VN

Bạc sulfat

Bạc sunfat
Công thức cấu tạo của bạc sunfat
Bạc sulfatMẫu bạc(I) sunfat
Danh pháp IUPAC Silver sulfate
Tên khác Disilver sulfate
Nhận dạng
Số CAS 10294-26-5
PubChem 159865
Ảnh Jmol-3D ảnh
SMILES đầy đủ

  • [Ag+].[Ag+].[O-]S([O-])(=O)=O

InChI đầy đủ

  • 1/2Ag.H2O4S/c;;1-5(2,3)4/h;;(H2,1,2,3,4)/q2*+1;/p-2
Thuộc tính
Công thức phân tử Ag2SO4
Khối lượng mol 311,7996 g/mol
Bề ngoài Tinh thể không màu
Mùi Không mùi
Khối lượng riêng 5,45 g/cm³ (25 ℃)
4,84 g/cm³ (660 ℃)
Điểm nóng chảy 652,2–660 °C (925,4–933,1 K; 1.206,0–1.220,0 °F)
Điểm sôi 1.085 °C (1.358 K; 1.985 °F)
Độ hòa tan trong nước 0,57 g/100 mL (0 ℃)
0,69 g/100 mL (10 ℃)
0,83 g/100 mL (25 ℃)
0,96 g/100 mL (40 ℃)
1,33 g/100 mL (100 ℃), xem thêm bảng độ tan
Tích số tan, Ksp 1,2·10-5
Độ hòa tan Tan trong dung dịch axit, cồn, aceton, ete, acetat, amit
Không tan trong EtOH và HF
tạo phức với amonia
Độ hòa tan trong axit sunfuric 8,4498 g/L (0,1 molH2SO4/LH2O)
25,44 g/100 g (13 ℃)
31,56 g/100 g (24,5 ℃)
127,01 g/100 g (96 ℃)
Độ hòa tan trong etanol 7,109 g/L (0,5 nEtOH/H2O)
Độ hòa tan trong axit acetic 7,857 g/L (0,5 nAcOH/H2O)
MagSus -9,29·10-5 cm³/mol
Chiết suất (nD) nα = 1,756
nβ = 1,775
nγ = 1,782
Cấu trúc
Cấu trúc tinh thể Trực thoi, oF56
Nhóm không gian Fddd, No. 70
Hằng số mạng a = 10,2699(5) Å, b = 12,7069(7) Å, c = 5,8181(3) Å
Nhiệt hóa học
Entanpi
hình thành ΔfHo298
-715,9 kJ/mol
Entropy mol tiêu chuẩn So298 200,4 kJ/mol
Nhiệt dung 131,4 J/mol·K
Các nguy hiểm
NFPA 704

0
2
1
 

Ký hiệu GHS Bạc sulfatBạc sulfat
Báo hiệu GHS Nguy hiểm
Chỉ dẫn nguy hiểm GHS H318, H410
Chỉ dẫn phòng ngừa GHS P273, P280, P305+351+338, P501
Trừ khi có ghi chú khác, dữ liệu được cung cấp cho các vật liệu trong trạng thái tiêu chuẩn của chúng (ở 25 °C [77 °F], 100 kPa).

Bạc sulfatY kiểm chứng (cái gì Bạc sulfatYBạc sulfatN ?)
Tham khảo hộp thông tin

Bạc(I) sunfat (công thức hóa học: Ag2SO4) là một hợp chất ion bạc được sử dụng trong mạ bạc, là chất thay thế cho bạc(I) nitrat. Muối sunfat này khá bền ở điều kiện sử dụng và lưu trữ bình thường tuy chúng bị tối màu đi khi tiếp xúc với ánh sáng và không khí. Bạc(I) sunfat ít tan trong nước.

Điều chế


Bạc(I) sunfat được điều chế bằng cách cho axit sunfuric vào dung dịch bạc(I) nitrat:

AgNO3 (dd) + H2SO4 (dd) → AgHSO4 (dd) + HNO3 (dd)

Từ AgHSO4 thu được:

2AgHSO4 (dd) ⇌ Ag2SO4 (r) + H2SO4 (dd)

Hợp chất khác


Ag2SO4 còn tạo một số hợp chất với NH3, như Ag2SO4·4NH3 là tinh thể không màu.

Xem thêm


  • Bạc(II) sunfat

Related Articles

Check Also
Close
Back to top button