Giáo Dục

Bộ 30 đề thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 7

Bộ 30 đề thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 7 giúp các em học sinh lớp 7 tham khảo, luyện giải đề qua đó giúp các em cũng nắm được cách ra đề, biết cách phân bổ thời gian làm bài cho hợp lý.

Đây cũng là tài liệu tham khảo hữu ích dành cho quý thầy cô giáo để ra đề thi giữa học kì 2 cho học sinh của mình. Thông qua việc luyện tập với các đề thi này sẽ giúp các em củng cố và hệ thống lại kiến thức môn Toán lớp 7 để chuẩn bị cho kỳ thi giữa học 2. Chúc các bạn học tốt.

Đề thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 7 – Đề 1

I. Phần trắc nghiệm: 2,0 điểm

Điền Đ vào câu đúng, S vào câu sai

a. Trong một tam giác, góc nhỏ nhất là góc nhọn.

b. Trong một tam giác vuông, hai góc nhọn bù nhau.

c. Nếu góc A là góc ở đáy của một tam giác cân thì góc A < 900

d. Cho hàng số y = f( x) = 2x điểm nào thuộc đồ thị của hàm số f( x)

mathrm{A}(0 ; 0) quad mathrm{B}(1 ; 3) quad mathrm{C}left(frac{1}{2} ;-1right) quad mathrm{D}left(frac{1}{2} ; 1right)

II. Phần tự luận:8,0 điểm

Bài 1. Điểm kiểm tra môn toán lớp 7A được thống kê như sau

7 10 5 7 8 10 6 5 7 8
5 6 4 10 3 4 9 8 9 9
4 7 3 9 2 3 7 5 9 7
5 7 6 4 9 5 8 5 6 3

Lập bảng tần số có giá trị trung bình cộng. Vẽ biểu đồ đoạn thẳng, nhận xét về việc học toán của học sinh lớp 7A.

Bài 2. Cho tam giác NMP cân tại N. trên tia đối của tia MP lấy điểm A, trên tia đối của tia PM lấy điểm B sao cho MA = PB.

a. Chứng minh rằng tam giác NAB là tam giác cân.

b. Kẻ MHperpNA (HNA) kẻ PKperpNB (KNB). Chứng minh MH = PK

Bài 3 .Cho A frac{5 n+1}{n+1}(mathrm{n} neq-1)

Tìm N để A nguyên.

Bài 1: (1,5 điểm) Điều tra tuổi nghề của các công nhân trong một phân xưởng người tag hi lại bảng tần số sau:

Tuổi nghề (x năm) 3 4 6 8 10
Tần số (n) 5 2 7 10 1 N = 25

Dựa vào bảng tần số trên, tính tuổi nghề trung bình và tìm mốt

Bài 2: (1,0 điểm) Tính giá trị của biểu thức mathrm{P}=3 mathrm{x}^{3}-mathrm{x} tại x = -2

Bài 3: (2,0 điểm) Thu gọn đơn thức sau đây và tìm bậc, hệ số của đơn thức.

M=left(-2 x^{3} yright)left(-3 x^{2} y^{3}right) . quad N=left(-3 x^{2} yright)^{2} cdotleft(-5 x y^{3}right)

Bài 4: (2,0 điểm) Thu gọn các hạng tử đồng dạng có trong biểu thức đại số sau:

mathrm{P}=7 mathrm{xy}^{3}+2 mathrm{xy}^{3}-mathrm{xy}^{3} . quad mathrm{Q}=3 mathrm{xy}-mathrm{x}^{2}+5 mathrm{y}^{3}-15 mathrm{xy}-mathrm{y}^{3}

Bài 5: (3,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 5cm, AC = 12cm.

a) Tính BC.

b) Kéo dài AB lấy D sao cho B là trung điểm của AD. Nối CD, qua B vẽ đường thẳng vuông góc với AD cắt CD tại E. Chứng minh ΔABE = ΔDBE và suy ra ΔAED cân.

c) Kẻ AK vuông góc với BC tại K. Qua D kẻ đường thẳng vuông góc với đường thẳng CB tại F. Chứng minh B là trung điểm của KF.

d) Chứng minh ΔAEC cân và suy ra E là trung điểm của DC.

……………..

Mời các bạn tải file tài liệu để xem thêm nội dung chi tiết

Bộ 30 đề thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 7 giúp các em học sinh lớp 7 tham khảo, luyện giải đề qua đó giúp các em cũng nắm được cách ra đề, biết cách phân bổ thời gian làm bài cho hợp lý.

Đây cũng là tài liệu tham khảo hữu ích dành cho quý thầy cô giáo để ra đề thi giữa học kì 2 cho học sinh của mình. Thông qua việc luyện tập với các đề thi này sẽ giúp các em củng cố và hệ thống lại kiến thức môn Toán lớp 7 để chuẩn bị cho kỳ thi giữa học 2. Chúc các bạn học tốt.

Đề thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 7 – Đề 1

I. Phần trắc nghiệm: 2,0 điểm

Điền Đ vào câu đúng, S vào câu sai

a. Trong một tam giác, góc nhỏ nhất là góc nhọn.

b. Trong một tam giác vuông, hai góc nhọn bù nhau.

c. Nếu góc A là góc ở đáy của một tam giác cân thì góc A < 900

d. Cho hàng số y = f( x) = 2x điểm nào thuộc đồ thị của hàm số f( x)

mathrm{A}(0 ; 0) quad mathrm{B}(1 ; 3) quad mathrm{C}left(frac{1}{2} ;-1right) quad mathrm{D}left(frac{1}{2} ; 1right)

II. Phần tự luận:8,0 điểm

Bài 1. Điểm kiểm tra môn toán lớp 7A được thống kê như sau

7 10 5 7 8 10 6 5 7 8
5 6 4 10 3 4 9 8 9 9
4 7 3 9 2 3 7 5 9 7
5 7 6 4 9 5 8 5 6 3

Lập bảng tần số có giá trị trung bình cộng. Vẽ biểu đồ đoạn thẳng, nhận xét về việc học toán của học sinh lớp 7A.

Bài 2. Cho tam giác NMP cân tại N. trên tia đối của tia MP lấy điểm A, trên tia đối của tia PM lấy điểm B sao cho MA = PB.

a. Chứng minh rằng tam giác NAB là tam giác cân.

b. Kẻ MHperpNA (HNA) kẻ PKperpNB (KNB). Chứng minh MH = PK

Bài 3 .Cho A frac{5 n+1}{n+1}(mathrm{n} neq-1)

Tìm N để A nguyên.

Bài 1: (1,5 điểm) Điều tra tuổi nghề của các công nhân trong một phân xưởng người tag hi lại bảng tần số sau:

Tuổi nghề (x năm) 3 4 6 8 10
Tần số (n) 5 2 7 10 1 N = 25

Dựa vào bảng tần số trên, tính tuổi nghề trung bình và tìm mốt

Bài 2: (1,0 điểm) Tính giá trị của biểu thức mathrm{P}=3 mathrm{x}^{3}-mathrm{x} tại x = -2

Bài 3: (2,0 điểm) Thu gọn đơn thức sau đây và tìm bậc, hệ số của đơn thức.

M=left(-2 x^{3} yright)left(-3 x^{2} y^{3}right) . quad N=left(-3 x^{2} yright)^{2} cdotleft(-5 x y^{3}right)

Bài 4: (2,0 điểm) Thu gọn các hạng tử đồng dạng có trong biểu thức đại số sau:

mathrm{P}=7 mathrm{xy}^{3}+2 mathrm{xy}^{3}-mathrm{xy}^{3} . quad mathrm{Q}=3 mathrm{xy}-mathrm{x}^{2}+5 mathrm{y}^{3}-15 mathrm{xy}-mathrm{y}^{3}

Bài 5: (3,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 5cm, AC = 12cm.

a) Tính BC.

b) Kéo dài AB lấy D sao cho B là trung điểm của AD. Nối CD, qua B vẽ đường thẳng vuông góc với AD cắt CD tại E. Chứng minh ΔABE = ΔDBE và suy ra ΔAED cân.

c) Kẻ AK vuông góc với BC tại K. Qua D kẻ đường thẳng vuông góc với đường thẳng CB tại F. Chứng minh B là trung điểm của KF.

d) Chứng minh ΔAEC cân và suy ra E là trung điểm của DC.

……………..

Mời các bạn tải file tài liệu để xem thêm nội dung chi tiết

Check Also
Close
Back to top button
You cannot copy content of this page