Là Gì

Give a hand with something là gì ? Đi với giới từ gì ?

Bạn đang tìm kiếm từ khóa give a hand with something là gì ? nhưng chưa tìm được, Cẩm Nang Tiếng Anh sẽ gợi ý cho bạn những bài viết hay nhất, tốt nhất cho chủ đề give a hand with là gì. Ngoài ra, chúng tôi còn biên soạn và tổng hợp cùng với các chủ đề liên quan khác, mời các bạn cùng theo dõi bài viết dưới đây của chúng tôi nhé !

Give a hand with something là gì ? Đi với giới từ gì ?
Give a hand with something là gì ? Đi với giới từ gì ?

Give a hand là gì ?


Give a hand nghĩa là gì?

  • Give a hand được dịch ra tiếng việt có nghĩa là ” Đưa một tay đây “

Give a hand with something là gì?

  • Give a hand with something có nghĩa là ” giúp một tay với một cái gì đó ” 

Một số ví dụ liên quan : 

  • I’m really finding my homework difficult. Can you give me a hand?
  • Look at all the washing up! I really need someone to give me a hand!
  • Louise is so kind – she’s always ready to give you a hand with anything.
  • Maths and sciencego hand in handthey’re related subjects.
  • When watching a film, the images and sound go hand in hand.
Give a hand with something là gì?
Give a hand with something là gì?

Give me a hand là gì?

  • Give me a hand có nghĩa được dịch ra là ” đưa tay cho tôi, tôi một tay, giúp một tay đi

 Một số ví dụ về việc sử dụng give me a hand trong một số câu : 

  • Give me a hand ( Đưa tay cho tôi nào )
  • Would you please give me a hand? ( Vui lòng giúp tôi một tay được không? )
  • Dwayne, give me a hand,? ( Dwayne, đưa tay cho tôi? )
  • Can you give me a hand? ( Giúp tôi một tay được không? )
  • Now, give me a hand ( Giờ giúp một tay đi )
Give me a hand là gì?
Give me a hand là gì?

Give me a hand đồng nghĩa

  • Give me a hand đồng nghĩa là những từ có cùng nghĩa với nhau nhưng lại được sử dụng trong những hoàn cảnh khác nhau 

Một số ví dụ điển hình

  • I’m looking for someone to give a hand in the office.

 (Tôi đang tìm người giúp một tay trong văn phòng )

  • Regarding the question at hand, can I give you an answer in two days’ time?

( Về câu hỏi hiện tại, tôi có thể đưa ra câu trả lời cho bạn trong thời gian hai ngày không? )

  • Give me a hand so we can get the algae scraped off your teeth. All right, give me a hand with this 

(  Được rồi, giúp tôi một tay )

  • So all we need to do is find a band of Nausicaan raiders and ask them to give us a hand? 

( Vì vậy, tất cả những gì chúng ta cần làm là tìm một nhóm người đột kích Nausicaan và yêu cầu họ giúp chúng ta? )

Give me a hand đồng nghĩa
Give me a hand đồng nghĩa

Give a hand đi với giới từ gì?


Các giới từ đi với Give a hand bao gồm :

  • Giới từ chỉ thời gian : on, in, at, for, to,..
  • Giới từ chỉ sự sở hữu : ò, with,..

Ví dụ :

  • Could you give me a hand to move this table?
  • So, you should give a hand to your brother
  • ‘Hey Tony, could you give me a hand to move this table?
Give a hand đi với giới từ gì?
Give a hand đi với giới từ gì?

Bài viết trên đã tổng hợp những thông tin chi tiết về chủ đề Give a hand with something là gì ? Đi với giới từ gì ? một cách đầy đủ nhất, mọi người cùng tham khảo qua nhé. Hẹn gặp lại mọi người trong những bài viết tiếp theo hay và hấp dẫn hơn !

7. Thành ngữ tiếng Anh với ‘hand’ – VnExpress

  • Tác giả: vnexpress.net

  • Đánh giá 4 ⭐ (32996 Lượt đánh giá)

  • Đánh giá cao nhất: 4 ⭐

  • Đánh giá thấp nhất: 2 ⭐

  • Tóm tắt nội dung: Bài viết về Thành ngữ tiếng Anh với ‘hand’ – VnExpress Từ “hand” có nghĩa là “tay” nhưng khi đi cùng với một số từ khác, nó có thể tạo nên nhiều thành ngữ với nghĩa đa dạng. 1. Give/Lend a hand …

  • Nội dung được chúng tôi đánh giá cao nhất: Bạn có biết “Live from hand to mouth” nghĩa là “sống chật vật”? Từ “hand” có nghĩa là “tay” nhưng khi đi cùng với một số từ khác, nó có thể tạo nên nhiều thành ngữ với nghĩa đa dạng.

  • Trích nguồn:

  • [browser-shot url=”https://vnexpress.net/thanh-ngu-tieng-anh-voi-hand-3565347.html” width=”900″]

give a hand with là gì

8. Give someone a hand nghĩa là gì? – Zaidap.com

  • Tác giả: zaidap.com

  • Đánh giá 4 ⭐ (39248 Lượt đánh giá)

  • Đánh giá cao nhất: 4 ⭐

  • Đánh giá thấp nhất: 2 ⭐

  • Tóm tắt nội dung: Bài viết về Give someone a hand nghĩa là gì? – Zaidap.com Give someone a hand nghĩa là gì? · Trong tiếng Việt “tay” thường được dùng để nói đến việc giúp đỡ ai đó hoặc cần ai giúp: “giúp tôi một tay” hay “để tôi giúp …

  • Nội dung được chúng tôi đánh giá cao nhất: Trong tiếng Việt “tay” thường được dùng để nói đến việc giúp đỡ ai đó hoặc cần ai giúp: “giúp tôi một tay” hay “để tôi giúp bạn một tay”. Trong tiếng Anh cũng vậy, thay vì nói “Can I help you?” chúng ta nói “Can I give you a hand?” sẽ có vẻ…

  • Trích nguồn:

  • [browser-shot url=”https://zaidap.com/give-someone-a-hand-nghia-la-gi-d202927.htm” width=”900″]

give a hand with là gì

13. Top 14 give me a hand là gì 2022 smartsol.vn

  • Tác giả: smartsol.vn

  • Đánh giá 4 ⭐ (38704 Lượt đánh giá)

  • Đánh giá cao nhất: 4 ⭐

  • Đánh giá thấp nhất: 2 ⭐

  • Tóm tắt nội dung: Bài viết về Top 14 give me a hand là gì 2022 smartsol.vn Table of contents · 1. “Give someone a hand” nghĩa là gì? – Journey in Life · 2. GIVE SOMEONE A HAND – Cambridge Dictionary · 3. GIVE ME A HAND Tiếng việt là gì – …

  • Nội dung được chúng tôi đánh giá cao nhất: give me a hand Thành ngữ, tục ngữ · give (someone or something) a hand · give a hand · give (or lend) a hand · give somebody a ˈhand (with something).

  • Trích nguồn:

  • [browser-shot url=”https://smartsol.vn/top4/give-me-a-hand-la-gi/6623939922″ width=”900″]

give a hand with là gì

14. Top 14 give me a hand nghĩa là gì 2022 smartsol.vn

  • Tác giả: smartsol.vn

  • Đánh giá 4 ⭐ (31773 Lượt đánh giá)

  • Đánh giá cao nhất: 4 ⭐

  • Đánh giá thấp nhất: 2 ⭐

  • Tóm tắt nội dung: Bài viết về Top 14 give me a hand nghĩa là gì 2022 smartsol.vn 1. “Give someone a hand” nghĩa là gì? – Journey in Life · 2. GIVE SOMEONE A HAND – Cambridge Dictionary · 3. give me a hand Thành ngữ, tục ngữ, slang phrases – Từ …

  • Nội dung được chúng tôi đánh giá cao nhất: give me a hand Thành ngữ, tục ngữ · give (someone or something) a hand · give a hand · give (or lend) a hand · give somebody a ˈhand (with something).

  • Trích nguồn:

  • [browser-shot url=”https://smartsol.vn/top4/give-me-a-hand-nghia-la-gi/3973445855″ width=”900″]

give a hand with là gì

16. Thành ngữ tiếng Anh với “hand” – IOE

  • Tác giả: ioe.vn

  • Đánh giá 3 ⭐ (16037 Lượt đánh giá)

  • Đánh giá cao nhất: 3 ⭐

  • Đánh giá thấp nhất: 1 ⭐

  • Tóm tắt nội dung: Bài viết về Thành ngữ tiếng Anh với “hand” – IOE Nếu ai đó “gives you a hand có nghĩa là họ giúp đỡ bạn. … Câu tục ngữ này có nghĩa là nếu người ta không có việc gì làm, họ có khả năng dính vào tội phạm …

  • Nội dung được chúng tôi đánh giá cao nhất: “A second-hand bookshop (= for selling second-hand books) has been opened in my hometown.”

  • Trích nguồn:

  • [browser-shot url=”https://ioe.vn/chi-tiet/tap-chi-tieng-anh/thanh-ngu-tieng-anh-voi-hand-5-828″ width=”900″]

give a hand with là gì

17. “Can you give me a hand?” có nghĩa là gì? – HiNative

  • Tác giả: vi.hinative.com

  • Đánh giá 4 ⭐ (29776 Lượt đánh giá)

  • Đánh giá cao nhất: 4 ⭐

  • Đánh giá thấp nhất: 2 ⭐

  • Tóm tắt nội dung: Bài viết về “Can you give me a hand?” có nghĩa là gì? – HiNative ·

  • Nội dung được chúng tôi đánh giá cao nhất: Biểu tượng cấp độ ngôn ngữ cho thấy mức độ thông thạo của người dùng đối với các ngôn ngữ họ quan tâm. Thiết lập cấp độ ngôn ngữ của bạn sẽ giúp người dùng khác cung cấp cho bạn câu trả lời không quá phức tạp hoặc quá đơn giản.

  • Trích nguồn:

  • [browser-shot url=”https://vi.hinative.com/questions/244628″ width=”900″]

give a hand with là gì

18. Cho mk hỏi sau: give a hand with thì v chia ntn câu hỏi 1196018

  • Tác giả: hoidap247.com

  • Đánh giá 4 ⭐ (22035 Lượt đánh giá)

  • Đánh giá cao nhất: 4 ⭐

  • Đánh giá thấp nhất: 2 ⭐

  • Tóm tắt nội dung: Bài viết về Cho mk hỏi sau: give a hand with thì v chia ntn câu hỏi 1196018 ·

  • Nội dung được chúng tôi đánh giá cao nhất: Give (sb) a hand with sth/ doing sth: Giúp ai việc gì đó

  • Trích nguồn:

  • [browser-shot url=”https://hoidap247.com/cau-hoi/1196018″ width=”900″]

give a hand with là gì

24. Give a hand là gì – vantaiduongviet.vn

  • Tác giả: vantaiduongviet.vn

  • Đánh giá 4 ⭐ (26889 Lượt đánh giá)

  • Đánh giá cao nhất: 4 ⭐

  • Đánh giá thấp nhất: 2 ⭐

  • Tóm tắt nội dung: Bài viết về Give a hand là gì – vantaiduongviet.vn help;give assistance 帮助Please lend a hand with my luggage.请帮我拿一下行李。Ask the boy to lkết thúc a hand with moving the piano.让这男孩 …

  • Nội dung được chúng tôi đánh giá cao nhất: Bạn đang xem: Give a hand là gì

  • Trích nguồn:

  • [browser-shot url=”https://vantaiduongviet.vn/give-a-hand-la-gi/” width=”900″]

give a hand with là gì

25. 10 Hand idioms (Thành ngữ bàn tay) hữu ích trong IELTS …

  • Tác giả: zim.vn

  • Đánh giá 4 ⭐ (25529 Lượt đánh giá)

  • Đánh giá cao nhất: 4 ⭐

  • Đánh giá thấp nhất: 2 ⭐

  • Tóm tắt nội dung: Bài viết về 10 Hand idioms (Thành ngữ bàn tay) hữu ích trong IELTS … Hand Idioms là gì? Các hand idioms phổ biến. Try one’s hand at something; Have one’s hands full; Keep one’s hand in; Give someone a hand; At …

  • Nội dung được chúng tôi đánh giá cao nhất: Câu trả lời: Definitely, my favorite sport is football. However, I have my hands full with work and family so I only play it every now and then not only to keep fit but also to keep my hand in. Actually, I also want to try my hands at basketball one day because it looks kinda fun and interesting.

  • Trích nguồn:

  • [browser-shot url=”https://zim.vn/10-hand-idioms-thanh-ngu-ban-tay” width=”900″]

give a hand with là gì

26. Hand là gì, Nghĩa của từ Hand | Từ điển Anh – Việt – Rung.vn

  • Tác giả: www.rung.vn

  • Đánh giá 4 ⭐ (37224 Lượt đánh giá)

  • Đánh giá cao nhất: 4 ⭐

  • Đánh giá thấp nhất: 2 ⭐

  • Tóm tắt nội dung: Bài viết về Hand là gì, Nghĩa của từ Hand | Từ điển Anh – Việt – Rung.vn Hand là gì: / hænd /, Danh từ: tay, bàn tay (ngừơi); bàn chân trước (loài vật bốn chân), quyền hành; … to bear (give, lend) a hand to someone.

  • Nội dung được chúng tôi đánh giá cao nhất:
    Don Duong and Lam Ha are two adjacent districts of Lam Dong province and both host plenty of natural…

  • Trích nguồn:

  • [browser-shot url=”https://www.rung.vn/dict/en_vn/Hand” width=”900″]

give a hand with là gì

29. Vietgle Tra từ – Định nghĩa của từ ‘hand’ trong từ điển Lạc Việt

  • Tác giả: tratu.coviet.vn

  • Đánh giá 3 ⭐ (1674 Lượt đánh giá)

  • Đánh giá cao nhất: 3 ⭐

  • Đánh giá thấp nhất: 1 ⭐

  • Tóm tắt nội dung: Bài viết về Vietgle Tra từ – Định nghĩa của từ ‘hand’ trong từ điển Lạc Việt Định nghĩa của từ ‘hand’ trong từ điển Lạc Việt. … có tham gia vào việc gì, có nhúng tay vào việc gì. sự hứa hôn. to give one’s … một nắm lá thuốc lá.

  • Nội dung được chúng tôi đánh giá cao nhất: No longer under one’s jurisdiction, within one’s responsibility, or in one’s care: We finally got that project off our hands.

  • Trích nguồn:

  • [browser-shot url=”http://tratu.coviet.vn/hoc-tieng-anh/tu-dien/lac-viet/all/hand.html” width=”900″]

give a hand with là gì

32. Phân biệt IN HAND, AT HAND, BY HAND – Thích Tiếng Anh

  • Tác giả: thichtienganh.com

  • Đánh giá 3 ⭐ (20475 Lượt đánh giá)

  • Đánh giá cao nhất: 3 ⭐

  • Đánh giá thấp nhất: 1 ⭐

  • Tóm tắt nội dung: Bài viết về Phân biệt IN HAND, AT HAND, BY HAND – Thích Tiếng Anh IN HAND, AT HAND, và BY HAND là các cụm từ thông dụng với “hand” thường được sử … Have something at hand: có một thứ gì đó trong tay, hàm ý thuận tiện.

  • Nội dung được chúng tôi đánh giá cao nhất: 1. Could you just concentrate on the job (IN/ AT/ BY) hand?
    2. I like to have my books near (IN/ AT/ BY) hand when I’m working.
    3. In those days books had to be set (IN/ AT/ BY) hand.
    4. Having the right equipment (IN/ AT/ BY) hand will be enormously helpful.
    5. You can pump up the tyres (IN/ …

  • Trích nguồn:

  • [browser-shot url=”https://thichtienganh.com/phan-biet-hand-hand-hand/” width=”900″]

give a hand with là gì

33. Thành ngữ với “hand” (phần 1) – Du học Mỹ

  • Tác giả: www.duhocmy.info.vn

  • Đánh giá 4 ⭐ (1902 Lượt đánh giá)

  • Đánh giá cao nhất: 3 ⭐

  • Đánh giá thấp nhất: 1 ⭐

  • Tóm tắt nội dung: Bài viết về Thành ngữ với “hand” (phần 1) – Du học Mỹ Nếu ai đó “gives you a hand có nghĩa là họ giúp đỡ bạn. … Câu tục ngữ này có nghĩa là nếu người ta không có việc gì làm, họ có khả năng …

  • Nội dung được chúng tôi đánh giá cao nhất: Bạn đã bao giờ nghĩ đến việc dùng thành ngữ trong việc giao tiếp hằng ngày như một từ vựng bình thường chưa? Global Education sẽ giới thiệu cho các bạn các thành ngữ với “hand” trong một số trường hợp cụ thể nhé!

  • Trích nguồn:

  • [browser-shot url=”https://www.duhocmy.info.vn/thanh-ngu-voi-hand-phan-1.html” width=”900″]

give a hand with là gì

34. give in​/​hand in your notice ​Definitions and Synonyms

  • Tác giả: www.macmillandictionary.com

  • Đánh giá 3 ⭐ (5855 Lượt đánh giá)

  • Đánh giá cao nhất: 3 ⭐

  • Đánh giá thấp nhất: 1 ⭐

  • Tóm tắt nội dung: Bài viết về give in​/​hand in your notice ​Definitions and Synonyms Definition of GIVE IN / HAND IN YOUR NOTICE (phrase): tell employer you intend to leave job.

  • Nội dung được chúng tôi đánh giá cao nhất: She’s given in her notice and she’s going to travel around the world.

  • Trích nguồn:

  • [browser-shot url=”https://www.macmillandictionary.com/dictionary/british/give-in-hand-in-your-notice” width=”900″]

give a hand with là gì

36. Top 20 put your hand down nghĩa là gì mới nhất 2021 – PhoHen

  • Tác giả: phohen.com

  • Đánh giá 3 ⭐ (3434 Lượt đánh giá)

  • Đánh giá cao nhất: 3 ⭐

  • Đánh giá thấp nhất: 1 ⭐

  • Tóm tắt nội dung: Bài viết về Top 20 put your hand down nghĩa là gì mới nhất 2021 – PhoHen Tóm tắt: 1. to give something to a younger member of your family when you no longer need…

  • Nội dung được chúng tôi đánh giá cao nhất: Khớp với kết quả tìm kiếm: hand the plate round: chuyền tay nhau đưa đĩa đồ ăn đi một vòng ; hand something over to someone: chuyển (trao) cái gì cho ai ; hand down (on) to posterity …… xem ngay

  • Trích nguồn:

  • [browser-shot url=”https://phohen.com/post/the-30-best-about-numark-how-to-use/14454″ width=”900″]

give a hand with là gì

38. Top 6 Have Got To Hand It To Sb Là Gì – phongthuyvanan.vn

  • Tác giả: phongthuyvanan.vn

  • Đánh giá 4 ⭐ (33204 Lượt đánh giá)

  • Đánh giá cao nhất: 4 ⭐

  • Đánh giá thấp nhất: 2 ⭐

  • Tóm tắt nội dung: Bài viết về Top 6 Have Got To Hand It To Sb Là Gì – phongthuyvanan.vn have (got) to hand it to sb · have (got) to hand it to someone · hand it to Thành ngữ, tục ngữ, slang phrases – Từ đồng nghĩa · GIVE IN / HAND IN YOUR NOTICE ( …

  • Nội dung được chúng tôi đánh giá cao nhất:
    Định nghĩa I gotta hand it to you. It means you want to give them credit for something they did “I gotta hand it to you, these decorations you made turned out really well!”

  • Trích nguồn:

  • [browser-shot url=”https://phongthuyvanan.vn/top/have-got-to-hand-it-to-sb-la-gi/2534546119″ width=”900″]

give a hand with là gì

39. 10 CỤM TỪ TIẾNG ANH THÔNG DỤNG CẦN BIẾT

  • Tác giả: e-space.vn

  • Đánh giá 3 ⭐ (17851 Lượt đánh giá)

  • Đánh giá cao nhất: 3 ⭐

  • Đánh giá thấp nhất: 1 ⭐

  • Tóm tắt nội dung: Bài viết về 10 CỤM TỪ TIẾNG ANH THÔNG DỤNG CẦN BIẾT “Can you give me a hand carrying these bags?”. (Cậu giúp mình mang những cái túi này được không?). 9. I have no idea. Cụm này có nghĩa là “tôi không …

  • Nội dung được chúng tôi đánh giá cao nhất: Khi muốn nhờ ai đó giúp đỡ, bạn có thể dùng cụm từ “give me a hand” (nghĩa là “help me”). Ngoài ra, bạn cũng có thể nói “Can you help me out” hoặc “Can I get your help on this”.

  • Trích nguồn:

  • [browser-shot url=”https://e-space.vn/xem-tin-tuc/535/10-cum-tu-tieng-anh-thong-dung-can-biet” width=”900″]

give a hand with là gì

41. On the contrary là gì? – Luật Hoàng Phi

  • Tác giả: luathoangphi.vn

  • Đánh giá 3 ⭐ (2247 Lượt đánh giá)

  • Đánh giá cao nhất: 3 ⭐

  • Đánh giá thấp nhất: 1 ⭐

  • Tóm tắt nội dung: Bài viết về On the contrary là gì? – Luật Hoàng Phi – On the one hand they’d love to have kids, but on the other hand, they don’t want to give up their freedom. (Một mặt họ rất muốn có con nhưng …

  • Nội dung được chúng tôi đánh giá cao nhất: On the other hand được dùng cùng với cụm từ on the one hand để giới thiệu, thể hiện các quan điểm, ý kiến khác nhau về cùng một vấn đề, đặc biệt là khi những quan điểm, ý kiến này trái ngược nhau. Hai thành ngữ tiếng anh này còn được dùng để thể hiện các khía cạnh khác nhau của vấn đề.

  • Trích nguồn:

  • [browser-shot url=”https://luathoangphi.vn/on-the-contrary-la-gi/” width=”900″]

Video xem thêm về Give a hand with something là gì ?


admin

CNTA - Chia sẻ cẩm nang tự học tiếng Anh hiệu quả
Check Also
Close
Back to top button