. Sông Thái Bình.
C. Sông Mê Công.
D. Sông Đồng Nai.

Câu 46: Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ địa hình núi Việt Nam đa dạng?

A.    Có các cao nguyên badan xếp tầng và cao nguyên đá vôi. 
B. Có núi cao, núi trung bình, núi thấp, cao nguyên, sơn nguyên.
C. Bên cạnh các dãy núi cao, đồ sộ, có nhiều núi thấp.
D. Bên cạnh núi, còn có đồi.

Câu 47: Sá»± đa dạng và giàu có của hệ sinh thái vùng ven biển nước ta không bao gồm sá»± đa dạng và giàu có của

A. hệ sinh thái vùng ngập mặn.     
B. hệ sinh thái trên đất phèn.
C. hệ sinh thái rừng trên núi cao.
D. hệ sinh thái rừng trên các đảo.

Câu 48: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết khu vực nào sau đây có lượng mưa trung bình năm ít nhất?

A. Đồng bằng Bắc Bộ. 
B. Đồng bằng Nam Bộ.
C. Cực Nam Trung Bộ.
D. Trung Trung Bộ.

Câu 49: Nguyên nhân nào sau đây làm cho thiên nhiên nước ta khác với các nước có cùng vÄ© độ ở Tây Nam Á và Bắc Phi?

A. Do nước ta nằm gần xích đạo.     
B. Nằm trong khu vực nhiệt đới ẩm gió mùa.
C. Nước ta tiếp giáp với Biển Đông.
D. Ảnh hưởng của chế độ gió mùa.

Câu 50: Cho biểu đồ về dầu thô ở một số khu vực của thế giới năm 2003:

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây

A.    Quy mô và cÆ¡ cấu sản lượng dầu thô khai thác và tiêu dùng ở một số khu vá»±c của thế giới. 
B. Tốc độ tăng trưởng sản lượng dầu thô khai thác và tiêu dùng ở một số khu vực của thế giới.
C. Sự chuyển dịch cơ cấu sản lượng dầu thô khai thác và tiêu dùng ở một số khu vực của thế giới.
D. Sản lượng dầu thô khai thác và lượng dầu thô tiêu dùng ở một số khu vực của thế giới.

Câu 51: Rừng ngập mặn ven biển ở nước ta phát triển mạnh nhất ở

A. Nam Bộ.     B. Bắc Bộ.     C. Bắc Trung Bộ.     D. Nam Trung Bộ. 
Câu 52: Sá»± thay đổi có quy luật của tất cả các thành phần địa lý và cảnh quan địa lý từ Xích đạo đến cá»±c là biểu hiện của quy luật

A. địa ô.     B. địa đới.     C. thống nhất.     D. đai cao. 
Câu 53: Các nước công nghiệp mới (NICS) tập trung chủ yếu ở

A. châu Á và MÄ© La tinh.     
B. châu Phi và Bắc Mĩ.
C. châu Đại Dương và Nam Á.
D. châu Âu và Tây Nam Á.

Câu 54: Chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất không phải là nguyên nhân chính gây nên hiện tượng

A. giờ trên Trái Đất và đường chuyển ngày.     
B. khác nhau giữa các mùa trong một năm.
C. sự luân phiên ngày đêm trên Trái Đất.
D. lệch hướng chuyển động của các vật thể.

Câu 55: CÆ¡ sở quan trọng để hình thành các tổ chức liên kết kinh tế khu vá»±c là

A. vai trò của các công ty xuyên quốc gia.     
B. giải quyết các vấn đề mang tính toàn cầu.
C. Sự phân hóa giàu nghèo giữa các nhóm nước.
D. có nét tương đồng về địa lí, văn hóa, lịch sử.
Câu 56: á»ž nước ta, đặc điểm nào sau đây không phải là thế mạnh của khu vá»±c đồng bằng?

A.   Trồng cây công nghiệp lâu năm. 
B. Cung cấp nguồn lợi thủy sản, lâm sản.
C. Phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới, nông sản chính là lúa gạo.
D. Phát triển giao thông đường sông.

Câu 57: Khoáng sản nào sau đây có ý nghĩa quan trọng nhất ở Biển Đông nước ta?

A. Sa khoáng.     B. Vàng.     C. Titan.     D. Dầu mỏ.

Câu 58: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13 và 14, cho biết hướng vòng cung của địa hình nước ta điển hình nhất ở vùng núi nào sau đây? 
A. Trường Sơn Nam.
B. Tây Bắc.
C. Trường Sơn Bắc.
D. Đông Bắc.
Câu 59: Hệ tọa độ địa lí của phần đất liền nước ta là

A. 23⁰23’B – 8⁰34’B và 102⁰09’Đ – 109⁰24’Đ.

B. 23⁰20’B – 8⁰30’B và 102⁰09’Đ – 109⁰24’Đ.

C. 23⁰23’B – 8⁰30’B và 102⁰09’Đ – 109⁰24’Đ.

D. 23⁰23’B – 8⁰34’B và 102⁰09’Đ – 109⁰20’Đ. 
Câu 60: Tỉ suất gia tăng dân số tá»± nhiên là

A. hiệu số giữa tỉ suất sinh và tỉ suất tá»­.     
B. tổng số giữa tỉ suất sinh và tỉ suất tử.
C. hiệu số giữa người xuất cư, nhập cư.
D. tổng số giữa người xuất cư, nhập cư.

—- Còn tiếp —-

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 01

41

A

51

A

42

D

52

B

43

A

53

A

44

B

54

B

45

A

55

D

46

B

56

A

47

C

57

D

48

C

58

D

49

B

59

A

50

D

60

A

 

—-

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 01, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-

2. ĐỀ SỐ 2

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN ĐỊA LÍ 12 – TRƯỜNG THPT NGUYỄN VĂN CỪ – ĐỀ 02

Câu 41: Nguồn than khai thác của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ chủ yếu

A. phục vụ cho ngành luyện kim.

B. làm phụ gia cho công nghiệp hóa chất.

C. làm nhiên liệu cho các nhà máy nhiệt điện và xuất khẩu.

D. phục vụ cho nhu cầu đời sống của nhân dân trong vùng.

Câu 42: Thuận lợi chủ yếu để nuôi trồng thủy sản ở nước ta là

A. biển có nhiều loại đặc sản nhÆ° hải sâm, bào ngÆ°, sò, điệp…

B. dọc bờ biển có bãi triều, đầm phá, rừng ngập mặn.

C. bờ biển dài 3.260km và vùng đặc quyền kinh tế rộng lớn.

D. vùng biển nước ta có nguồn lợi hải sản khá phong phú.

Câu 43: Việc khai thác dầu thô ở nước ta hiện nay chủ yếu để

A. dùng làm nguyên liệu cho công nghiệp hóa chất.

B. xuất khẩu thu ngoại tệ.

C. dùng làm nguyên liệu cho các nhà máy lọc dầu trong nước.

D. dùng làm nhiên liệu cho các nhà máy nhiệt điện.

Câu 44: Cho bảng số liêu:

TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN DÂN SỐ NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2000 – 2015

Năm

2000

2005

2010

2015

Tổng số dân (nghìn người)

77635

82392

86947

91713

Số dân thành thị (nghìn người)

18772

22332

26515

31068

Tốc độ gia tăng dân số tự nhiên (%)

1.36

1,31

1,03

0,94

(Nguồn: Niên giám thống kiê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng về tình hình phát triển dân số nước ta giai đoạn 2000 – 2015?

A. Số dân thành thị tăng nhanh hơn số dân nông thôn.

B. Tổng số dân tăng nhanh và liên tục.

C. Tốc độ gia tăng dân số tự nhiên giảm liên tục.

D. Tỉ lệ dân thành thị thấp và không ổn định.

Câu 45: Công nghiệp của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ đang khởi sắc, phần lớn là do

A. khai thác tốt nguồn lợi hải sản.

B. khai thác dầu khí.

C. sự đầu tư của Nhà nước.

D. thu hút được sự đầu tư của nước ngoài.

Câu 46: Chất lượng lao động nước ta ngày càng được nâng lên, chủ yếu là do

A. đời sống vật chất của người lao động tăng.

B. các thành tựu trong phát triển văn hóa, giáo dục, y tế.

C. học hỏi kinh nghiệm qua quá trình xuất khẩu lao động.

D. xu hướng tất yếu của quá trình hội nhập quốc tế.

Câu 47: Nhân tố nào sau đây không tác động trá»±c tiếp đến sá»± phân hóa lãnh thổ công nghiệp ở nước ta?

A. Vị trí địa lí.

B. Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.

C. Thị trường.

D. Tài nguyên thiên nhiên.

Câu 48: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết trong các trung tâm công nghiệp sau, trung tâm công nghiệp nào có cÆ¡ cấu ngành đa dạng nhất ở Đồng bằng sông Cá»­u Long?

A. Sóc Trăng.

B. Cần Thơ.

C. Cà Mau.

D. Long Xuyên.

Câu 49: Sá»± phân hóa các điều kiện địa hình, đất trồng nước ta đã tạo thuận lợi cho việc

A. mở rộng diện tích các cây công nghiệp lâu năm có giá trị kinh tế cao.

B. áp dụng hệ thống canh tác giống nhau giữa các vùng.

C. mở rộng diện tích các cây công nghiệp hàng năm có giá trị kinh tế cao.

D. áp dụng các hệ thống canh tác khác nhau giữa các vùng.

Câu 50: Äáº·c điểm địa hình nổi bật nhất của Đồng bằng sông Hồng là

A. bề mặt địa hình bị chia cắt thành nhiều ô do hệ thống đê ngăn lũ.

B. được con người khai phá từ lâu đời và làm biến đổi mạnh.

C. bề mặt đồng bằng khá bằng phẳng.

D. cao ở rìa phía tây và tây bắc, thấp dần ra biển.

Câu 51: Việc hình thành cÆ¡ cấu kinh tế nông – lâm – ngÆ° nghiệp ở vùng Bắc Trung Bộ góp phần

A. tạo liên kết với các vùng khác.

B. hình thành các đô thị mới ở vùng miền núi.

C. tạo sự phân hóa giữa các vùng.

D. tạo thế liên hoàn trong phát triển cơ cấu kinh tế theo không gian.

Câu 52: Biện pháp phòng chống bão nào dưới đây không đúng?

A. Vùng ven biển cần củng cố công trình đê điều.

B. Nếu có bão mạnh, cần khẩn trương sơ tán dân.

C. Các tàu thuyền trên biển tìm cách ra xa bờ.

D. Ở đồng bằng phải kết hợp chống úng, lụt; ở vùng núi chống lũ, xói mòn.

Câu 53: Äiều kiện thuận lợi hàng đầu giúp Tây Nguyên trở thành vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn là

A. có hai mùa mưa khô rõ rệt.

B. có đất badan tập trung thành vùng lớn.

C. có nguồn nước ngầm phong phú.

D. có độ ẩm cao quanh năm.

Câu 54: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, cho biết trong các tỉnh sau đây, tỉnh nào có sản lượng thủy sản khai thác cao hÆ¡n sản lượng thủy sản nuôi trồng?

A. Bạc Liêu.

B. Cà Mau.

C. Bến Tre.

D. Kiên Giang.

Câu 55: Äáº·c điểm nào sau đây không đúng khi nói về dân số và lao động của vùng Đồng bằng sông Hồng?

A. Người lao động có kinh nghiệm và trình độ sản xuất.

B. Có nguồn lao động dồi dào.

C. Là vùng đông dân nhất nước ta.

D. Phần lớn dân số sống ở thành thị.

Câu 56: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết các nhà máy nhiệt điện nào sau đây của vùng Đông Nam Bộ có công suất dưới 1000MW?

A. Thủ Đức, Phú Mỹ.

B. Bà Rịa, Trà Nóc.

C. Phú Mỹ, Trà Nóc.

D. Bà Rịa, Thủ Đức.

Câu 57: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, cho biết tỉnh nào sau đây vừa tiếp giáp với Trung Quốc vừa tiếp giáp với Lào?

A. Lạng Sơn.

B. Hà Giang.

C. Lai Châu.

D. Điện Biên.

Câu 58: Trong quá trình đổi mới nền kinh tế nước ta hiện nay, giao thông vận tải có vai trò đặc biệt quan trọng không phải vì

A. tăng cường sức mạnh an ninh quốc phòng cho đất nước.

B. sản xuất ra một khối lượng của cải vật chất lớn cho xã hội.

C. tạo ra mối liên hệ kinh tế – xã hội giữa các địa phÆ°Æ¡ng, với cả thế giới.

D. giúp cho quá trình sản xuất, các hoạt động xã hội diễn ra liên tục, thuận tiện

Câu 59: Do tác động của gió mùa Đông Bắc nên nửa sau mùa đông ở miền Bắc nước ta thường có kiểu thời tiết

A. ấm áp, khô ráo.

B. lạnh, ẩm.

C. lạnh, khô.

D. ấm áp, ẩm ướt.

Câu 60: Cho bảng số liệu:

DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005 – 2015

Năm

2005

2008

2010

2012

2015

Diện tích (nghìn ha)

7329,2

7437,2

7489,4

7761,2

7384,9

Sản lượng (nghìn tấn)

35832,9

38729,8

40005,6

43375,8

45215,6

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)

Theo bảng số liệu, để thể hiện diện tích và sản lượng lúa nước ta giai đoạn 2005 – 2015, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

A. Đường.

B. Cột.

C. Kết hợp.

D. Miền.

—– Còn tiếp —-

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 02

41

C

51

D

42

B

52

C

43

B

53

B

44

D

54

D

45

D

55

D

46

B

56

D

47

B

57

D

48

B

58

B

49

D

59

B

50

A

60

C

 

—-

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 02, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-

3. ĐỀ SỐ 3

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN ĐỊA LÍ 12 – TRƯỜNG THPT NGUYỄN VĂN CỪ – ĐỀ 03

Câu 41: Sản xuất hàng tiêu dùng là ngành công nghiệp trọng điểm ở nước ta chủ yếu do có

A. cơ cấu đa dạng, thúc đẩy nông nghiệp phát triển, tăng thu nhập.

B. thế mạnh lâu dài, hiệu quả cao, thúc đẩy ngành khác phát triển.

C. tỉ trọng lớn nhất, đáp ứng nhu cầu rộng, thu hút nhiều lao động.

D. sản phẩm phong phú, hiệu quả kinh tế cao, phân bố rộng khắp.

Câu 42: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, cho biết nhận xét nào say đây đúng về sá»± thay đổi tỉ trọng cÆ¡ cấu giá trị sản xuất nông, lâm, thủy sản nước ta?

A. Tỉ trọng nông nghiệp tăng, lâm nghiệp và thủy sản tăng.

B. Tỉ trọng nông nghiệp giảm, lâm nghiệp và thủy sản tăng.

C. Tỉ trọng nông nghiệp và lâm nghiệp giảm, thủy sản tăng.

D. Tỉ trọng nông nghiệp tăng, lâm nghiệp và thủy sản giảm.

Câu 43: Phát biểu nào sau đây không đúng về ảnh hưởng của Biển Đông đến khí hậu nước ta?

A. Làm dịu bớt thời tiết nóng bức trong mùa hạ.

B. Giảm tính chất lạnh khô trong mùa đông.

C. Mang lại lượng mưa lớn và độ ẩm cao.

D. Tạo nên sự phân mùa cho khí hậu nước ta.

Câu 44: Sá»± thiếu ổn định về sản lượng điện của các nhà máy thủy điện ở nước ta chủ yếu là do

A. sự phân mùa của khí hậu.

B. sông ngòi ngắn dốc.

C. cơ sở hạ tầng còn yếu.

D. lưu lượng nước sông nhỏ.

Câu 45: Vùng nào sau đây chịu ảnh hưởng của tình trạng ngập lụt nghiêm trọng nhất nước ta?

A. Vùng trũng ở Bắc Trung Bộ.

B. Duyên hải Nam Trung Bộ.

C. Đồng bằng sông Hồng.

D. Đồng bằng sông Cửu Long.

Câu 46: Giao thông vận tải là ngành vừa mang tính chất sản xuất, vừa mang tính chất dịch vụ là do

A. tham gia vào tất cả các khâu của quá trình sản xuất.

B. phục vụ nhu cầu đi lại của nhân dân các vùng trong nước.

C. thúc đẩy hoạt động kinh tế ở trung du và miền núi.

D. đảm bảo các mối liên hệ kinh tế giữa các vùng trong nước.

Câu 47: Việc tăng cường kết cấu hạ tầng giao thông vận tải có ý nghĩa đặc biệt quan trọng trong việc hình thành cơ cấu kinh tế của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ vì

A. phân công lao động, giao lưu kinh tế.

B. tạo ra thế mở cửa, phân công lao động.

C. tăng cường vai trò trung chuyển của vùng.

D. tạo ra thế mở cửa, phân công lao động, giao lưu kinh tế.

Câu 48: Hướng chính trong khai thác kinh tế biển ở Đồng bằng sông Cá»­u Long là kết hợp

A. biển, đảo, quần đảo và đất liền tạo nên thế kinh tế liên hoàn.

B. du lịch biển, phát triển giao thông vận tải biển, du lịch miệt vườn.

C. khai thác sinh vật biển, khoáng sản và du lịch biển đảo.

D. bờ biển, đất liền và hệ thống sông ngòi kênh rạch chằng chịt.

Câu 49: Biểu hiện của biến đổi khí hậu thể hiện rõ nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long là

A. mùa mưa kéo dài hơn trước.

B. nhiệt độ trung bình năm đã giảm.

C. xâm nhập mặn vào sâu đất liền.

D. nguồn nước ngầm hạ thấp hơn.

Câu 50: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hồ Thác Bà thuộc lÆ°u vá»±c hệ thống sông nào sau đây?

A. Hồng.

B. Mê Công.

C. Đồng Nai.

D. Thái Bình.

Câu 51: Hoạt động nông nghiệp có điều kiện thuận lợi nhất để phát triển ở Duyên hài Nam Trung Bộ là phát triển

A. chăn nuôi.

B. cây công nghiệp.

C. thủy sản.

D. cây ăn quả.

Câu 52: Hình thức tổ chức lãnh thổ nào sau đây không được xem tÆ°Æ¡ng đương với một khu công nghiệp?

A. Khu công nghệ cao.

B. Khu kinh tế mở.

C. Khu chế xuất.

D. Khu công nghiệp tập trung.

Câu 53: Cho biểu đồ

(Số liệu theo thống kê dân số Việt Nam năm 2019)

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A. Tỉ số giới tính nước ta, giai đoạn 1979 – 2019

B. Tốc độ tăng số dân Nam và số dân Nữ nước ta, giai đoạn 1979 – 2019

C. CÆ¡ cấu giới tính nước ta, giai đoạn 1979 – 2019

D. Số dân Nam và số dân Nữ nước ta, giai đoạn 1979 – 2019

Câu 54: Biện pháp nào sau đây được sá»­ dụng trong bảo vệ đất ở đồng bằng nước ta?

A. Trồng cây theo băng.

B. Chống nhiễm mặn.

C. Đào hố kiểu vẩy cá.

D. Làm ruộng bậc thang.

Câu 55: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, hãy cho biết nhận định nào sau đây là không đúng khi nhận xét về giá trị xuất – nhập khẩu hàng hóa của nước ta giai đoạn 2000 – 2007)?

A. Giá trị nhập siêu ngày càng lớn.

B. Giá trị nhập khẩu tăng nhanh hơn xuất khẩu.

C. Giá trị xuất khẩu tăng nhanh hơn nhập khẩu.

D. Tổng giá trị xuất nhập khẩu đều tăng.

Câu 56: Xu hướng chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế của nước ta hiện nay phù hợp với yêu cầu chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng

A. hội nhập nền kinh tế thế giới

B. công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.

C. kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa.

D. mở rộng đầu tư ra nước ngoài.

Câu 57: Cho bảng số liệu:

DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA Ở MỘT SỐ VÙNG CỦA NƯỚC TA NĂM 2018

Vùng

Diện tích (nghìn ha)

Sản lượng (nghìn tấn)

Đồng bằng Sông Hồng

999,7

6 085,5

Trung du và miền núi Bắc Bộ

631,2

3 590,6

Tây Nguyên

245,4

1 375,6

Đông Nam Bộ

270,5

1 423,0

Đồng bằng sông Cửu Long

4 107,4

24 441, 9

 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với diện tích và sản lượng lúa của các vùng ở nước ta năm 2018?

A. Sản lượng lúa của Đồng bằng sông Cửu Long lớn hơn 4,01 lần Đồng bằng sông Hồng.

B. Diện tích lúa của Đồng bằng sông Cửu Long lớn hơn 4,01 lần Đồng bằng sông Hồng.

C. Sản lượng lúa của Trung du và miền núi Bắc Bộ nhiều hơn Tây Nguyên 2,71 lần.

D. Diện tích lúa của Trung du và miền núi Bắc Bộ nhiều hơn Đông Nam Bộ 360,7 ha.

Câu 58: Ngành công nghiệp phát triển mạnh nhất ở đồng bằng sông Cá»­u Long là

A. cơ khí nông nghiệp.

B. vật liệu xây dựng.

C. chế biến lương thực, thực phẩm.

D. sản xuất hàng tiêu dùng.

Câu 59: Tác động chủ yếu của đô thị hóa tới quá trình phát triển kinh tế – xã hội nước ta là

A. tạo ra nhiều việc làm cho người lao động.

B. thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

C. cơ sở vật chất kĩ thuật được tăng cường.

D. tạo động lực tăng trưởng kinh tế các vùng.

Câu 60: Yếu tố quan trọng nhất ảnh hưởng đến sá»± phát triển và phân bố công nghiệp của nước ta hiện nay là

A. kinh tế – xã hội – môi trường.

B. tài nguyên thiên nhiên.

C. vị trí địa lý.

D. nguồn nhân lực trình độ cao.

 

—- Còn tiếp —-

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 03

41

B

51

C

42

C

52

B

43

D

53

A

44

A

54

B

45

C

55

C

46

A

56

B

47

D

57

A

48

A

58

C

49

C

59

B

50

A

60

A

 

—-

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 03, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-

4. ĐỀ SỐ 4

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN ĐỊA LÍ 12 – TRƯỜNG THPT NGUYỄN VĂN CỪ – ĐỀ 04

Câu 41: Biểu hiện nào sau đây không đúng với hiện tượng xâm thá»±c mạnh ở miền đồi núi nước ta?

A. Địa hình cacxtơ.

B. Đất trượt, đá lở.

C. Các đồng bằng mở rộng.

D. Bề mặt địa hình bị cắt xẻ.

Câu 42: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, cho biết nhóm hàng nào sau đây có giá trị nhập khẩu chiếm tỉ trọng cao nhất nước ta?

A. Nguyên, nhiên, vật liệu.

B. Hàng tiêu dùng.

C. Máy móc, thiết bị, phụ tùng.

D. Thủy sản.

Câu 43: Loại hình nào sau đây không thuộc mạng truyền dẫn?

A. Mạng dây trần.

B. Mạng truyền dẫn cáp sợi quang.

C. Mạng viễn thông quốc tế.

D. Mạng truyền trang báo trên kênh thông tin.

Câu 44: Cho biểu đồ về công nghiệp dầu khí nước ta giai đoạn 1999 – 2015:

(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

A. Khối lượng dầu thô khai thác, dầu thô xuất khẩu và xăng dầu nhập khẩu.

B. Tốc độ tăng trưởng dầu thô khai thác, dầu thô xuất khẩu và xăng dầu nhập khẩu.

C. Giá trị dầu thô khai thác, dầu thô xuất khẩu và xăng dầu nhập khẩu của nước ta.

D. Cơ cấu dầu thô khai thác, dầu thô xuất khẩu và xăng dầu nhập khẩu của nước ta.

Câu 45: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết trung tâm công nghiệp Cẩm Phả gồm những ngành công nghiệp nào?

A. Khai thác than đá và than nâu.

B. Cơ khí và chế biến nông sản.

C. Khai thác than đá và cơ khí .

D. Khai thác than đá và luyện kim màu.

Câu 46: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết đường dây tải điện 500kV Bắc – Nam chạy từ

A. Hòa Bình – Phú Lâm.

B. Hòa Bình – Pleiku.

C. Hòa Bình – Thủ Đức.

D. Đà Nẵng – Phú Lâm.

Câu 47: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết khu kinh tế cá»­a khẩu Thanh Thủy thuộc tỉnh nào sau đây?

A. Quảng Ninh.

B. Hà Giang.

C. Cao Bằng.

D. Lạng Sơn.

Câu 48: Cho bảng số liệu:

GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA NƯỚC TA , GIAI ĐOẠN 2010 – 2015

(Đơn vị: Triệu đô la Mỹ)

Năm

2010

2013

2014

2015

Xuất khẩu

72 236,7

132 032,9

150 217,1

162 016,7

Nhập khẩu

84 838,6

132 032,6

147 849,1

165 775,9

 

 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về giá trị xuất, nhập khẩu của nước ta, giai đoạn 2010 – 2015?

A. xuất khẩu giảm, nhập khẩu giảm.

B. xuất khẩu tăng, nhập khẩu giảm.

C. xuất khẩu giảm, nhập khẩu tăng.

D. xuất khẩu tăng, nhập khẩu tăng.

Câu 49: Thành phần dân tộc của Việt Nam phong phú và đa dạng là do

A. loài người định cư khá sớm.

B. tiếp thu có chọn lọc tinh hoa văn hóa của thế giới.

C. nơi gặp gỡ của nhiều luồng di cư lớn trong lịch sử.

D. có nền văn hóa đa dạng, giàu bản sắc dân tộc.

Câu 50: Hiện nay việc phát triển công nghiệp ở Đông Nam Bộ đặt ra một nhu cầu lớn về

A. nguồn lao động.

B. nguồn năng lượng.

C. thị trường tiêu thỤ .

D. vấn đề lương thực.

Câu 51: Chất lượng nguồn lao động của nước ta được nâng lên nhờ

A. những thành tựu trong phát triển văn hoá, giáo dục và y tế.

B. việc đẩy mạnh công nghiệp hoá và hiện đại hoá đất nước.

C. việc tăng cường xuất khẩu lao động sang các nước phát triển.

D. tăng cường giáo dục hướng nghiệp và dạy nghề trong trường phổ thông.

Câu 52: Vùng biển mà ranh giới bên ngoài của n ch nh là đường biên giới quốc gia trên biển:

A. Đặc quyền kinh tế.

B. Vùng lãnh hải.

C. Tiếp giáp lãnh hải.

D. Nội thủy.

Câu 53: Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 20, cho biết các tỉnh nào sau đây có diện tích rừng so với diện tích toàn tỉnh trên 60% ?

A. Lâm Đồng, Đắk Lắk , Quảng Bình.

B. Tuyên Quang, Nghệ An, Đắk Lắk .

C. Tuyên Quang, Quảng Bình, Kon Tum.

D. Quảng Bình, Quảng Trị, Kon Tum.

Câu 54: Cho biểu đồ:

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây không đúng về sá»± thay đổi tỉ trọng trong cÆ¡ cấu sản lượng lúa phân theo mùa vụ của nước ta, giai đoạn 2005 – 2016?

A. Lúa đông xuân giảm, lúa mùa giảm.

B. Lúa đông xuân tăng, lúa mùa tăng.

C. Lúa mùa giảm, lúa hè thu và thu đông tăng.

D. Lúa hè thu và thu đông tăng, lúa đông xuân giảm.

Câu 55: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết nhận định nào sau đây không đúng về cÆ¡ cấu giá trị sản xuất công nghiệp của cả nước theo thành phần kinh tế (%)?

A. Tỉ trọng khu vực nhà nước giảm.

B. Tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng.

C. Tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài giảm.

D. Tỉ trọng khu vực ngoài nhà nước tăng.

Câu 56: á»ž Tây Nguyên, vấn đề đặt ra đối với hoạt động chế biến lâm sản là

A. đẩy mạnh công tác chế biến gỗ tại địa phương, hạn chế xuất khẩu gỗ tròn.

B. ng n chặn nạn phá rừng.

C. đẩy mạnh công tác giao đất, giao rừng.

D. khai thác rừng hợp lý đi đôi với khoanh nuôi, trồng rừng mới.

Câu 57: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết lát cắt địa hình – B đi theo hướng nào sau đây?

A. Bắc – Nam.

B. Tây Nam – Đông Bắc.

C. Đông – Tây.

D. Đông Nam – Tây Bắc.

Câu 58: Khó khăn, trở ngại của thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa không biểu hiện ở

A. các hiện tượng thời tiết thất thường nhÆ° dông, lốc…

B. môi trường thiên nhiên dễ bị suy thoái.

C. sự cạn kiệt các tài nguyên thiên nhiên.

D. các thiên tai như bão, lũ lụt, hạn hán…

Câu 59: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết biểu đồ khí hậu nào dưới đây có lượng mÆ°a lớn tập trung từ tháng IX đến tháng XII?

A. Biểu đồ khí hậu Lạng Sơn.

B. Biểu đồ khí hậu Đà Lạt.

C. Biểu đồ khí hậu Cà Mau.

D. Biểu đồ khí hậu Nha Trang.

Câu 60: Tính mùa vụ được khai thác tốt hÆ¡n không phải nhờ vào việc

A. áp dụng rộng rãi các công nghệ chế biến.

B. đẩy mạnh hoạt động vận tải.

C. sử dụng công nghệ bảo quản nông sản.

D. tăng cường sản xuất chuyên môn hóa

—- Còn tiếp —

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 04

41

C

51

A

42

A

52

B

43

D

53

C

44

B

54

B

45

C

55

C

46

A

56

A

47

B

57

B

48

D

58

C

49

C

59

D

50

B

60

D

 

—-

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 04, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-

5. ĐỀ SỐ 5

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN ĐỊA LÍ 12 – TRƯỜNG THPT NGUYỄN VĂN CỪ – ĐỀ 05

Câu 1: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, tỉnh có số lượng bò lớn nhất ở vùng Tây Nguyên (năm 2007) là

A. KonTum.

B. ĐắkLắk.

C. Gia Lai.

D. Lâm Đồng.

Câu 2: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết các trung tâm công nghiệp nào sau đây có quy mô từ trên 40 đến 120 nghìn tỉ đồng?

A. Thủ Dầu Một, Cần Thơ, Hải Phòng, Biên Hòa.

B. Vũng Tàu, Hải Phòng, Đà Nẵng, Biên Hòa.

C. Biên Hòa, Thủ Dầu Một, Nha Trang, Vũng Tàu.

D. Hải Phòng, Biên Hòa, Vũng Tàu, Thủ Dầu Một.

Câu 3: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, khu kinh tế ven biển Vân Đồn thuộc tỉnh

A. Thừa Thiên – Huế.

B. Khánh Hòa.

C. Bình Định.

D. Quảng Ninh.

Câu 4: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, các điểm du lịch biển ở vùng Đồng bằng sông Hồng là

A. Xuân Thủy, Đồng Châu, Đồ Sơn

B. Đồ Sơn, Đồng Châu, Thịnh Long.

C. Trà Cổ, Đồ Sơn, Đồng Châu

D. Đồng Châu, Thịnh Long, Sầm Sơn.

Câu 5: Việc thu hút đầu tÆ° nước ngoài ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ nước ta có ý nghÄ©a

A. nâng cao vị thế của vùng so với cả nước.

B. khắc phục hạn chế về nguồn năng lượng.

C. cải thiện chất lượng cuộc sống người dân.

D. thúc đẩy hình thành các khu công nghiệp.

Câu 6: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng với mật độ dân số của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

A. Trên 2000 người/km2

B. không đều theo lãnh thổ.

C. Chênh lệch giữa các tỉnh.

D. Đông Bắc cao hơn Tây Bắc.

Câu 7: Cho bảng số liệu:

Sản lượng thủy sản của nước ta giai đoạn 2005 – 2019

Đơn vị: Nghìn tấn

Năm

2005

2008

2010

2019

Tổng sản lượng

3466,8

462,0

5142,7

6333,2

Sản lượng khai thác

1987,9

2136,4

2414,4

2920,4

Sản lượng nuôi trồng

1478,9

2465,6

2728,3

3412,8

Theo bảng số liệu trên nhận xét nào sau đây không đúng về sản lượng thủy sản nước ta giai đoaÌ£n 2005 – 2019?

A. Sản lượng nuôi trồng tăng nhanh hơn sản lượng khai thác.

B. Sản lượng nuôi trồng tăng nhiều hơn sản lượng khai thác.

C. Năm 2005 sản lượng thủy sản khai thác lớn hơn sản lượng nuôi trồng .

D. Sản lượng nuôi trồng luôn lớn hơn sản lượng khai thác.

Câu 8: Dải đồng bằng ven biển nước ta có đặc điểm nào sau đây?

A. Đường bờ biển thấp, phẳng.

B. Nhiều cửa sông lớn đổ ra biển.

C. Thềm lục địa nông, mở rộng.

D. Đất nhiều cát, ít phù sa sông.

Câu 9: Căn cứ vào Atlat Địa Lí Viêt Nam trang 23, quốc lộ 1 không đi qua tỉnh nào sau đây của vùng Đồng bằng sông cửu Long?

A. Trà Vinh.

B. Sóc Trăng.

C. Hậu Giang.

D. Tiền Giang.

Câu 10: ÄÃ´ thị nước ta có sức hút với các nguồn đầu tÆ° chủ yếu do

A. có khả năng mở rộng, thu hút nhiều lao động.

B. dân đông, nhiều lao động có kĩ thuật, hạ tầng tốt.

C. giao thông phát triển, có khả năng liên kết cao.

D. thị trường rộng, dân trí cao, sản xuất đa dạng.

Câu 11: Cho biểu đồ về GDP nước ta theo giá hiện hành

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

A. Tốc độ trăng trưởng tổng sản phẩm trong nước phân theo thành phần kinh tế của nước ta giai đoạn 2010 – 2018.

B. Tổng sản phẩm trong nước theo giá hiện hành phân theo thành phần kinh tế của nước ta giai đoạn 2010 – 2018.

C. Cơ cấu tổng sản phẩm trong nước theo giá hiện hành phân theo thành phần kinh tế của nước ta giai đoạn 2010 – 2018.

D. Quy mô, cơ cấu tổng sản phẩm trong nước phân theo thành phần kinh tế của nước ta giai đoạn 2010 – 2018.

Câu 12: LoaÌ£i gió nào sau đây hoaÌ£t động vào mùa khô ở vùng Đông Nam Bộ nước ta?

A. Gió mùa Đông Bắc

B. Gió phơn Tây Nam.

C. Tín phong Bắc bán cầu.

D. Gió mùa Tây Nam.

Câu 13: Sá»± suy giảm tính nhiệt đới của sinh vật nước ta thể hiện

A. có các cây họ Đậu, Vang, Dầu, Dâu tằm.

B. xuất hiện rừng thưa khô rụng lá.

C. có các cây dẻ, re, sa mu, pơ mu.

D. rừng lá rộng thường xanh.

Câu 14: Chế biến lÆ°Æ¡ng thá»±c, thá»±c phẩm là ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta do có

A. cơ cấu đa dạng, thúc đẩy nông nghiệp phát triển, tăng thu nhập.

B. thế mạnh lâu dài, hiệu quả cao, thúc đẩy ngành khác phát triển.

C. sản phẩm phong phú, hiệu quả kinh tế cao, phân bố rộng khắp.

D. tỉ trọng lớn nhất, đáp ứng nhu cầu rộng, thu hút nhiều lao động.

Câu 15: Vấn đề thu hút nguồn vốn đầu tÆ° nước ngoài ở vùng Bắc Trung Bộ nước ta còn haÌ£n chế, chủ yếu là do

A. nguồn tài nguyên nghèo nàn.

B. nguồn lao động trình độ thấp.

C. cơ sở hạ tầng kém phát triển.

D. điều kiện tự nhiên khắc nghiệt.

Câu 16: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, maÌ£ng lưới sông ngòi của vùng nào sau đây chảy theo hướng Đông – Tây?

A. Đồng bằng sông Cửu Long.

B. Tây nguyên.

C. Đồng bằng sông Hồng.

D. Duyên hải miền Trung

Câu 17: cho biểu đồ

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu giá trị xuất khẩu hàng thủy sản của nước ta năm 2018 so với năm 2010?

A. Tôm đông lạnh giảm, thủy sản khác tăng.

B. Cá đông lạnh tăng, thủy sản khác tăng.

C. Thủy sản khác tăng, tôm đông lạnh tăng.

D. Tôm đông lạnh giảm, cá đông lạnh tăng.

Câu 18: Quỹ thời gian lao động ở khu vá»±c nông thôn nước ta còn chÆ°a được sá»­ dụng triệt để chủ yếu do

A. lao động có kĩ thuật cao chiếm tỉ lệ thấp.

B. máy móc đã thay thế lao động thủ công .

C. hiệu quả sản xuất nông nghiệp không cao.

D. sản xuất nông nghiệp mang tính mùa vụ.

Câu 19: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, trung tâm công nghiệp nào sau đây ở vùng Bắc Trung Bộ không có ngành công nghiệp chế biến nông sản (năm 2007)?

A. Bỉm Sơn.

B. Thanh Hóa.

C. Huế.

D. Vinh.

Câu 20: Nhân tố nào sau đây có tác động maÌ£nh nhất đến phát triển giao thông vận tải biển nước ta hiện nay?

A. Có nhiều tỉnh giáp biển, lượng hàng hóa vận chuyển tăng.

B. Sản xuất trong nước phát triển, đẩy mạnh ngoại thương.

C. Vị trí ở gần các tuyến hàng hải quốc tế, nhiều vũng, vịnh.

D. Vùng biển có diện tích rộng, thông với Thái Bình Dương.

—- Còn tiếp —

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 05

1

C

11

B

2

D

12

C

3

D

13

C

4

B

14

B

5

D

15

C

6

A

16

B

7

D

17

A

8

D

18

D

9

A

19

A

10

B

20

B

 

—-

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 05, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-

Trên đây là 1 phần trích đoạn nội dung tài liệu Bộ 5 Đề thi thá»­ THPT QG môn Địa Lí 12 năm 2021 – 2022 Trường THPT Nguyễn Văn Cừ có đáp án. Äá»ƒ xem thêm nhiều tài liệu tham khảo hữu ích khác các em chọn chức năng xem online hoặc đăng nhập vào trang hoc247.net Ä‘ể tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh Ã´n tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Chúc các em học tập tốt !

Xem thêm về bài viết

Bộ 5 Đề thi thá»­ THPT QG môn Địa Lí 12 năm 2021 – 2022 Trường THPT Nguyễn Văn Cừ có đáp án

HOC247 xin giới thiệu đến các em học sinh lớp 12 tài liệu Bộ 5 Đề thi thá»­ THPT QG môn Địa Lí 12 năm 2021 – 2022 Trường THPT Nguyễn Văn Cừ có đáp án được HOC247 biên tập và tổng hợp với phần đề và đáp án, lời giải chi tiết giúp các em tá»± luyện tập làm đề, chuẩn bị cho kì thi THPT Quốc Gia sắp tới. Hi vọng tài liệu này sẽ có ích cho các em, chúc các em có kết quả học tập tốt!

TRƯỜNG THPT

NGUYỄN VĂN CỪ

ĐỀ THI THỬ THPT QG

NĂM HỌC 2021-2022

MÔN ĐỊA LÍ 12

Thời gian: 60 phút

 

1. ĐỀ SỐ 1

Câu 41: Äáº·c điểm nào sau đây quan trọng nhất đối với sản xuất nông nghiệp?

A. Đất là tÆ° liệu sản xuất chủ yếu.     
B. Đối tượng là cây trồng, vật nuôi.
C. Sản xuất có đặc tính mùa vụ.
D. Sản xuất phụ thuộc vào tự nhiên.

Câu 42: Nguồn lá»±c nào sau đây tạo thuận lợi hay khó khăn trong việc giao lÆ°u giữa các vùng trong một nước?

A. Khoa học.     B. Lao động.     C. Đất đai, biển.     D. Vị trí địa lí.

Câu 43: Từ lâu, Liên bang Nga đã được coi là cường quốc về

A. công nghiệp vÅ© trụ, nguyên tá»­ của thế giới.     
B. công nghiệp dệt của thế giới.
C. công nghiệp luyện kim của thế giới.
D. công nghiệp chế tạo máy của thế giới.

Câu 44: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết những địa điểm nào sau đây có mùa mÆ°a vào mùa hạ?

A. Điện Biên Phủ, Đồng Hới, Lạng SÆ¡n.     
B. Cà Mau, Cần Thơ, Sa Pa.
C. Cà Mau, Cần Thơ, Đà Nẵng.
D. Điện Biên Phủ, Đà Nẵng, Đà Lạt.

Câu 45: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông Gâm thuộc lÆ°u vá»±c sông nào sau đây?

A. Sông Hồng.     
B. Sông Thái Bình.
C. Sông Mê Công.
D. Sông Đồng Nai.

Câu 46: Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ địa hình núi Việt Nam đa dạng?

A.    Có các cao nguyên badan xếp tầng và cao nguyên đá vôi. 
B. Có núi cao, núi trung bình, núi thấp, cao nguyên, sơn nguyên.
C. Bên cạnh các dãy núi cao, đồ sộ, có nhiều núi thấp.
D. Bên cạnh núi, còn có đồi.

Câu 47: Sá»± đa dạng và giàu có của hệ sinh thái vùng ven biển nước ta không bao gồm sá»± đa dạng và giàu có của

A. hệ sinh thái vùng ngập mặn.     
B. hệ sinh thái trên đất phèn.
C. hệ sinh thái rừng trên núi cao.
D. hệ sinh thái rừng trên các đảo.

Câu 48: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết khu vực nào sau đây có lượng mưa trung bình năm ít nhất?

A. Đồng bằng Bắc Bộ. 
B. Đồng bằng Nam Bộ.
C. Cực Nam Trung Bộ.
D. Trung Trung Bộ.

Câu 49: Nguyên nhân nào sau đây làm cho thiên nhiên nước ta khác với các nước có cùng vÄ© độ ở Tây Nam Á và Bắc Phi?

A. Do nước ta nằm gần xích đạo.     
B. Nằm trong khu vực nhiệt đới ẩm gió mùa.
C. Nước ta tiếp giáp với Biển Đông.
D. Ảnh hưởng của chế độ gió mùa.

Câu 50: Cho biểu đồ về dầu thô ở một số khu vực của thế giới năm 2003:

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây

A.    Quy mô và cÆ¡ cấu sản lượng dầu thô khai thác và tiêu dùng ở một số khu vá»±c của thế giới. 
B. Tốc độ tăng trưởng sản lượng dầu thô khai thác và tiêu dùng ở một số khu vực của thế giới.
C. Sự chuyển dịch cơ cấu sản lượng dầu thô khai thác và tiêu dùng ở một số khu vực của thế giới.
D. Sản lượng dầu thô khai thác và lượng dầu thô tiêu dùng ở một số khu vực của thế giới.

Câu 51: Rừng ngập mặn ven biển ở nước ta phát triển mạnh nhất ở

A. Nam Bộ.     B. Bắc Bộ.     C. Bắc Trung Bộ.     D. Nam Trung Bộ. 
Câu 52: Sá»± thay đổi có quy luật của tất cả các thành phần địa lý và cảnh quan địa lý từ Xích đạo đến cá»±c là biểu hiện của quy luật

A. địa ô.     B. địa đới.     C. thống nhất.     D. đai cao. 
Câu 53: Các nước công nghiệp mới (NICS) tập trung chủ yếu ở

A. châu Á và MÄ© La tinh.     
B. châu Phi và Bắc Mĩ.
C. châu Đại Dương và Nam Á.
D. châu Âu và Tây Nam Á.

Câu 54: Chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất không phải là nguyên nhân chính gây nên hiện tượng

A. giờ trên Trái Đất và đường chuyển ngày.     
B. khác nhau giữa các mùa trong một năm.
C. sự luân phiên ngày đêm trên Trái Đất.
D. lệch hướng chuyển động của các vật thể.

Câu 55: CÆ¡ sở quan trọng để hình thành các tổ chức liên kết kinh tế khu vá»±c là

A. vai trò của các công ty xuyên quốc gia.     
B. giải quyết các vấn đề mang tính toàn cầu.
C. Sự phân hóa giàu nghèo giữa các nhóm nước.
D. có nét tương đồng về địa lí, văn hóa, lịch sử.
Câu 56: á»ž nước ta, đặc điểm nào sau đây không phải là thế mạnh của khu vá»±c đồng bằng?

A.   Trồng cây công nghiệp lâu năm. 
B. Cung cấp nguồn lợi thủy sản, lâm sản.
C. Phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới, nông sản chính là lúa gạo.
D. Phát triển giao thông đường sông.

Câu 57: Khoáng sản nào sau đây có ý nghĩa quan trọng nhất ở Biển Đông nước ta?

A. Sa khoáng.     B. Vàng.     C. Titan.     D. Dầu mỏ.

Câu 58: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13 và 14, cho biết hướng vòng cung của địa hình nước ta điển hình nhất ở vùng núi nào sau đây? 
A. Trường Sơn Nam.
B. Tây Bắc.
C. Trường Sơn Bắc.
D. Đông Bắc.
Câu 59: Hệ tọa độ địa lí của phần đất liền nước ta là

A. 23⁰23’B – 8⁰34’B và 102⁰09’Đ – 109⁰24’Đ.

B. 23⁰20’B – 8⁰30’B và 102⁰09’Đ – 109⁰24’Đ.

C. 23⁰23’B – 8⁰30’B và 102⁰09’Đ – 109⁰24’Đ.

D. 23⁰23’B – 8⁰34’B và 102⁰09’Đ – 109⁰20’Đ. 
Câu 60: Tỉ suất gia tăng dân số tá»± nhiên là

A. hiệu số giữa tỉ suất sinh và tỉ suất tá»­.     
B. tổng số giữa tỉ suất sinh và tỉ suất tử.
C. hiệu số giữa người xuất cư, nhập cư.
D. tổng số giữa người xuất cư, nhập cư.

—- Còn tiếp —-

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 01

41

A

51

A

42

D

52

B

43

A

53

A

44

B

54

B

45

A

55

D

46

B

56

A

47

C

57

D

48

C

58

D

49

B

59

A

50

D

60

A

 

—-

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 01, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-

2. ĐỀ SỐ 2

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN ĐỊA LÍ 12 – TRƯỜNG THPT NGUYỄN VĂN CỪ – ĐỀ 02

Câu 41: Nguồn than khai thác của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ chủ yếu

A. phục vụ cho ngành luyện kim.

B. làm phụ gia cho công nghiệp hóa chất.

C. làm nhiên liệu cho các nhà máy nhiệt điện và xuất khẩu.

D. phục vụ cho nhu cầu đời sống của nhân dân trong vùng.

Câu 42: Thuận lợi chủ yếu để nuôi trồng thủy sản ở nước ta là

A. biển có nhiều loại đặc sản nhÆ° hải sâm, bào ngÆ°, sò, điệp…

B. dọc bờ biển có bãi triều, đầm phá, rừng ngập mặn.

C. bờ biển dài 3.260km và vùng đặc quyền kinh tế rộng lớn.

D. vùng biển nước ta có nguồn lợi hải sản khá phong phú.

Câu 43: Việc khai thác dầu thô ở nước ta hiện nay chủ yếu để

A. dùng làm nguyên liệu cho công nghiệp hóa chất.

B. xuất khẩu thu ngoại tệ.

C. dùng làm nguyên liệu cho các nhà máy lọc dầu trong nước.

D. dùng làm nhiên liệu cho các nhà máy nhiệt điện.

Câu 44: Cho bảng số liêu:

TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN DÂN SỐ NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2000 – 2015

Năm

2000

2005

2010

2015

Tổng số dân (nghìn người)

77635

82392

86947

91713

Số dân thành thị (nghìn người)

18772

22332

26515

31068

Tốc độ gia tăng dân số tự nhiên (%)

1.36

1,31

1,03

0,94

(Nguồn: Niên giám thống kiê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng về tình hình phát triển dân số nước ta giai đoạn 2000 – 2015?

A. Số dân thành thị tăng nhanh hơn số dân nông thôn.

B. Tổng số dân tăng nhanh và liên tục.

C. Tốc độ gia tăng dân số tự nhiên giảm liên tục.

D. Tỉ lệ dân thành thị thấp và không ổn định.

Câu 45: Công nghiệp của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ đang khởi sắc, phần lớn là do

A. khai thác tốt nguồn lợi hải sản.

B. khai thác dầu khí.

C. sự đầu tư của Nhà nước.

D. thu hút được sự đầu tư của nước ngoài.

Câu 46: Chất lượng lao động nước ta ngày càng được nâng lên, chủ yếu là do

A. đời sống vật chất của người lao động tăng.

B. các thành tựu trong phát triển văn hóa, giáo dục, y tế.

C. học hỏi kinh nghiệm qua quá trình xuất khẩu lao động.

D. xu hướng tất yếu của quá trình hội nhập quốc tế.

Câu 47: Nhân tố nào sau đây không tác động trá»±c tiếp đến sá»± phân hóa lãnh thổ công nghiệp ở nước ta?

A. Vị trí địa lí.

B. Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.

C. Thị trường.

D. Tài nguyên thiên nhiên.

Câu 48: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết trong các trung tâm công nghiệp sau, trung tâm công nghiệp nào có cÆ¡ cấu ngành đa dạng nhất ở Đồng bằng sông Cá»­u Long?

A. Sóc Trăng.

B. Cần Thơ.

C. Cà Mau.

D. Long Xuyên.

Câu 49: Sá»± phân hóa các điều kiện địa hình, đất trồng nước ta đã tạo thuận lợi cho việc

A. mở rộng diện tích các cây công nghiệp lâu năm có giá trị kinh tế cao.

B. áp dụng hệ thống canh tác giống nhau giữa các vùng.

C. mở rộng diện tích các cây công nghiệp hàng năm có giá trị kinh tế cao.

D. áp dụng các hệ thống canh tác khác nhau giữa các vùng.

Câu 50: Äáº·c điểm địa hình nổi bật nhất của Đồng bằng sông Hồng là

A. bề mặt địa hình bị chia cắt thành nhiều ô do hệ thống đê ngăn lũ.

B. được con người khai phá từ lâu đời và làm biến đổi mạnh.

C. bề mặt đồng bằng khá bằng phẳng.

D. cao ở rìa phía tây và tây bắc, thấp dần ra biển.

Câu 51: Việc hình thành cÆ¡ cấu kinh tế nông – lâm – ngÆ° nghiệp ở vùng Bắc Trung Bộ góp phần

A. tạo liên kết với các vùng khác.

B. hình thành các đô thị mới ở vùng miền núi.

C. tạo sự phân hóa giữa các vùng.

D. tạo thế liên hoàn trong phát triển cơ cấu kinh tế theo không gian.

Câu 52: Biện pháp phòng chống bão nào dưới đây không đúng?

A. Vùng ven biển cần củng cố công trình đê điều.

B. Nếu có bão mạnh, cần khẩn trương sơ tán dân.

C. Các tàu thuyền trên biển tìm cách ra xa bờ.

D. Ở đồng bằng phải kết hợp chống úng, lụt; ở vùng núi chống lũ, xói mòn.

Câu 53: Äiều kiện thuận lợi hàng đầu giúp Tây Nguyên trở thành vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn là

A. có hai mùa mưa khô rõ rệt.

B. có đất badan tập trung thành vùng lớn.

C. có nguồn nước ngầm phong phú.

D. có độ ẩm cao quanh năm.

Câu 54: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, cho biết trong các tỉnh sau đây, tỉnh nào có sản lượng thủy sản khai thác cao hÆ¡n sản lượng thủy sản nuôi trồng?

A. Bạc Liêu.

B. Cà Mau.

C. Bến Tre.

D. Kiên Giang.

Câu 55: Äáº·c điểm nào sau đây không đúng khi nói về dân số và lao động của vùng Đồng bằng sông Hồng?

A. Người lao động có kinh nghiệm và trình độ sản xuất.

B. Có nguồn lao động dồi dào.

C. Là vùng đông dân nhất nước ta.

D. Phần lớn dân số sống ở thành thị.

Câu 56: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết các nhà máy nhiệt điện nào sau đây của vùng Đông Nam Bộ có công suất dưới 1000MW?

A. Thủ Đức, Phú Mỹ.

B. Bà Rịa, Trà Nóc.

C. Phú Mỹ, Trà Nóc.

D. Bà Rịa, Thủ Đức.

Câu 57: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, cho biết tỉnh nào sau đây vừa tiếp giáp với Trung Quốc vừa tiếp giáp với Lào?

A. Lạng Sơn.

B. Hà Giang.

C. Lai Châu.

D. Điện Biên.

Câu 58: Trong quá trình đổi mới nền kinh tế nước ta hiện nay, giao thông vận tải có vai trò đặc biệt quan trọng không phải vì

A. tăng cường sức mạnh an ninh quốc phòng cho đất nước.

B. sản xuất ra một khối lượng của cải vật chất lớn cho xã hội.

C. tạo ra mối liên hệ kinh tế – xã hội giữa các địa phÆ°Æ¡ng, với cả thế giới.

D. giúp cho quá trình sản xuất, các hoạt động xã hội diễn ra liên tục, thuận tiện

Câu 59: Do tác động của gió mùa Đông Bắc nên nửa sau mùa đông ở miền Bắc nước ta thường có kiểu thời tiết

A. ấm áp, khô ráo.

B. lạnh, ẩm.

C. lạnh, khô.

D. ấm áp, ẩm ướt.

Câu 60: Cho bảng số liệu:

DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005 – 2015

Năm

2005

2008

2010

2012

2015

Diện tích (nghìn ha)

7329,2

7437,2

7489,4

7761,2

7384,9

Sản lượng (nghìn tấn)

35832,9

38729,8

40005,6

43375,8

45215,6

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)

Theo bảng số liệu, để thể hiện diện tích và sản lượng lúa nước ta giai đoạn 2005 – 2015, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

A. Đường.

B. Cột.

C. Kết hợp.

D. Miền.

—– Còn tiếp —-

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 02

41

C

51

D

42

B

52

C

43

B

53

B

44

D

54

D

45

D

55

D

46

B

56

D

47

B

57

D

48

B

58

B

49

D

59

B

50

A

60

C

 

—-

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 02, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-

3. ĐỀ SỐ 3

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN ĐỊA LÍ 12 – TRƯỜNG THPT NGUYỄN VĂN CỪ – ĐỀ 03

Câu 41: Sản xuất hàng tiêu dùng là ngành công nghiệp trọng điểm ở nước ta chủ yếu do có

A. cơ cấu đa dạng, thúc đẩy nông nghiệp phát triển, tăng thu nhập.

B. thế mạnh lâu dài, hiệu quả cao, thúc đẩy ngành khác phát triển.

C. tỉ trọng lớn nhất, đáp ứng nhu cầu rộng, thu hút nhiều lao động.

D. sản phẩm phong phú, hiệu quả kinh tế cao, phân bố rộng khắp.

Câu 42: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, cho biết nhận xét nào say đây đúng về sá»± thay đổi tỉ trọng cÆ¡ cấu giá trị sản xuất nông, lâm, thủy sản nước ta?

A. Tỉ trọng nông nghiệp tăng, lâm nghiệp và thủy sản tăng.

B. Tỉ trọng nông nghiệp giảm, lâm nghiệp và thủy sản tăng.

C. Tỉ trọng nông nghiệp và lâm nghiệp giảm, thủy sản tăng.

D. Tỉ trọng nông nghiệp tăng, lâm nghiệp và thủy sản giảm.

Câu 43: Phát biểu nào sau đây không đúng về ảnh hưởng của Biển Đông đến khí hậu nước ta?

A. Làm dịu bớt thời tiết nóng bức trong mùa hạ.

B. Giảm tính chất lạnh khô trong mùa đông.

C. Mang lại lượng mưa lớn và độ ẩm cao.

D. Tạo nên sự phân mùa cho khí hậu nước ta.

Câu 44: Sá»± thiếu ổn định về sản lượng điện của các nhà máy thủy điện ở nước ta chủ yếu là do

A. sự phân mùa của khí hậu.

B. sông ngòi ngắn dốc.

C. cơ sở hạ tầng còn yếu.

D. lưu lượng nước sông nhỏ.

Câu 45: Vùng nào sau đây chịu ảnh hưởng của tình trạng ngập lụt nghiêm trọng nhất nước ta?

A. Vùng trũng ở Bắc Trung Bộ.

B. Duyên hải Nam Trung Bộ.

C. Đồng bằng sông Hồng.

D. Đồng bằng sông Cửu Long.

Câu 46: Giao thông vận tải là ngành vừa mang tính chất sản xuất, vừa mang tính chất dịch vụ là do

A. tham gia vào tất cả các khâu của quá trình sản xuất.

B. phục vụ nhu cầu đi lại của nhân dân các vùng trong nước.

C. thúc đẩy hoạt động kinh tế ở trung du và miền núi.

D. đảm bảo các mối liên hệ kinh tế giữa các vùng trong nước.

Câu 47: Việc tăng cường kết cấu hạ tầng giao thông vận tải có ý nghĩa đặc biệt quan trọng trong việc hình thành cơ cấu kinh tế của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ vì

A. phân công lao động, giao lưu kinh tế.

B. tạo ra thế mở cửa, phân công lao động.

C. tăng cường vai trò trung chuyển của vùng.

D. tạo ra thế mở cửa, phân công lao động, giao lưu kinh tế.

Câu 48: Hướng chính trong khai thác kinh tế biển ở Đồng bằng sông Cá»­u Long là kết hợp

A. biển, đảo, quần đảo và đất liền tạo nên thế kinh tế liên hoàn.

B. du lịch biển, phát triển giao thông vận tải biển, du lịch miệt vườn.

C. khai thác sinh vật biển, khoáng sản và du lịch biển đảo.

D. bờ biển, đất liền và hệ thống sông ngòi kênh rạch chằng chịt.

Câu 49: Biểu hiện của biến đổi khí hậu thể hiện rõ nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long là

A. mùa mưa kéo dài hơn trước.

B. nhiệt độ trung bình năm đã giảm.

C. xâm nhập mặn vào sâu đất liền.

D. nguồn nước ngầm hạ thấp hơn.

Câu 50: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hồ Thác Bà thuộc lÆ°u vá»±c hệ thống sông nào sau đây?

A. Hồng.

B. Mê Công.

C. Đồng Nai.

D. Thái Bình.

Câu 51: Hoạt động nông nghiệp có điều kiện thuận lợi nhất để phát triển ở Duyên hài Nam Trung Bộ là phát triển

A. chăn nuôi.

B. cây công nghiệp.

C. thủy sản.

D. cây ăn quả.

Câu 52: Hình thức tổ chức lãnh thổ nào sau đây không được xem tÆ°Æ¡ng đương với một khu công nghiệp?

A. Khu công nghệ cao.

B. Khu kinh tế mở.

C. Khu chế xuất.

D. Khu công nghiệp tập trung.

Câu 53: Cho biểu đồ

(Số liệu theo thống kê dân số Việt Nam năm 2019)

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A. Tỉ số giới tính nước ta, giai đoạn 1979 – 2019

B. Tốc độ tăng số dân Nam và số dân Nữ nước ta, giai đoạn 1979 – 2019

C. CÆ¡ cấu giới tính nước ta, giai đoạn 1979 – 2019

D. Số dân Nam và số dân Nữ nước ta, giai đoạn 1979 – 2019

Câu 54: Biện pháp nào sau đây được sá»­ dụng trong bảo vệ đất ở đồng bằng nước ta?

A. Trồng cây theo băng.

B. Chống nhiễm mặn.

C. Đào hố kiểu vẩy cá.

D. Làm ruộng bậc thang.

Câu 55: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, hãy cho biết nhận định nào sau đây là không đúng khi nhận xét về giá trị xuất – nhập khẩu hàng hóa của nước ta giai đoạn 2000 – 2007)?

A. Giá trị nhập siêu ngày càng lớn.

B. Giá trị nhập khẩu tăng nhanh hơn xuất khẩu.

C. Giá trị xuất khẩu tăng nhanh hơn nhập khẩu.

D. Tổng giá trị xuất nhập khẩu đều tăng.

Câu 56: Xu hướng chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế của nước ta hiện nay phù hợp với yêu cầu chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng

A. hội nhập nền kinh tế thế giới

B. công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.

C. kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa.

D. mở rộng đầu tư ra nước ngoài.

Câu 57: Cho bảng số liệu:

DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA Ở MỘT SỐ VÙNG CỦA NƯỚC TA NĂM 2018

Vùng

Diện tích (nghìn ha)

Sản lượng (nghìn tấn)

Đồng bằng Sông Hồng

999,7

6 085,5

Trung du và miền núi Bắc Bộ

631,2

3 590,6

Tây Nguyên

245,4

1 375,6

Đông Nam Bộ

270,5

1 423,0

Đồng bằng sông Cửu Long

4 107,4

24 441, 9

 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với diện tích và sản lượng lúa của các vùng ở nước ta năm 2018?

A. Sản lượng lúa của Đồng bằng sông Cửu Long lớn hơn 4,01 lần Đồng bằng sông Hồng.

B. Diện tích lúa của Đồng bằng sông Cửu Long lớn hơn 4,01 lần Đồng bằng sông Hồng.

C. Sản lượng lúa của Trung du và miền núi Bắc Bộ nhiều hơn Tây Nguyên 2,71 lần.

D. Diện tích lúa của Trung du và miền núi Bắc Bộ nhiều hơn Đông Nam Bộ 360,7 ha.

Câu 58: Ngành công nghiệp phát triển mạnh nhất ở đồng bằng sông Cá»­u Long là

A. cơ khí nông nghiệp.

B. vật liệu xây dựng.

C. chế biến lương thực, thực phẩm.

D. sản xuất hàng tiêu dùng.

Câu 59: Tác động chủ yếu của đô thị hóa tới quá trình phát triển kinh tế – xã hội nước ta là

A. tạo ra nhiều việc làm cho người lao động.

B. thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

C. cơ sở vật chất kĩ thuật được tăng cường.

D. tạo động lực tăng trưởng kinh tế các vùng.

Câu 60: Yếu tố quan trọng nhất ảnh hưởng đến sá»± phát triển và phân bố công nghiệp của nước ta hiện nay là

A. kinh tế – xã hội – môi trường.

B. tài nguyên thiên nhiên.

C. vị trí địa lý.

D. nguồn nhân lực trình độ cao.

 

—- Còn tiếp —-

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 03

41

B

51

C

42

C

52

B

43

D

53

A

44

A

54

B

45

C

55

C

46

A

56

B

47

D

57

A

48

A

58

C

49

C

59

B

50

A

60

A

 

—-

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 03, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-

4. ĐỀ SỐ 4

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN ĐỊA LÍ 12 – TRƯỜNG THPT NGUYỄN VĂN CỪ – ĐỀ 04

Câu 41: Biểu hiện nào sau đây không đúng với hiện tượng xâm thá»±c mạnh ở miền đồi núi nước ta?

A. Địa hình cacxtơ.

B. Đất trượt, đá lở.

C. Các đồng bằng mở rộng.

D. Bề mặt địa hình bị cắt xẻ.

Câu 42: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, cho biết nhóm hàng nào sau đây có giá trị nhập khẩu chiếm tỉ trọng cao nhất nước ta?

A. Nguyên, nhiên, vật liệu.

B. Hàng tiêu dùng.

C. Máy móc, thiết bị, phụ tùng.

D. Thủy sản.

Câu 43: Loại hình nào sau đây không thuộc mạng truyền dẫn?

A. Mạng dây trần.

B. Mạng truyền dẫn cáp sợi quang.

C. Mạng viễn thông quốc tế.

D. Mạng truyền trang báo trên kênh thông tin.

Câu 44: Cho biểu đồ về công nghiệp dầu khí nước ta giai đoạn 1999 – 2015:

(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

A. Khối lượng dầu thô khai thác, dầu thô xuất khẩu và xăng dầu nhập khẩu.

B. Tốc độ tăng trưởng dầu thô khai thác, dầu thô xuất khẩu và xăng dầu nhập khẩu.

C. Giá trị dầu thô khai thác, dầu thô xuất khẩu và xăng dầu nhập khẩu của nước ta.

D. Cơ cấu dầu thô khai thác, dầu thô xuất khẩu và xăng dầu nhập khẩu của nước ta.

Câu 45: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết trung tâm công nghiệp Cẩm Phả gồm những ngành công nghiệp nào?

A. Khai thác than đá và than nâu.

B. Cơ khí và chế biến nông sản.

C. Khai thác than đá và cơ khí .

D. Khai thác than đá và luyện kim màu.

Câu 46: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết đường dây tải điện 500kV Bắc – Nam chạy từ

A. Hòa Bình – Phú Lâm.

B. Hòa Bình – Pleiku.

C. Hòa Bình – Thủ Đức.

D. Đà Nẵng – Phú Lâm.

Câu 47: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết khu kinh tế cá»­a khẩu Thanh Thủy thuộc tỉnh nào sau đây?

A. Quảng Ninh.

B. Hà Giang.

C. Cao Bằng.

D. Lạng Sơn.

Câu 48: Cho bảng số liệu:

GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA NƯỚC TA , GIAI ĐOẠN 2010 – 2015

(Đơn vị: Triệu đô la Mỹ)

Năm

2010

2013

2014

2015

Xuất khẩu

72 236,7

132 032,9

150 217,1

162 016,7

Nhập khẩu

84 838,6

132 032,6

147 849,1

165 775,9

 

 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về giá trị xuất, nhập khẩu của nước ta, giai đoạn 2010 – 2015?

A. xuất khẩu giảm, nhập khẩu giảm.

B. xuất khẩu tăng, nhập khẩu giảm.

C. xuất khẩu giảm, nhập khẩu tăng.

D. xuất khẩu tăng, nhập khẩu tăng.

Câu 49: Thành phần dân tộc của Việt Nam phong phú và đa dạng là do

A. loài người định cư khá sớm.

B. tiếp thu có chọn lọc tinh hoa văn hóa của thế giới.

C. nơi gặp gỡ của nhiều luồng di cư lớn trong lịch sử.

D. có nền văn hóa đa dạng, giàu bản sắc dân tộc.

Câu 50: Hiện nay việc phát triển công nghiệp ở Đông Nam Bộ đặt ra một nhu cầu lớn về

A. nguồn lao động.

B. nguồn năng lượng.

C. thị trường tiêu thỤ .

D. vấn đề lương thực.

Câu 51: Chất lượng nguồn lao động của nước ta được nâng lên nhờ

A. những thành tựu trong phát triển văn hoá, giáo dục và y tế.

B. việc đẩy mạnh công nghiệp hoá và hiện đại hoá đất nước.

C. việc tăng cường xuất khẩu lao động sang các nước phát triển.

D. tăng cường giáo dục hướng nghiệp và dạy nghề trong trường phổ thông.

Câu 52: Vùng biển mà ranh giới bên ngoài của n ch nh là đường biên giới quốc gia trên biển:

A. Đặc quyền kinh tế.

B. Vùng lãnh hải.

C. Tiếp giáp lãnh hải.

D. Nội thủy.

Câu 53: Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 20, cho biết các tỉnh nào sau đây có diện tích rừng so với diện tích toàn tỉnh trên 60% ?

A. Lâm Đồng, Đắk Lắk , Quảng Bình.

B. Tuyên Quang, Nghệ An, Đắk Lắk .

C. Tuyên Quang, Quảng Bình, Kon Tum.

D. Quảng Bình, Quảng Trị, Kon Tum.

Câu 54: Cho biểu đồ:

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây không đúng về sá»± thay đổi tỉ trọng trong cÆ¡ cấu sản lượng lúa phân theo mùa vụ của nước ta, giai đoạn 2005 – 2016?

A. Lúa đông xuân giảm, lúa mùa giảm.

B. Lúa đông xuân tăng, lúa mùa tăng.

C. Lúa mùa giảm, lúa hè thu và thu đông tăng.

D. Lúa hè thu và thu đông tăng, lúa đông xuân giảm.

Câu 55: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết nhận định nào sau đây không đúng về cÆ¡ cấu giá trị sản xuất công nghiệp của cả nước theo thành phần kinh tế (%)?

A. Tỉ trọng khu vực nhà nước giảm.

B. Tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng.

C. Tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài giảm.

D. Tỉ trọng khu vực ngoài nhà nước tăng.

Câu 56: á»ž Tây Nguyên, vấn đề đặt ra đối với hoạt động chế biến lâm sản là

A. đẩy mạnh công tác chế biến gỗ tại địa phương, hạn chế xuất khẩu gỗ tròn.

B. ng n chặn nạn phá rừng.

C. đẩy mạnh công tác giao đất, giao rừng.

D. khai thác rừng hợp lý đi đôi với khoanh nuôi, trồng rừng mới.

Câu 57: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết lát cắt địa hình – B đi theo hướng nào sau đây?

A. Bắc – Nam.

B. Tây Nam – Đông Bắc.

C. Đông – Tây.

D. Đông Nam – Tây Bắc.

Câu 58: Khó khăn, trở ngại của thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa không biểu hiện ở

A. các hiện tượng thời tiết thất thường nhÆ° dông, lốc…

B. môi trường thiên nhiên dễ bị suy thoái.

C. sự cạn kiệt các tài nguyên thiên nhiên.

D. các thiên tai như bão, lũ lụt, hạn hán…

Câu 59: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết biểu đồ khí hậu nào dưới đây có lượng mÆ°a lớn tập trung từ tháng IX đến tháng XII?

A. Biểu đồ khí hậu Lạng Sơn.

B. Biểu đồ khí hậu Đà Lạt.

C. Biểu đồ khí hậu Cà Mau.

D. Biểu đồ khí hậu Nha Trang.

Câu 60: Tính mùa vụ được khai thác tốt hÆ¡n không phải nhờ vào việc

A. áp dụng rộng rãi các công nghệ chế biến.

B. đẩy mạnh hoạt động vận tải.

C. sử dụng công nghệ bảo quản nông sản.

D. tăng cường sản xuất chuyên môn hóa

—- Còn tiếp —

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 04

41

C

51

A

42

A

52

B

43

D

53

C

44

B

54

B

45

C

55

C

46

A

56

A

47

B

57

B

48

D

58

C

49

C

59

D

50

B

60

D

 

—-

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 04, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-

5. ĐỀ SỐ 5

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN ĐỊA LÍ 12 – TRƯỜNG THPT NGUYỄN VĂN CỪ – ĐỀ 05

Câu 1: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, tỉnh có số lượng bò lớn nhất ở vùng Tây Nguyên (năm 2007) là

A. KonTum.

B. ĐắkLắk.

C. Gia Lai.

D. Lâm Đồng.

Câu 2: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết các trung tâm công nghiệp nào sau đây có quy mô từ trên 40 đến 120 nghìn tỉ đồng?

A. Thủ Dầu Một, Cần Thơ, Hải Phòng, Biên Hòa.

B. Vũng Tàu, Hải Phòng, Đà Nẵng, Biên Hòa.

C. Biên Hòa, Thủ Dầu Một, Nha Trang, Vũng Tàu.

D. Hải Phòng, Biên Hòa, Vũng Tàu, Thủ Dầu Một.

Câu 3: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, khu kinh tế ven biển Vân Đồn thuộc tỉnh

A. Thừa Thiên – Huế.

B. Khánh Hòa.

C. Bình Định.

D. Quảng Ninh.

Câu 4: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, các điểm du lịch biển ở vùng Đồng bằng sông Hồng là

A. Xuân Thủy, Đồng Châu, Đồ Sơn

B. Đồ Sơn, Đồng Châu, Thịnh Long.

C. Trà Cổ, Đồ Sơn, Đồng Châu

D. Đồng Châu, Thịnh Long, Sầm Sơn.

Câu 5: Việc thu hút đầu tÆ° nước ngoài ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ nước ta có ý nghÄ©a

A. nâng cao vị thế của vùng so với cả nước.

B. khắc phục hạn chế về nguồn năng lượng.

C. cải thiện chất lượng cuộc sống người dân.

D. thúc đẩy hình thành các khu công nghiệp.

Câu 6: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng với mật độ dân số của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

A. Trên 2000 người/km2

B. không đều theo lãnh thổ.

C. Chênh lệch giữa các tỉnh.

D. Đông Bắc cao hơn Tây Bắc.

Câu 7: Cho bảng số liệu:

Sản lượng thủy sản của nước ta giai đoạn 2005 – 2019

Đơn vị: Nghìn tấn

Năm

2005

2008

2010

2019

Tổng sản lượng

3466,8

462,0

5142,7

6333,2

Sản lượng khai thác

1987,9

2136,4

2414,4

2920,4

Sản lượng nuôi trồng

1478,9

2465,6

2728,3

3412,8

Theo bảng số liệu trên nhận xét nào sau đây không đúng về sản lượng thủy sản nước ta giai đoaÌ£n 2005 – 2019?

A. Sản lượng nuôi trồng tăng nhanh hơn sản lượng khai thác.

B. Sản lượng nuôi trồng tăng nhiều hơn sản lượng khai thác.

C. Năm 2005 sản lượng thủy sản khai thác lớn hơn sản lượng nuôi trồng .

D. Sản lượng nuôi trồng luôn lớn hơn sản lượng khai thác.

Câu 8: Dải đồng bằng ven biển nước ta có đặc điểm nào sau đây?

A. Đường bờ biển thấp, phẳng.

B. Nhiều cửa sông lớn đổ ra biển.

C. Thềm lục địa nông, mở rộng.

D. Đất nhiều cát, ít phù sa sông.

Câu 9: Căn cứ vào Atlat Địa Lí Viêt Nam trang 23, quốc lộ 1 không đi qua tỉnh nào sau đây của vùng Đồng bằng sông cửu Long?

A. Trà Vinh.

B. Sóc Trăng.

C. Hậu Giang.

D. Tiền Giang.

Câu 10: ÄÃ´ thị nước ta có sức hút với các nguồn đầu tÆ° chủ yếu do

A. có khả năng mở rộng, thu hút nhiều lao động.

B. dân đông, nhiều lao động có kĩ thuật, hạ tầng tốt.

C. giao thông phát triển, có khả năng liên kết cao.

D. thị trường rộng, dân trí cao, sản xuất đa dạng.

Câu 11: Cho biểu đồ về GDP nước ta theo giá hiện hành

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

A. Tốc độ trăng trưởng tổng sản phẩm trong nước phân theo thành phần kinh tế của nước ta giai đoạn 2010 – 2018.

B. Tổng sản phẩm trong nước theo giá hiện hành phân theo thành phần kinh tế của nước ta giai đoạn 2010 – 2018.

C. Cơ cấu tổng sản phẩm trong nước theo giá hiện hành phân theo thành phần kinh tế của nước ta giai đoạn 2010 – 2018.

D. Quy mô, cơ cấu tổng sản phẩm trong nước phân theo thành phần kinh tế của nước ta giai đoạn 2010 – 2018.

Câu 12: LoaÌ£i gió nào sau đây hoaÌ£t động vào mùa khô ở vùng Đông Nam Bộ nước ta?

A. Gió mùa Đông Bắc

B. Gió phơn Tây Nam.

C. Tín phong Bắc bán cầu.

D. Gió mùa Tây Nam.

Câu 13: Sá»± suy giảm tính nhiệt đới của sinh vật nước ta thể hiện

A. có các cây họ Đậu, Vang, Dầu, Dâu tằm.

B. xuất hiện rừng thưa khô rụng lá.

C. có các cây dẻ, re, sa mu, pơ mu.

D. rừng lá rộng thường xanh.

Câu 14: Chế biến lÆ°Æ¡ng thá»±c, thá»±c phẩm là ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta do có

A. cơ cấu đa dạng, thúc đẩy nông nghiệp phát triển, tăng thu nhập.

B. thế mạnh lâu dài, hiệu quả cao, thúc đẩy ngành khác phát triển.

C. sản phẩm phong phú, hiệu quả kinh tế cao, phân bố rộng khắp.

D. tỉ trọng lớn nhất, đáp ứng nhu cầu rộng, thu hút nhiều lao động.

Câu 15: Vấn đề thu hút nguồn vốn đầu tÆ° nước ngoài ở vùng Bắc Trung Bộ nước ta còn haÌ£n chế, chủ yếu là do

A. nguồn tài nguyên nghèo nàn.

B. nguồn lao động trình độ thấp.

C. cơ sở hạ tầng kém phát triển.

D. điều kiện tự nhiên khắc nghiệt.

Câu 16: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, maÌ£ng lưới sông ngòi của vùng nào sau đây chảy theo hướng Đông – Tây?

A. Đồng bằng sông Cửu Long.

B. Tây nguyên.

C. Đồng bằng sông Hồng.

D. Duyên hải miền Trung

Câu 17: cho biểu đồ

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu giá trị xuất khẩu hàng thủy sản của nước ta năm 2018 so với năm 2010?

A. Tôm đông lạnh giảm, thủy sản khác tăng.

B. Cá đông lạnh tăng, thủy sản khác tăng.

C. Thủy sản khác tăng, tôm đông lạnh tăng.

D. Tôm đông lạnh giảm, cá đông lạnh tăng.

Câu 18: Quỹ thời gian lao động ở khu vá»±c nông thôn nước ta còn chÆ°a được sá»­ dụng triệt để chủ yếu do

A. lao động có kĩ thuật cao chiếm tỉ lệ thấp.

B. máy móc đã thay thế lao động thủ công .

C. hiệu quả sản xuất nông nghiệp không cao.

D. sản xuất nông nghiệp mang tính mùa vụ.

Câu 19: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, trung tâm công nghiệp nào sau đây ở vùng Bắc Trung Bộ không có ngành công nghiệp chế biến nông sản (năm 2007)?

A. Bỉm Sơn.

B. Thanh Hóa.

C. Huế.

D. Vinh.

Câu 20: Nhân tố nào sau đây có tác động maÌ£nh nhất đến phát triển giao thông vận tải biển nước ta hiện nay?

A. Có nhiều tỉnh giáp biển, lượng hàng hóa vận chuyển tăng.

B. Sản xuất trong nước phát triển, đẩy mạnh ngoại thương.

C. Vị trí ở gần các tuyến hàng hải quốc tế, nhiều vũng, vịnh.

D. Vùng biển có diện tích rộng, thông với Thái Bình Dương.

—- Còn tiếp —

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 05

1

C

11

B

2

D

12

C

3

D

13

C

4

B

14

B

5

D

15

C

6

A

16

B

7

D

17

A

8

D

18

D

9

A

19

A

10

B

20

B

 

—-

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 05, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-

Trên đây là 1 phần trích đoạn nội dung tài liệu Bộ 5 Đề thi thá»­ THPT QG môn Địa Lí 12 năm 2021 – 2022 Trường THPT Nguyễn Văn Cừ có đáp án. Äá»ƒ xem thêm nhiều tài liệu tham khảo hữu ích khác các em chọn chức năng xem online hoặc đăng nhập vào trang hoc247.net Ä‘ể tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh Ã´n tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Chúc các em học tập tốt !

Bộ 5 Đề thi thá»­ THPT QG môn Địa Lí 12 năm 2021 – 2022 Trường THPT Thanh Đa có đáp án

14

Bộ 5 Đề thi thá»­ THPT QG môn Địa Lí 12 năm 2021 – 2022 Trường THPT Di Linh có đáp án

19

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn GDCD năm 2021-2022 trường THPT Nguyễn Trãi

28

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021-2022 môn Tiếng Anh Trường THPT Nguyễn Thị Định

58

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021-2022 môn Tiếng Anh Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai

6

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021-2022 môn Tiếng Anh Trường THPT Nguyễn Huệ

7

#Bá #Äá #thi #thá #THPT #mÃn #Äáa #Là #nÄm #TrÆáng #THPT #Nguyán #VÄn #Cá #có #ÄÃp #Ãn


#Bá #Äá #thi #thá #THPT #mÃn #Äáa #Là #nÄm #TrÆáng #THPT #Nguyán #VÄn #Cá #có #ÄÃp #Ãn

Cẩm Nang Tiếng Anh

Back to top button