Cách Làm

27 Tính Cách Trong Tiếng Trung tốt nhất 02/2023

Bạn đang tìm kiếm từ khóa tính cách trong tiếng trung nhưng chưa tìm được, Cẩm Nang Tiếng Anh sẽ gợi ý cho bạn những bài viết hay nhất, tốt nhất cho chủ đề tính cách trong tiếng trung. Ngoài ra, chúng tôi còn biên soạn và tổng hợp cùng với các chủ đề liên quan khác như

tính cách trong tiếng trung

Hình ảnh cho từ khóa: tính cách trong tiếng trung

Top những bài viết hay và phổ biến nhất về tính cách trong tiếng trung

1. TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG VỀ TÍNH CÁCH CON NGƯỜI

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG VỀ TÍNH CÁCH CON NGƯỜI TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG VỀ TÍNH CÁCH CON NGƯỜI · 开朗 Kāilǎng:Vui tính, cởi mở · 乐观 Lèguān: Lạc quan · 悲观 Bēiguān: Bi quan · 外向 Wàixiàng: Hướng ngoại · 内向 …

Trong mỗi chủ thể con người đều tồn tại nhiều tính cách (đôi khi đối lập nhau). Hãy cùng ghi nhớ những từ miêu tả tính cách để sử dụng trong giao tiếp Tiếng Trung nhé!

tính cách trong tiếng trung

2. TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG VỀ TÍNH … – Tiếng Trung Ni Hao

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG VỀ TÍNH … – Tiếng Trung Ni Hao TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG VỀ TÍNH CÁCH CON NGƯỜI · 1. 开朗 /Kāilǎng/ : Vui tính · 2. 乐观 /Lèguān/ : Lạc quan · 3. 悲观 /Bēiguān/ : Bi quan · 4. 外向 / …

Mỗi con người đều có một hoặc nhiều tính cách khác nhau. Sẽ thật khó khi bạn học tiếng Trung nhưng không nắm rõ được các từ vựng đó để thực hành miêu tả. Hôm nay Trung tâm tiếng Trung Ni Hao sẽ cập nhật đến các bạn các từ vựng cơ bản nhất để miêu tả tính cách con người.

3. Từ vựng tiếng Trung về Tính cách và Cảm xúc Con người

Từ vựng tiếng Trung về Tính cách và Cảm xúc Con người Từ vựng tiếng Trung về Tính cách con người ; 81, Ngang bướng, 任性 ; 82, Ngạo mạn, kiêu căng, 傲慢 ; 83, Ngập ngừng, do dự, phân vân, 犹豫 ; 84 …

Du Bao Ying là giảng viên tại Trung tâm Chinese. Cô có bằng thạc sĩ về Ngôn ngữ học và Ngôn ngữ Trung Quốc và đã dạy hàng nghìn sinh viên trong những năm qua. Cô ấy cống hiến hết mình cho sự nghiệp giáo dục, giúp việc học tiếng Trung trở nên dễ dàng hơn trên khắp thế giới.

4. Tính cách tiếng Trung là gì

Tính cách tiếng Trung là gì Tính cách tiếng Trung là xìnggé (性格). Một số từ vựng miêu tả tính cách trong tiếng Trung: Jiānqiáng(坚强): Kiên cường, …

Bài viết tính cách tiếng Trung là gì được tổng hợp bởi giáo viên trung tâm tiếng Trung SGV.

5. Chủ đề học tiếng Trung về từ vựng tính cách con người

Chủ đề học tiếng Trung về từ vựng tính cách con người Chủ đề học tiếng Trung về từ vựng tính cách con người ; 63. 现实 – xiàn shí. thực tế/ realistic ; 64. 优雅 – yōu yā. tao nhã, lịch sự/ graceful/elegant ; 65. 体贴 …

Danh sách các từ vựng về tính từ mô tả tính cách bằng tiếng Trung

STT

Tiếng Trung

Tiếng Việt/ Tiếng Anh

1

无聊 – wúliáo

nhàm chán/ boring

2

有勇气 – yǒu yǒngqì  

can đảm, dũng cảm/ brave

3

老实 – lǎoshi  

trung thực/ honest

4

和蔼的 – héǎi de  

lú…

tính cách trong tiếng trung

6. Từ vựng tiếng Trung miêu tả tính cách con người

Từ vựng tiếng Trung miêu tả tính cách con người Từ vựng tiếng Trung miêu tả tính cách con người · 1 Ấm áp, thoải mái :安适 /ān shì/ · 2 Anh minh, sáng suốt: 英明/ yīngmíng/ · 3 Ấu trĩ, trẻ con, …

 Tính cách mỗi người mỗi khác, và khi nói đến chủ đề tính cách con người bằng tiếng Trung thì ta có thể biết rằng có rất nhiều từ vựng để nói về bản chất tính cách của một ai đó.  Từ vựng tiếng Trung miêu tả tính cách con người mà KOKONO sắp chia sẻ dưới đây là những từ hay được sử dụn…

tính cách trong tiếng trung

7. Từ vựng về tính cách con người – Tiếng Trung Cầm Xu

Từ vựng về tính cách con người – Tiếng Trung Cầm Xu 1. 开朗 Kāilǎng:Vui tính, cởi mở · 2. 乐观 Lèguān: Lạc quan · 3. 悲观 Bēiguān: Bi quan · 4. 外向 Wàixiàng: Hướng ngoại · 5. 内向 Nèixiàng: Hướng …

Tiếng Trung Cầm xu – cam kết dạy phát âm chuẩn, học nhanh nhớ nhanh.

tính cách trong tiếng trung

8. TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ TÍNH CÁCH CON NGƯỜI

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ TÍNH CÁCH CON NGƯỜI Hôm nay gioitiengtrung.vn xin giới thiệu đến các bạn bộ từ vựng về tính cách con người phổ biến trong tiếng Trung. STT. Tiếng Trung. Phiên âm. Tiếng Việt.

Tiếng Việt

9. Từ vựng tiếng Trung chủ đề “Tính … – Tiếng Trung Thăng Long

Từ vựng tiếng Trung chủ đề “Tính … – Tiếng Trung Thăng Long 1 和善 hé shàn Vui tính · 2 勇敢 yǒng gǎn Dũng cảm · 3 顽皮 wán pí Bướng bỉnh, cố chấp · 4 淡漠 dàn mò Lạnh lùng · 5 刁蛮 diāo mán Ngổ ngáo · 6 暴力 …

TIẾNG TRUNG THĂNG LONG
 Địa chỉ: Số 1E, ngõ 75 Hồ Tùng Mậu, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội 
 Hotline: 0987.231.448
 Website: http://tiengtrungthanglong.com/
 Học là nhớ, học là giỏi, học là phải đủ tự tin bước vào làm việc và kinh doanh.

10. Từ vựng tiếng Trung chủ đề “Tính … – Tiếng Trung Thăng Long

Từ vựng tiếng Trung chủ đề “Tính … – Tiếng Trung Thăng Long 1. 软弱 /Ruǎnruò/: Yếu đuối, hèn yếu · 2. 大方 /Dàfāng/: Rộng rãi, hào phóng · 3. 小气 /Xiǎoqì/: Keo kiệt · 4. 谦虚 /Qiānxū/: Khiêm tốn · 5. 谨慎 / …

TIẾNG TRUNG THĂNG LONG
 Địa chỉ: Số 1E, ngõ 75 Hồ Tùng Mậu, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội 
 Hotline: 0987.231.448
 Website: http://tiengtrungthanglong.com/
 Học là nhớ, học là giỏi, học là phải đủ tự tin bước vào làm việc và kinh doanh.

tính cách trong tiếng trung

11. Từ vựng tiếng Trung về tính cách con người – Ngoại ngữ Tomato

Từ vựng tiếng Trung về tính cách con người – Ngoại ngữ Tomato Có rất nhiều bạn đặt câu hỏi đến trung tâm dạy học tiếng Trung Online Nói về tính cách con người trong tiếng Trung như thế nào ?

Có rất nhiều bạn đặt câu hỏi đến trung tâm dạy học tiếng Trung Online Nói về tính cách con người trong tiếng Trung như thế nào ? Để giái đáp câu hỏi đó của các học viên nay chúng tôi chia sẻ đến các bạn rất chi tiết chủ đề “Từ vựng tiếng trung về tính cách con người”

Cẩm Nang Tiếng Anh/uploads/images/info/tu-vung-tieng-trung-ve-tinh-cach-con-nguoi.png” alt=”tính cách trong tiếng trung”>

12. Từ vựng tiếng Trung về tính cách con người

Từ vựng tiếng Trung về tính cách con người Tính cách tiếng Trung là 性格 (xìnggé). Là những hành động biểu hiện ở trên khuôn mặt, cơ thể của con người, giúp người xung quanh hiểu rõ …

Tính cách tiếng Trung là 性格 (xìnggé). Trước khi giao tiếp với đối phương thì tính cách của họ chiếm phần lớn tỉ lệ xem xét có hợp gu để nói chuyện hay không.

tính cách trong tiếng trung

13. Từ vựng tiếng Trung miêu tả Tính Cách – Con Đường Hoa Ngữ

Từ vựng tiếng Trung miêu tả Tính Cách – Con Đường Hoa Ngữ Cùng ChineseRd ghi nhớ một số từ vựng miêu tả tính cách con người. Giúp các bạn giao tiếp tốt tiếng Trung trong cuộc sống thường ngày nhé!

ChineseRd Việt Nam cam kết cung cấp một nền tảng học tiếng Trung Quốc trực tuyến mới, chất lượng, dễ dàng sử dụng cho người Việt học tiếng Trung Quốc và toàn cầu.

tính cách trong tiếng trung

14. Từ vựng Tiếng Trung chủ đề tính cách – tiengtrungtainha.com

Từ vựng Tiếng Trung chủ đề tính cách – tiengtrungtainha.com Bài học này sẽ cung cấp cho các bạn từ vựng về chủ đề tính cách trong Tiếng Trung. Bạn sẽ nắm được vui, buồn, thiện, ác, tốt bụng, …

Bài học này sẽ cung cấp cho các bạn từ vựng về chủ đề tính cách trong Tiếng Trung. Bạn sẽ nắm được vui, buồn, thiện, ác, tốt bụng, ích kỉ… trong Tiếng Trung là gì. Ngoài ra bạn còn được học các mẫu câu giao tiếp phổ biến và hội thoại nhân vật về chủ đề này nữa. Bài học do tiengtrungtainha.com biên s…

tính cách trong tiếng trung

15. TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ VỀ TÍNH CÁCH

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ VỀ TÍNH CÁCH 积极, jījí, Tích cực. 负面, fùmiàn, Tiêu cực. 内在心, Nèizài xīn, Nội tâm, khép kín. 和善, héshàn, Vui tính. 好看, hǎokàn, Đẹp.

Thứ năm – 07/09/2017 14:35

tính cách trong tiếng trung

16. Từ vựng tiếng Trung về tính cách con người.

Từ vựng tiếng Trung về tính cách con người. Nhiều người sẽ có nhiều tính cách. Những từ vựng tiếng Trung về tính cách con người sẽ được webtiengtrung tổng hợp dưới đây.

Mỗi con người mỗi tính cách và tính cách đó hình thành nên nhân cách của mỗi người. Nhiều người sẽ có nhiều tính cách. Những từ vựng tiếng Trung về tính cách con người sẽ được webtiengtrung tổng hợp dưới đây.

tính cách trong tiếng trung

17. Từ vựng tiếng trung về tính cách con người

Từ vựng tiếng trung về tính cách con người Sự đa dạng các trạng thái biểu cảm và tính cách mới khiến con người mới trở nên thú vị và ngập sắc màu trong cuộc sống.

Lớp học tiếng trung tại hà Nội tại trung tâm Ánh Dương sẽ là nơi đáng tin cậy để bạn chọn mặt gửi vàng trong công cuộc chinh phục tiếng trung cho bạn đấy!

tính cách trong tiếng trung

18. Từ vựng tiếng Trung về tính cách

Từ vựng tiếng Trung về tính cách Bạn đã biết cách gọi tên những tính cách thường gặp của mình bằng tiếng Trung chưa? Hãy cùnng trung tâm tiếng Trung SOFL bổ sung các từ vựng về chủ đề này …

Tiếng Trung giao tiếp rất quan trọng trong quá trình học tiếng Trung, đặc biệt là sử dụng tiếng Trung khi đi học, đi làm. Cách diễn tả tính cách trong tiếng Trung cũng được sử dụng nhiều và rất thường xuyên. Nên hãy note các từ vựng tiếng Trung về tính cách dưới đây để dùng khi cần nhé.

tính cách trong tiếng trung

19. Từ vựng Tiếng Trung chủ đề tính cách

Từ vựng Tiếng Trung chủ đề tính cách Với bài học này Yêu tiếng Trung sẽ cung cấp cho các bạn từ vựng về chủ đề tính cách trong Tiếng Trung. Bạn sẽ nắm được vui, buồn, thiện, ác, …

Với bài học này Yêu tiếng Trung sẽ cung cấp cho các bạn từ vựng về chủ đề tính cách trong Tiếng Trung. Bạn sẽ nắm được vui, buồn, thiện, ác, tốt bụng, ích kỉ… trong Tiếng Trung là gì. Ngoài ra bạn còn được học các mẫu câu giao tiếp phổ biến và hội thoại nhân vật về chủ đề này nữa.

tính cách trong tiếng trung

20. 120 Từ vựng tiếng Trung về tính cách | Tính tốt & tính xấu

120 Từ vựng tiếng Trung về tính cách | Tính tốt & tính xấu Học từ vựng tiếng Trung về tính cách sẽ giúp bạn dễ dàng ghi nhớ từ vựng hơn. Khi đánh giá, miêu tả hoặc kể chuyện về một đối tượng nào đó, …

Nội dung chính: 1. Từ vựng tiếng trung về tính cách con người 2. Một số mẫu câu mô tả tính cách trong tiếng Trung 3. Đoạn văn ngắn giới thiệu bằng tiếng Trung về tính cách

tính cách trong tiếng trung

21. Từ vựng Tiếng Trung về Tính cách con người

Từ vựng Tiếng Trung về Tính cách con người Nói chung là mỗi người sẽ có một tính cách khác nhau, bởi vì chúng ta là độc nhất vô nhị, không ai trên thế gian này có thể giống chúng ta được, …

Và chủ đề bài học hôm nay sẽ là các Từ vựng Tiếng Trung về Tính cách con người, các em vào link bên dưới trước đã để xem nhanh lại nội dung kiến thức Tiếng Trung đã học ở bài cũ nhé.

tính cách trong tiếng trung

22. TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ TÍNH CÁCH CON NGƯỜI

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ TÍNH CÁCH CON NGƯỜI TỪ VỰNG TÍNH CÁCH CON NGƯỜI BẰNG TIẾNG TRUNG … 风趣fēngqù – dí dỏm hài hước; 忠诚zhōngchéng – Trung thành; 谨慎jǐnshèn – thận trọng …

Hôm nay xin được chia sẻ vởi các bạn yêu Tiếng Trung một số từ vựng Tiếng Trung chủ đề tính cách con người:

tính cách trong tiếng trung

23. Từ vựng tiếng Trung về tính cách con người | Tính tốt & Tính xấu

Từ vựng tiếng Trung về tính cách con người | Tính tốt & Tính xấu Trên đây, Hicado đã cung cấp cho bạn những từ vựng tiếng Trung về tính cách thường gặp nhất trong bài thi HSK. Thông qua bài viết trên, chúng …

Có thể bạn không cần quá giỏi về mặt cấu trúc ngữ pháp. Nhưng chắc chắn từ vựng tiếng Trung và kỹ năng giao tiếp là điều tối thiểu bạn cần phải có trong giao tiếp hội thoại. Việc học tiếng Trung giao tiếp thành thạo sẽ giúp bạn mở rộng cơ hội việc làm cũng như thăng tiến trong sự nghiệp. Để nâng cao…

tính cách trong tiếng trung

24. Giới thiệu tính cách bản thân bằng tiếng Trung

Giới thiệu tính cách bản thân bằng tiếng Trung Ý Nghĩa Các Con Số Tiếng Trung: Mật Mã Tình Yêu 520, 9420… Cách tính tiền Trung Quốc sang Việt Nam trên Taobao 1688 Tmall. Tip giới thiệu bản …

Từ Khóa Liên Quan: bán than hoa, từ vựng tiếng trung chủ đề, từ vựng tiếng trung, menu leguan, giới thiệu bạn bè bằng tiếng trung, hướng tới ánh dương lần nữa, deng jia hua, truyện cười tiếng trung

25. 性格 (P2)… – Học Tiếng Trung Quốc – Facebook

性格 (P2)… – Học Tiếng Trung Quốc – Facebook TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ TÍNH CÁCH: 性格 (P2) 1. 开朗 Kāilǎng:Vui tính, cởi mở 2. 乐观 Lèguān: Lạc quan 3. 悲观 Bēiguān: Bi quan 4. 外向 Wàixiàng: Hướng ngoại 5.

tính cách trong tiếng trung

26. TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG MIÊU TẢ TÍNH CÁCH ĐÀN ÔNG

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG MIÊU TẢ TÍNH CÁCH ĐÀN ÔNG Cùng Ngoại Ngữ Gia Hân tìm hiểu từ vựng tiếng trung miêu tả tính cách đàn ông. Đăng ký ngay để học cùng giảng viên kinh nghiệm.

Trên đây là từ vựng tiếng trung miêu tả tính cách đàn ông. Các bạn xem bài học khác trên kênh youtube của trung tâm : tại đây

Cẩm Nang Tiếng Anh/27-tinh-cach-trong-tieng-trung/uploads/images/info/tinh-cach-con-nguoi-trong-tieng-trung-la-gi.png” alt=”tính cách trong tiếng trung”>

27. Tính cách con người trong tiếng Trung là gì – SGV

Tính cách con người trong tiếng Trung là gì – SGV Tính cách con người trong tiếng Trung là 人格 /réngé/ là yếu tố luôn tồn tại trong mỗi con người và mỗi người sẽ mang trong mình những đặc …

Nội dung bài viết được biên soạn bởi giáo viên tiếng Trung SGV – Tính cách con người trong tiếng Trung là gì.

Các video hướng dẫn về tính cách trong tiếng trung

Chuyên Mục: Cách Làm

Tổng hợp: Blog Cẩm Nang Tiếng Anh

admin

CNTA - Chia sẻ cẩm nang tự học tiếng Anh hiệu quả
Back to top button