Bộ 5 đề thi HKII năm 2021 môn Toán 10 – Trường THPT Nguyễn Đình Chiểu

Các em có thể tham khảo nội dung tài liệu Bộ 5 đề thi HSII 5 2021 môn Toán 10 – Trường THPT Nguyễn Đình Chiểu được HOC247 sưu tầm và tổng hợp dưới đây. Tài liệu gồm các câu hỏi trắc nghiệm có đáp án chi tiết hi vọng sẽ giúp các em luyện tập và củng cố kiến ​​thức sẵn sàng tốt cho kì thi sắp đến.

TRƯỜNG THPT NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU

ĐỀ THI NĂM HỌC 2021

TOÁN 10

Thời gian: 90 phút

1. CHỦ ĐỀ SỐ 1

I.MỘT SỐ LỰA CHỌN:

Câu hỏi 1: Biểu thức: (A = cot left ( frac { pi} {2} -x right). Cot left ( pi + x right) ) được rút gọn thành:

A. -1.

B. 1.

C. ( tan x. )

D. ( cot x. )

Câu 2: Cho ABC là 1 tam giác với (b = 7, , , widehat {B} = {{30} ^ {0}} ). Khi ấy bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là:

A. ( frac {7} { sqrt {3}}. )

B. ( frac {7} {2}. )

C. 14.

D. 7.

Câu hỏi 3: Cho trước ( cot x = sqrt {2} ). Tính trị giá của biểu thức (A = frac {{{ sin} ^ {2}} x + sin x cos x + 1} {{ sin} ^ {2}} x , – {{ cos} ^ {2}} x} )?

A. (4+ sqrt {2}. )

B. (- 4- sqrt {2}. )

C. (- 4+ sqrt {2}. )

D. $ 4- sqrt {2}. )

Câu hỏi 4: Tập nghiệm của bất phương trình: ({{x} ^ {2}} left ({{x} ^ {2}} + 4x + 5 right) ge 0 ) là:

A. ( left (-1; + infty right). )

B. ( mathbb {R}. )

C. ( varnothing. )

D. ( mathbb {R} gạch chéo ngược left {0 right }. )

Câu hỏi 5: Phương trình -2mx + 6 = 0 vô nghiệm lúc:

A. m = 2.

B. m = -2.

C. m = 0.

D. (m ne 0 )

Câu hỏi 6: Phương trình ({{x} ^ {2}} + 2mx + {{m} ^ {2}} – m + 6 = 0 ) ko có nghiệm lúc:

A. m> 4.

B. m <4.

C. m <6.

D. m> 6.

Câu 7: Giá trị bé nhất của hàm (y = x + frac {9} {x} ) ( left (x> 0 right) ) là:

A. -6.

B. 9.

C. 0.

D. 6.

Câu 8: Cho trước a> 0 thì (a + frac {4} {a} ge 4. ) Dấu đẳng thức xảy ra lúc

A. a = 2.

B. (a = pm 2. )

C. a = 4.

D. a = -2.

Câu 9: Cho ( tan x = -2 ). Giá trị của biểu thức (A = frac {2 sin x + cos x} { sin x + cos x} ) là bao lăm?

A. 3.

B 4.

C. 4.

D. -3.

Câu 10: Cho dòng (d: 7 text {x} -2y + 10 = 0 ). Vectơ chỉ phương của đường thẳng d là:

A. ( overrightarrow {u} = (7; -2). )

B. ( overrightarrow {u} = (- 2; 7). )

C. ( overrightarrow {u} = (7; 2). )

D. ( overrightarrow {u} = (2; 7). )

TRẢ LỜI

1B

2D

3B

4B

5C

6C

7D

8A

9A

10D

— (Nội dung đầy đủ và cụ thể của đề thi số 1, các em xem trên mạng hoặc đăng nhập để tải về) —

2. CHỦ ĐỀ SỐ 2

Câu hỏi 1 : Nghiệm của bất phương trình | 2x + 1 | > x + 1 là.

A. (x < frac {-2} 3 ).

B. ( frac {-2} 3

C. x> 0 hoặc (x < frac {-2} 3 ).

D. x> 0.

Câu 2: : Cho biểu thức (f left (x right) = frac {{2x + 3}} {{4 {x ^ 2} – 2x – 12}} ). Mệnh đề nào sau đây là Sai lầm?

A. (f left (x right)> 0, forall x in left ({2; + infty} right) ).

B. (f left (x right) ne 0, forall x ne 2, x ne – frac {3} {2} ).

C. (f left (x right) <0, forall x <- frac {3} {2} ).

D. (f left (x right) <0, forall x <2 ).

Câu hỏi 3: Cho biểu thức f (x) có biểu đồ dấu dưới đây.

Tập nghiệm của bất phương trình (f (x) le 0 ) được:

MỘT. ((- infty; 1) cốc [2;3))

B. ([1;2] tách [3;+infty)).

C. ([1;2] cup (3; + infty) ).

D. ((- infty; 1) ).

Câu hỏi 4: Cho (sina = frac13 ) với ( frac { pi} 2 ). Tính cosa

A. ( cos a = frac {{2 sqrt 2}} {3} ).

B. ( cos a = frac {{-2 sqrt 2}} {3} ).

C. ( cos a = frac {{ pm 2 sqrt 2}} {3} ).

D. ( cos a = frac {8} {9} ).

Câu hỏi 5: Cho đường thẳng d: 3x-y + 1 = 0. Vectơ chỉ phương của đường thẳng d có tọa độ là:

A. (1; 3).

B. (3; 1).

C. (3; -1).

D. (-1; 3).

Câu hỏi 6: Phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm I (-1; 2) và vuông góc đường thẳng có phương trình 2x – y + 4 = 0 là:

MỘT. ( left { begin {array} {l} x = 1 + 2t x = 2 – t end {array} right. ).

B. ( left { begin {array} {l} x = t x = 4 + 2 t end {array} right. ).

C. ( left { begin {array} {l} x = -1 + 2 t x = 2- t end {array} right. ).

D. ( left { begin {array} {l} x = -1 + 2 t x = 2+ t end {array} right. ).

II. THẢO LUẬN (7 điểm)

Câu hỏi 1: (2,0 điểm) Gicửa ải các bất phương trình sau:

1). -2x-4> 0; b). ( sqrt {2x – 1} + 2> x ).

Câu 2: 2,0 điểm) Đối với 9000 và sina = 0,75. Tính cosa, tana, cot a, cos3a và tan 3a

Câu 3: (2,0 điểm) Trong mặt phẳng Oxy cho A (-1; 2), B (3; 1) và đường thẳng (( Delta): left { begin {array} {l} x = 1 + t y = 2 + t end {array} right., T in R )

1). Viết phương trình thông số của đường thẳng AB.

b). Viết phương trình của đường tròn tâm A và tiếp tuyến của đường thẳng ( ( Delta )).

Câu 4.(1 điểm) 1 doanh nghiệp bất động sản có 50 căn hộ cho thuê. Biết rằng cho thuê mỗi căn hộ với giá 2.000.000 đồng 1 tháng thì căn hộ nào cũng có người thuê và cứ giá thuê ngày càng tăng 100.000 đồng 1 tháng thì sẽ có 2 căn hộ trống. Hỏi doanh nghiệp có thu nhập cao nhất thì doanh nghiệp phải cho thuê mỗi căn hộ với giá bao lăm tiền 1 tháng.

TRẢ LỜI

PHẦN KIỂM TRA

Câu hỏi 1

Câu 2

Câu 3

Câu 4

Câu hỏi 5

Câu 6

DỄ

MỘT

TẨY

MỘT

— (Toàn bộ nội dung, đáp án cụ thể của đề thi học kỳ 2, mời các bạn xem trực tuyến hoặc đăng nhập để tải về) —

3. CHỦ ĐỀ SỐ 3

Câu 1 (3,0 điểm). Gicửa ải các bất phương trình sau:

a) x-2> 0.

b) (3 {{x} ^ {2}} + 5x + 2 le 0 ).

c) ( frac {(x-1) (3 {{x} ^ {2}} + 2)} {5-4x} ge 0 ).

Câu 2 (2,0 điểm). Cho tam thức bậc 2 (f (x) = {{x} ^ {2}} – (m-1) x + m-2 ) (m là thông số).

a) Gicửa ải bất phương trình (f (x) le 1 ) lúc m = 3.

b) Tìm m để (f (x) <0 text {} forall x in (2; 3) ).

Câu 3 (2,0 điểm).

a) Tính ( text {cos} frac {13 pi} {3} ).

b) Cho ABC là tam giác có AB = 3cm, AC = 5cm, ( widehat {BAC} = {{150} ^ {o}} ). Tính diện tích tam giác ABC.

Câu 4 (2,0 điểm). Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho 2 điểm A (1; -1) và B (4; 2).

a) Viết phương trình thông số của đường thẳng AB.

b) Viết phương trình đường tròn (C) có tâm I nằm trên đường thẳng AB và tiếp tuyến với trục Ox tại M (3; 0).

Câu 5 (1,0 điểm). Gọi x, y là 2 số thực dương có tổng bằng 1. Tìm trị giá mập nhất của biểu thức sau:

(P = {{x} ^ {2}} ({{y} ^ {2}} + 5y + x) + {{y} ^ {2}} ({{x} ^ {2}} + 5x + y) ).

TRẢ LỜI

Câu

Trả lời

Điểm

Câu hỏi 1

(3,0 điểm)

a) (1,0 điểm)

(x-2> 0 Mũi tên trái x> 2 )

1,0

b) (1,0 điểm)

GPT (3 {{x} ^ {2}} + 5x + 2 = 0 Leftrightarrow left[ begin{align} & x=-1 & x=frac{-2}{3} end{align} right.)

0,5

Xét dấu biểu thức (3{{x}^{2}}+5x+2):

0,25

Vậy nghiệm của BPT đã cho là (xin left[ -1;-frac{2}{3} right]).

0,25

c) (1,0 điểm)

Điều kiện: (x ne frac {5} {4} ).

( frac {(x-1) (3 {{x} ^ {2}} + 2)} {5-4x} ge 0 Leftrightarrow frac {x-1} {5-4x} ge 0 ) (do (3 {{x} ^ {2}} + 2> 0 text {} forall x in mathbb {R} )

0,5

Hãy phê duyệt tín hiệu bên trái:

0,25

Vì thế nghiệm của BPT đã cho là (x in left[ 1;frac{5}{4} right))

0,25

 

—(Nội dung đầy đủ, chi tiết phần đáp án của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)—

4. ĐỀ SỐ 4

I. Phần trắc nghiệm: (04 điểm)

Câu 1: Tìm tập xác định D của hàm số (fleft( x right)=frac{{{x}^{2}}-x}{sqrt{2x+6}}-sqrt{10-x}.)

A. (D=left( -3;10 right]. )

B. (D = left[ -3;10 right]. )

C. (D = left (-3; 10 right). )

D. (D = left[ -3;10 right).)

Câu 2: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình ({{x}^{2}}-2mx+{{m}^{2}}-1=0) có hai nghiệm dương phân biệt?

A. (min left[ 1;+infty  right).)

B. (min left( 1;+infty  right).)

C. (min left( -infty ;-1 right)cup left( 1;+infty  right).)

D. (min left( -infty ;+infty  right).)

Câu 3: Thống kê điểm kiểm tra môn toán (thang điểm 10) của một nhóm gồm 6 học sinh ta có bảng số liệu sau:

Tên học sinh

Kim

Sơn

Ninh

Bình

Việt

Nam

Điểm

9

8

7

10

8

9

Tìm độ lệch chuẩn s của bảng số liệu trên (làm tròn đến hàng phần trăm).

A. s=0,92.

B. s=0,95.

C. s=0,96.

D. s=0,91.

Câu 4: Cho cung x thỏa mãn điều kiện tồn tại của các biểu thức. Mệnh đề nào sau đây sai?

 A. (sin 2x=2tan x.{{cos }^{2}}x.)

B. (cos 2x={{cos }^{4}}x-{{sin }^{4}}x.)

 C. (tan 2x=2{{tan }^{2}}x-1.)

D. ({{sin }^{2}}2x+{{cos }^{2}}2x=1.)

Câu 5: Biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của cung x. Tính giá trị biểu thức T.

(T=2left( {{sin }^{6}}x+{{cos }^{6}}x right)-3left( {{sin }^{4}}x+{{cos }^{4}}x right)+5.) 

A. T=-1.

B. T=4.

C. T=6.

D. T=5.

Câu 6: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho đường tròn (left( S right)) có phương trình ({{x}^{2}}+{{y}^{2}}-2x-8=0.) Tính chu vi C của đường tròn (left( S right).) 

A. (C=3pi .)

B. (C=6pi .)

C. (C=2pi .)

D. (C=4sqrt{2}pi .)

Câu 7: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, phương trình nào dưới đây là phương trình chính tắc của elip (left( E right)) có một tiêu điểm là ({{F}_{2}}left( 3;0 right)) và có trục lớn dài hơn trục bé 2 đơn vị.

A. (frac{{{x}^{2}}}{25}+frac{{{y}^{2}}}{9}=1.)

B. (frac{{{x}^{2}}}{25}-frac{{{y}^{2}}}{9}=1.)

C. (frac{{{x}^{2}}}{25}-frac{{{y}^{2}}}{16}=1.)

D. (frac{{{x}^{2}}}{25}+frac{{{y}^{2}}}{16}=1.)

Câu 8: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho điểm (Mleft( 1;3 right).) Tìm phương trình đường thẳng (left( d right)$ đi qua M cắt các tia Ox, Oy lần lượt tại A và B sao cho diện tích tam giác OAB nhỏ nhất.

A. (frac{x}{3}+frac{2y}{9}=1.)

B. (frac{x}{2}+frac{y}{6}=1.)

C. (frac{2x}{3}+frac{y}{9}=1.)

D. (frac{x}{4}+frac{y}{4}=1.)

II. Phần tự luận: (06 điểm)

Bài 1: Giải bất phương trình (frac{{{x}^{2}}-3x}{2-x}le 0.)

Bài 2: Giải phương trình (sqrt{{{x}^{2}}+2x-3}=2-x.)

Bài 3: Tìm tất cả các giá trị thực của m để (m{{x}^{2}}-mx+1>0) với mọi (xin mathbb{R}.)

Bài 4: Cho (pi <alpha <frac{3pi }{2})  và (sin alpha =-frac{1}{3}.) Tính (cos alpha ) và (cos2alpha .)

Bài 5: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm (Aleft( -1;2 right)) và đường thẳng (left( Delta  right):3x-4y-2=0.) Tính khoảng cách từ A  tới (left( Delta  right)), viết phương trình đường thẳng (left( d right)) qua A và song song với (left( Delta  right).)

ĐÁP ÁN

I. Phần trắc nghiệm: (04 điểm)

Mỗi câu trả lời đúng học sinh được 0,5 điểm.

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

Đáp án

A

B

C

C

B

B

D

B

—(Nội dung đầy đủ, chi tiết phần đáp án của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)—

5. ĐỀ SỐ 5

Câu 1 (2,0 điểm). Xét dấu các biểu thức sau:

a) (fleft( x right)={{x}^{2}}+x+1)

b) (fleft( x right)=-{{x}^{2}}+3x-2)

Câu 2 (2,0 điểm). Giải các bất phương trình:

a) 2x-8>0

b) (frac{1}{x+1}>1).

Câu 3 (1,0 điểm). Cho (left{ begin{align} & tan alpha =2 & 0<alpha <frac{pi }{2} end{align} right.). Tính (cos alpha ).

Câu 4 (1,0 điểm). Chứng minh đẳng thức: (frac{cos left( a+b right)}{cos left( a-b right)}=frac{cot acot b-1}{cot acot b+1}), với điều kiện các biểu thức đều có nghĩa.

Câu 5 (2,0 điểm). Trong mặt phẳng hệ tọa độ Oxy

a) Cho đường thẳng d có phương trình tham số (left{ begin{align} & x=1+3t & y=5-t end{align} right.). Viết phương trình đường thẳng (Delta ) đi qua M(2;4) và vuông góc với d. Tìm tọa độ giao điểm H của (Delta ) và d.

b) Viết phương trình chính tắc của elip (E), biết (E) đi qua (Aleft( -4;3 right)) và A nhìn hai tiêu điểm của (E) dưới một góc vuông.

Câu 6 (1,0 điểm). Trong mặt phẳng hệ tọa độ Oxy.Tìm tâm và bán kính của đường tròn ({{left( x-1 right)}^{2}}+{{left( y-1 right)}^{2}}=1).

Câu 7 (1,0 điểm). Cho a,b,c>0. Chứng minh rằng (frac{bc}{a}+frac{ca}{b}+frac{ab}{c}ge a+b+c)

ĐÁP ÁN

 

Câu

Nội dung

Điểm

1

a) (fleft( x right)>0forall xin R).

1,0

 

b) (fleft( x right)<0forall xin left( -infty ;1 right)cup left( 2;+infty  right); fleft( x right)>0forall xin left( 1;2 right)).

1,0

2

a) x>4

1,0

 

b) -1

1,0

3

(cos alpha =frac{1}{sqrt{5}}).

1,0

4

(frac{cos left( a+b right)}{cos left( a-b right)}=frac{cos acos b-sin asin b}{cos acos b+sin asin b}=frac{cot acot b-1}{cot acot b+1}).

1,0

5

a) (Delta :3x-y-2=0;quad Hleft( frac{11}{5};frac{23}{5} right)).

1,0

 

b) (frac{{{x}^{2}}}{40}+frac{{{y}^{2}}}{15}=1).

1,0

6

I(1;1), R=1

1,0

7

Áp dụng bđt Cô-si (frac{bc}{a}+frac{ca}{b}ge 2sqrt{frac{bc}{a}.frac{ca}{b}}=2c).; Tương tự (frac{ca}{b}+frac{ab}{c}ge 2a; frac{bc}{a}+frac{ab}{c}ge 2b).

Cộng theo vế các bất đẳng thứ này, suy ra bđt cần c/m

1,0.

 

Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi HKII năm 2021 môn Toán 10 – Trường THPT Nguyễn Đình Chiểu. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:

  • Bộ 5 đề thi HKII năm 2021 môn Toán 10 – Trường THPT Hàn Thuyên

  • Bộ 5 đề thi HKII năm 2021 môn Toán 10 – Trường THPT Nguyễn Huệ

  • Bộ 5 đề thi HKII năm 2021 môn Toán 10 – Trường THPT Phú Nhuận

Chúc các em học tốt!

Xem thêm về bài viết

Bộ 5 đề thi HKII 5 2021 môn Toán 10 – Trường THPT Nguyễn Đình Chiểu

Các em học trò có thể tham khảo nội dung tài liệu Bộ 5 đề thi HKII 5 2021 môn Toán 10 – Trường THPT Nguyễn Đình Chiểu được HOC247 sưu tầm và tổng hợp bên dưới đây. Tài liệu gồm các câu hỏi trắc nghiệm có đáp án chi tiết hi vọng sẽ giúp các em ôn luyện và củng cố tri thức sẵn sàng thật tốt cho kì thi sắp tới.

TRƯỜNG THPT NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU

ĐỀ THI HKII NĂM HỌC 2021

MÔN TOÁN 10

Thời gian: 90 phút

 

1. ĐỀ SỐ 1

I. TRẮC NGHIỆM:

Câu 1: Biểu thức : (A=cot left( frac{pi }{2}-x right).cot left( pi +x right)) được rút gọn bằng:

A. -1.

B. 1.

C. (tan x.)

D. (cot x.)

Câu 2: Cho tam giác ABC có (b=7,,,widehat{B}={{30}^{0}}). Khi ấy bán kính đường tròn ngoại tiếp của tam giác ABC là:

A. (frac{7}{sqrt{3}}.)

B. (frac{7}{2}.)

C. 14.

D. 7.

Câu 3: Cho (cot x=sqrt{2}). Tính trị giá của biểu thức (A=frac{{{sin }^{2}}x+sin xcos x+1}{{{sin }^{2}}x,-{{cos }^{2}}x})?

A. (4+sqrt{2}.)

B. (-4-sqrt{2}.)

C. (-4+sqrt{2}.)

D. $4-sqrt{2}.)

Câu 4: Tập nghiệm của bất phương trình: ({{x}^{2}}left( {{x}^{2}}+4x+5 right)ge 0) là:

A. (left( -1;+infty  right).)

B. (mathbb{R}.)

C. (varnothing .)

D. (mathbb{R}backslash left{ 0 right}.)

Câu 5: Phương trình -2mx+6=0 vô nghiệm lúc:

A. m=2.

B. m=-2.

C. m=0.

D. (mne 0.)

Câu 6: Phương trình ({{x}^{2}}+2mx+{{m}^{2}}-m+6=0) vô nghiệm lúc:

A. m>4.

B. m<4.

C. m<6.

D. m>6.

Câu 7: Giá trị bé nhất của hàm số (y=x+frac{9}{x}) (left( x>0 right)) là:

A. -6.

B. 9.

C. 0.

D. 6.

Câu 8: Cho a>0 lúc ấy (a+frac{4}{a}ge 4.) Dấu đẳng thức xảy ra lúc

A. a=2.

B. (a=pm 2.)

C. a=4.

D. a=-2.

Câu 9: Cho (tan x=-2). Tính trị giá của biểu thức (A=frac{2sin x+cos x}{sin x+cos x})?

A. 3.

B. -4.

C. 4.

D. -3.

Câu 10: Cho đường thẳng (d:7text{x}-2y+10=0). Vectơ chỉ phương của đường thẳng d là:

A. (overrightarrow{u}=(7;-2).)

B. (overrightarrow{u}=(-2;7).)

C. (overrightarrow{u}=(7;2).)

D. (overrightarrow{u}=(2;7).)

ĐÁP ÁN

1B

2D

3B

4B

5C

6C

7D

8A

9A

10D

—(Nội dung đầy đủ, cụ thể của đề thi số 1 vui lòng xem tại trực tuyến hoặc đăng nhập để tải về dế yêu)—

2. ĐỀ SỐ 2

Câu 1 :  Nghiệm của bất phương trình |2x+1| > x + 1 là.

A. (x < frac{-2}3).

B. ( frac{-2}3 < x < 0) .

C. x > 0 hoặc (x < frac{-2}3).

D. x > 0.

Câu 2: : Cho biểu thức (fleft( x right) = frac{{2x + 3}}{{4{x^2} – 2x – 12}}). Mệnh đề nào dưới đây là sai?

A. (fleft( x right) > 0,forall x in left( {2; + infty } right)).

B. (fleft( x right) ne 0,forall x ne 2,x ne  – frac{3}{2}).

C. (fleft( x right) < 0,forall x <  – frac{3}{2}).

D. (fleft( x right) < 0,forall x < 2).

Câu 3: Cho biểu thức f(x) có bảng xét dấu hình bên dưới.

Tập nghiệm của bất phương trình (f(x) le 0) là:

A. ((-infty ;1) cup [2;3))

B. ([1;2] cup [3;+infty)).

C. ([1;2] cup (3;+infty)).

D. ((-infty;1)).

Câu 4: Cho (sina=frac13) với (frac{pi}2). Tính cosa

A. (cos a = frac{{  2sqrt 2 }}{3}).

B. (cos a = frac{{  -2sqrt 2 }}{3}).

C. (cos a = frac{{ pm 2sqrt 2 }}{3}).

D. (cos a = frac{8}{9}).

Câu 5: Cho đường thẳng d: 3x-y+1=0. Véc tơ chỉ phương của đường thẳng d có tọa độ là:

A. (1;3).

B. (3;1).

C. (3;-1).

D. (-1;3).

Câu 6: Phương trình thông số của đường thẳng đi qua điểm I(-1; 2) và vuông góc với đường thẳng có phương trình 2x – y + 4 = 0 là:

A. (left{ begin{array}{l} x = 1 + 2t x = 2 – t end{array} right.).

B. (left{ begin{array}{l} x = t x = 4+2 t end{array} right.).

C. (left{ begin{array}{l} x =-1+2 t x = 2- t end{array} right.).

D. (left{ begin{array}{l} x =-1+2 t x = 2+ t end{array} right.).

II. TỰ LUẬN ( 7 đ)

Câu 1: (2,0 điểm) Gicửa ải các bất phương trình  sau: 

a). -2x-4 > 0;                                                             b). (sqrt {2x – 1}  + 2 > x).

Câu 2: 2,0 điểm) Cho 900< a<1800 và sina = 0,75. Tính cosa, tana,  cot a, cos3a và tan 3a

Câu 3: (2,0 điểm) Trong mặt phẳng Oxy cho A(-1; 2), B(3; 1) và đường thẳng ((Delta ):left{ begin{array}{l} x = 1 + t y = 2 + t end{array} right.,t in R)

a). Viết phương trình thông số của đường thẳng AB.

b). Viết phương trình đường tròn tâm  A và xúc tiếp với đường thẳng ((Delta)).

.Câu 4.(1 điểm)  1 doanh nghiệp bất động sản có 50 căn hộ cho thuê. Biết rằng cho thuê mỗi căn hộ với giá 2.000.000 đồng 1 tháng thì mọi căn hộ đều có người thuê và cứ ngày càng tăng giá cho thuê mỗi căn hộ 100.000 đồng 1 tháng thì sẽ có 2 căn hộ bị bỏ không. Hỏi muốn có thu nhập cao nhất thì doanh nghiệp ấy phải cho thuê mỗi căn hộ với giá bao lăm 1 tháng.

 

ĐÁP ÁN

I.PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1

Câu 2

Câu 3

Câu 4

Câu 5

Câu 6

C

D

A

B

A

C

—(Nội dung đầy đủ, cụ thể phần đáp án của đề thi số 2 vui lòng xem tại trực tuyến hoặc đăng nhập để tải về dế yêu)—

3. ĐỀ SỐ 3

Câu 1 (3,0 điểm). Gicửa ải các bất phương trình sau:

a) x-2>0.

b) (3{{x}^{2}}+5x+2le 0).

c) (frac{(x-1)(3{{x}^{2}}+2)}{5-4x}ge 0).

Câu 2 (2,0 điểm). Cho tam thức bậc 2 (f(x)={{x}^{2}}-(m-1)x+m-2) (m là thông số).

a) Gicửa ải bất phương trình (f(x)le 1) lúc m = 3.

b) Tìm m để (f(x)<0text{ }forall xin (2;3)).

Câu 3 (2,0 điểm).

a) Tính (text{cos}frac{13pi }{3}).

b) Cho tam giác ABC có AB = 3cm, AC = 5cm, (widehat{BAC}={{150}^{o}}). Tính diện tích tam giác ABC.

Câu 4 (2,0 điểm). Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho 2 điểm A(1; -1) và B(4; 2).

a) Viết phương trình thông số của đường thẳng AB.

b) Viết phương trình đường tròn (C) có tâm I thuộc đường thẳng AB và xúc tiếp với trục Ox tại M(3; 0).

Câu 5 (1,0 điểm). Cho x và y là 2 số thực dương có tổng bằng 1. Tìm trị giá mập nhất của biểu thức sau:

(P={{x}^{2}}({{y}^{2}}+5y+x)+{{y}^{2}}({{x}^{2}}+5x+y)).

ĐÁP ÁN

Câu

Đáp án

Điểm

Câu 1

(3,0 điểm)

a) (1,0 điểm)

(x-2>0Leftrightarrow x>2)

1,0

b) (1,0 điểm)

GPT (3{{x}^{2}}+5x+2=0Leftrightarrow left[ begin{align} & x=-1 & x=frac{-2}{3} end{align} right.)

0,5

Xét dấu biểu thức (3{{x}^{2}}+5x+2):

0,25

Vậy nghiệm của BPT đã cho là (xin left[ -1;-frac{2}{3} right]).

0,25

c) (1,0 điểm)

Điều kiện: (xne frac{5}{4}).

(frac{(x-1)(3{{x}^{2}}+2)}{5-4x}ge 0Leftrightarrow frac{x-1}{5-4x}ge 0) (do (3{{x}^{2}}+2>0text{ }forall xin mathbb{R})                                          

0,5

Xét dấu vế trái:

0,25

Vậy nghiệm của BPT đã cho là (xin left[ 1;frac{5}{4} right))

0,25

 

—(Nội dung đầy đủ, chi tiết phần đáp án của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)—

4. ĐỀ SỐ 4

I. Phần trắc nghiệm: (04 điểm)

Câu 1: Tìm tập xác định D của hàm số (fleft( x right)=frac{{{x}^{2}}-x}{sqrt{2x+6}}-sqrt{10-x}.)

A. (D=left( -3;10 right].)

B. (D=left[ -3;10 right].)

C. (D=left( -3;10 right).)

D. (D=left[ -3;10 right).)

Câu 2: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình ({{x}^{2}}-2mx+{{m}^{2}}-1=0) có hai nghiệm dương phân biệt?

A. (min left[ 1;+infty  right).)

B. (min left( 1;+infty  right).)

C. (min left( -infty ;-1 right)cup left( 1;+infty  right).)

D. (min left( -infty ;+infty  right).)

Câu 3: Thống kê điểm kiểm tra môn toán (thang điểm 10) của một nhóm gồm 6 học sinh ta có bảng số liệu sau:

Tên học sinh

Kim

Sơn

Ninh

Bình

Việt

Nam

Điểm

9

8

7

10

8

9

Tìm độ lệch chuẩn s của bảng số liệu trên (làm tròn đến hàng phần trăm).

A. s=0,92.

B. s=0,95.

C. s=0,96.

D. s=0,91.

Câu 4: Cho cung x thỏa mãn điều kiện tồn tại của các biểu thức. Mệnh đề nào sau đây sai?

 A. (sin 2x=2tan x.{{cos }^{2}}x.)

B. (cos 2x={{cos }^{4}}x-{{sin }^{4}}x.)

 C. (tan 2x=2{{tan }^{2}}x-1.)

D. ({{sin }^{2}}2x+{{cos }^{2}}2x=1.)

Câu 5: Biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của cung x. Tính giá trị biểu thức T.

(T=2left( {{sin }^{6}}x+{{cos }^{6}}x right)-3left( {{sin }^{4}}x+{{cos }^{4}}x right)+5.) 

A. T=-1.

B. T=4.

C. T=6.

D. T=5.

Câu 6: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho đường tròn (left( S right)) có phương trình ({{x}^{2}}+{{y}^{2}}-2x-8=0.) Tính chu vi C của đường tròn (left( S right).) 

A. (C=3pi .)

B. (C=6pi .)

C. (C=2pi .)

D. (C=4sqrt{2}pi .)

Câu 7: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, phương trình nào dưới đây là phương trình chính tắc của elip (left( E right)) có một tiêu điểm là ({{F}_{2}}left( 3;0 right)) và có trục lớn dài hơn trục bé 2 đơn vị.

A. (frac{{{x}^{2}}}{25}+frac{{{y}^{2}}}{9}=1.)

B. (frac{{{x}^{2}}}{25}-frac{{{y}^{2}}}{9}=1.)

C. (frac{{{x}^{2}}}{25}-frac{{{y}^{2}}}{16}=1.)

D. (frac{{{x}^{2}}}{25}+frac{{{y}^{2}}}{16}=1.)

Câu 8: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho điểm (Mleft( 1;3 right).) Tìm phương trình đường thẳng (left( d right)$ đi qua M cắt các tia Ox, Oy lần lượt tại A và B sao cho diện tích tam giác OAB nhỏ nhất.

A. (frac{x}{3}+frac{2y}{9}=1.)

B. (frac{x}{2}+frac{y}{6}=1.)

C. (frac{2x}{3}+frac{y}{9}=1.)

D. (frac{x}{4}+frac{y}{4}=1.)

II. Phần tự luận: (06 điểm)

Bài 1: Giải bất phương trình (frac{{{x}^{2}}-3x}{2-x}le 0.)

Bài 2: Giải phương trình (sqrt{{{x}^{2}}+2x-3}=2-x.)

Bài 3: Tìm tất cả các giá trị thực của m để (m{{x}^{2}}-mx+1>0) với mọi (xin mathbb{R}.)

Bài 4: Cho (pi <alpha <frac{3pi }{2})  và (sin alpha =-frac{1}{3}.) Tính (cos alpha ) và (cos2alpha .)

Bài 5: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm (Aleft( -1;2 right)) và đường thẳng (left( Delta  right):3x-4y-2=0.) Tính khoảng cách từ A  tới (left( Delta  right)), viết phương trình đường thẳng (left( d right)) qua A và song song với (left( Delta  right).)

ĐÁP ÁN

I. Phần trắc nghiệm: (04 điểm)

Mỗi câu trả lời đúng học sinh được 0,5 điểm.

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

Đáp án

A

B

C

C

B

B

D

B

—(Nội dung đầy đủ, chi tiết phần đáp án của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)—

5. ĐỀ SỐ 5

Câu 1 (2,0 điểm). Xét dấu các biểu thức sau:

a) (fleft( x right)={{x}^{2}}+x+1)

b) (fleft( x right)=-{{x}^{2}}+3x-2)

Câu 2 (2,0 điểm). Giải các bất phương trình:

a) 2x-8>0

b) (frac{1}{x+1}>1).

Câu 3 (1,0 điểm). Cho (left{ begin{align} & tan alpha =2 & 0<alpha <frac{pi }{2} end{align} right.). Tính (cos alpha ).

Câu 4 (1,0 điểm). Chứng minh đẳng thức: (frac{cos left( a+b right)}{cos left( a-b right)}=frac{cot acot b-1}{cot acot b+1}), với điều kiện các biểu thức đều có nghĩa.

Câu 5 (2,0 điểm). Trong mặt phẳng hệ tọa độ Oxy

a) Cho đường thẳng d có phương trình tham số (left{ begin{align} & x=1+3t & y=5-t end{align} right.). Viết phương trình đường thẳng (Delta ) đi qua M(2;4) và vuông góc với d. Tìm tọa độ giao điểm H của (Delta ) và d.

b) Viết phương trình chính tắc của elip (E), biết (E) đi qua (Aleft( -4;3 right)) và A nhìn hai tiêu điểm của (E) dưới một góc vuông.

Câu 6 (1,0 điểm). Trong mặt phẳng hệ tọa độ Oxy.Tìm tâm và bán kính của đường tròn ({{left( x-1 right)}^{2}}+{{left( y-1 right)}^{2}}=1).

Câu 7 (1,0 điểm). Cho a,b,c>0. Chứng minh rằng (frac{bc}{a}+frac{ca}{b}+frac{ab}{c}ge a+b+c)

ĐÁP ÁN

 

Câu

Nội dung

Điểm

1

a) (fleft( x right)>0forall xin R).

1,0

 

b) (fleft( x right)<0forall xin left( -infty ;1 right)cup left( 2;+infty  right); fleft( x right)>0forall xin left( 1;2 right)).

1,0

2

a) x>4

1,0

 

b) -1

1,0

3

(cos alpha =frac{1}{sqrt{5}}).

1,0

4

(frac{cos left( a+b right)}{cos left( a-b right)}=frac{cos acos b-sin asin b}{cos acos b+sin asin b}=frac{cot acot b-1}{cot acot b+1}).

1,0

5

a) (Delta :3x-y-2=0;quad Hleft( frac{11}{5};frac{23}{5} right)).

1,0

 

b) (frac{{{x}^{2}}}{40}+frac{{{y}^{2}}}{15}=1).

1,0

6

I(1;1), R=1

1,0

7

Áp dụng bđt Cô-si (frac{bc}{a}+frac{ca}{b}ge 2sqrt{frac{bc}{a}.frac{ca}{b}}=2c).; Tương tự (frac{ca}{b}+frac{ab}{c}ge 2a; frac{bc}{a}+frac{ab}{c}ge 2b).

Cộng theo vế các bất đẳng thứ này, suy ra bđt cần c/m

1,0.

 

Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi HKII năm 2021 môn Toán 10 – Trường THPT Nguyễn Đình Chiểu. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:

Bộ 5 đề thi HKII năm 2021 môn Toán 10 – Trường THPT Hàn Thuyên

Bộ 5 đề thi HKII năm 2021 môn Toán 10 – Trường THPT Nguyễn Huệ

Bộ 5 đề thi HKII năm 2021 môn Toán 10 – Trường THPT Phú Nhuận

Chúc các em học tốt!

Bộ 5 đề thi HKII năm 2021 môn Toán 11 – Trường THPT Phan Bội Châu

1081

Bộ 5 đề thi HKII năm 2021 môn Toán 11 – Trường THPT Nguyễn Huệ

576

Bộ 5 đề thi HKII năm 2021 môn Toán 12 – Trường THPT Thoại Ngọc Hầu

153

Bộ 5 đề thi HKII năm 2021 môn Toán 10 – Trường THPT Phú Nhuận

737

Bộ 5 đề thi HKII năm 2021 môn Toán 10 – Trường THPT Nguyễn Huệ

606

Bộ 5 đề thi HKII năm 2021 môn Toán 10 – Trường THPT Hàn Thuyên

461

#Bộ #đề #thi #HKII #năm #môn #Toán #Trường #THPT #Nguyễn #Đình #Chiểu


#Bộ #đề #thi #HKII #5 #môn #Toán #Trường #THPT #Nguyễn #Đình #Chiểu

Cẩm Nang Tiếng Anh

Back to top button