Giáo Dục

Bạn đã vất vả rồi tiếng Nhật

Bạn đã vất vả rồi tiếng Nhật


Bạn đã vất vả rồi tiếng Nhật là otsukaresama deshita (お疲れ様でした), là mẫu câu giao tiếp xã giao thường gặp trong cơ quan.

Một số câu xã giao trong tiếng Nhật khi chào hỏi, khi dùng bữa và khi ở cơ quan


おはよう  ohayou: Chào buổi sáng.

おはようございます  ohayou gozaimasu: Chào buổi sáng.

こんにちは  konnichiwa: Chào buổi trưa.

こんばんは  konbanwa: Chào buổi tối.

おやすみなさい  oyasuminasai: Chúc ngủ ngon.

いただきます  itadakimasu: Tôi ăn đây.

ごちそうさまでした  gochisousamadeshita: Cám ơn vì bữa ăn.

お先に  osaki ni: Tôi về trước đây.

お先に失礼します  osaki ni shitsurei shimasu: Tôi xin phép về trước.

お疲れ様でした  otsukaresama deshita hoặc ご苦労様でした  gokurousama deshita: Bạn đã vất vả rồi.

お疲れ様でした、お先に失礼します  otsukaresama deshita, osaki ni shitsurei shimasu: Bạn vất vả rồi tôi xin phép về trước nhé.

お疲れさん  otsukaresan: Chào nhé.

Đỗ Thủy

Tôi là Đỗ Thủy đam mê sáng tạo viết Blog hàng ngày là những công việc mà tôi đang làm nó thực sự là những gì tôi yêu thích hãy theo dõi tôi để có những kiến thức bổ ích về xã hội ,cộng đồng và học tập.
Back to top button