Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Toán năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Lý Chính Thắng

Với mong muốn có thêm tài liệu giúp các em học sinh ôn tập chuẩn bị trước kì thi sắp tới HOC247 giới thiệu đến các em tài liệu Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Toán năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Lý Chính Thắng, được HOC247 biên tập và tổng hợp nhằm giúp các em tự luyện tập. Hi vọng tài liệu này sẽ có ích cho các em, chúc các em có kết quả học tập tốt!

TRƯỜNG THPT LÝ CHÍNH THẮNG

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA

MÔN TOÁN

NĂM HỌC 2021 – 2022

Thời gian: 90 phút

ĐỀ SỐ 1

Câu 1:  Diện tích toàn phần của hình lập phương có cạnh 3a là

A. (9{{a}^{2}}).                            

B. (72{{a}^{2}}).       

C. (54{{a}^{2}}).        

D. (36{{a}^{2}}).

Câu 2:  Tìm tập xác định của hàm số (y=log left( x+1 right)) 

A. (D=left( -infty ;-1 right)).   

B. (D=left( -1;+infty  right)).      

C. (D=text{ }!![!!text{ }-1;+infty )).      

D. (mathbb{R}backslash left{ -1 right}).

Câu 3:  Họ nguyên hàm của hàm số (fleft( x right)=4{{x}^{3}}-frac{1}{{{x}^{2}}}) là:

A. (Fleft( x right)={{x}^{4}}+frac{1}{x}+C).               

B. (Fleft( x right)=12{{x}^{2}}-frac{1}{x}+C).

C. (Fleft( x right)={{x}^{4}}-frac{1}{x}+C).                         

D. (Fleft( x right)={{x}^{4}}+ln left| {{x}^{2}} right|+C).

Câu 4:  Có bao nhiêu cách chọn 5 học sinh từ 20 học sinh?

A. 1860480 cách.                        

B. 120 cách.              

C. 15504 cách.         

D. 100 cách.

Câu 5:  Cho cấp số cộng (left( {{u}_{n}} right)) có số hạng đầu ({{u}_{1}}=3) và công sai d = 2. Giá trị của ({{u}_{10}}) bằng:

A. 24.            

B. 23.   

C. 22.      

D. 21. 

Câu 6:  Tìm tập nghiệm của phương trình ({{3}^{{{x}^{2}}+2x}}=1).

A. (S=left{ -1;3 right}).    

B. (S=left{ 0;-2 right}).           

C. (S=left{ 1;-3 right}).  

D. (S=left{ 0;2 right}).

Câu 7:  Cho hàm số (y=fleft( x right)) xá định và liên tục trên (mathbb{R}), có bảng biến thiên như sau:

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Toán năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Lý Chính Thắng

Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. Hàm số nghịch biến trên khoảng (left( -infty ;1 right)).   

B. Hàm số đồng biến trên khoảng (left( -infty ;-2 right)).

C. Hàm số nghịch biến trên khoảng (left( 1;+infty  right)).    

D. Hàm số đồng biến trên khoảng (left( -1;+infty  right)).

Câu 8:  Biến đổi biểu thức (A=sqrt{a}.sqrt[3]{{{a}^{2}}})  về dạng lũy thừa với số mũ hữu tỷ ta được

A. (A={{a}^{frac{7}{6}}}).         

B. (A={{a}^{2}}).       

C. (A=a).                    

D. (A={{a}^{frac{7}{2}}}).

Câu 9:  Cho hình trụ có bán kính đáy bằng 5 và chiều cao bằng 7. Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng:

A. (frac{175pi }{3}).                  

B. (175pi ).                

C. (70pi ).                  

D. (35pi ).

Câu 10: Cho khối chóp S.ABC có SA vuông góc (left( ABC right)) và SA=2, tam giác ABC vuông cân tại A và AB=1. Thể tích khối chóp S.ABC bằng

A. (frac{1}{6}).     

B. (frac{1}{3}).         

C. (1).               

D. (frac{2}{3}).

—(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 50 của đề thi số 1 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)— 

ĐỀ SỐ 2

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN TOÁN TRƯỜNG THPT LÝ CHÍNH THẮNG– ĐỀ 02

Câu 1:  Có 5 người đến nghe một buổi hòa nhạc. Số cách xếp 5 người này vào một hàng có 5 ghế là:

A. 130.                        

B. 125.                          

C. 120.             

D. 100.

Câu 2: Cho cấp số nhân (left( {{u}_{n}} right)) với ({{u}_{1}}=-frac{1}{2};text{ }{{u}_{7}}=-32). Tìm q?

A. (q=pm 2).                 

B. (q=pm 4).                 

C. (q=pm 1).       

D. (q=pm frac{1}{2}).

Câu 3: Cho hàm số (y=fleft( x right)) có bảng biến thiên như sau:

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Toán năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Lý Chính Thắng

Hàm số (y=fleft( x right)) nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A. (left( -infty ;0 right)).   

B. (left( -infty ;-2 right)).    

C. (left( -1;0 right)).   

D. (left( 0;+infty  right)).

Câu 4: Cho hàm số (y=fleft( x right)) có bảng biến thiên như hình bên:

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Toán năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Lý Chính Thắng

Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. Hàm số đạt cực đại tại x=3.   

B. Hàm số đạt cực đại tại x=4.

C. Hàm số đạt cực đại tại x=2.   

D. Hàm số đạt cực đại tại x=-2.

Câu 5: Cho hàm số y=f(x) liên tục trên (mathbb{R})và có bảng xét dấu ({f}’left( x right)) như sau:

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Toán năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Lý Chính Thắng

Kết luận nào sau đây đúng

A. Hàm số có 4 điểm cực trị.      

B. Hàm số có 2 điểm cực đại.

C. Hàm số có 2 điểm cực trị.      

D. Hàm số có 2 điểm cực tiểu.

Câu 6:  Đường thẳng nào dưới đây là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số (y=frac{1-4x}{2x-1}).

A. y=2.                 

B. y=4.  

C. (y=frac{1}{2}).     

D. y=-2.

Câu 7: Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi đó là hàm số nào?

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Toán năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Lý Chính Thắng

A. (y=-{{x}^{3}}+{{x}^{2}}-2).   

B. (y=-{{x}^{4}}+3{{x}^{2}}-2).   

C. (y={{x}^{4}}-2{{x}^{2}}-3).       

D. (y=-{{x}^{2}}+x-1).  

Câu 8: Đồ thị của hàm số (y=-{{x}^{4}}-3{{x}^{2}}+1) cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng

A. -3.          

B. 0.                         

C. 1.                        

D. -1.

Câu 9: Cho a > 0, (ane 1). Tính ({{log }_{a}}left( {{a}^{2}} right)).

A. 2a.                 

B. -2.         

C. 2.           

D. a.

Câu 10:  Đạo hàm của hàm số (y={{3}^{x}}) là

A. ({y}’=xln 3).  

B. ({y}’=x{{.3}^{x-1}}).              

C. ({y}’=frac{{{3}^{x}}}{ln 3}).   

D. ({y}’={{3}^{x}}ln 3). 

—(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 50 của đề thi số 2 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)— 

ĐỀ SỐ 3

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN TOÁN TRƯỜNG THPT LÝ CHÍNH THẮNG– ĐỀ 03

Câu 1.  Số cách sắp xếp 6 bạn học sinh vào 6 ghế kê thành hang ngang là

A. 60.                                          

B. 120.                     

C. 12.                       

D. 720.

Câu 2. Diện tích của mặt cầu có bán kính r = 3 là

A. (36pi ).                  

B. (18pi ).                  

C. (9pi ).            

D. (6pi ).

Câu 3. Điểm M trong hình vẽ bên biểu diễn số phức nào dưới đây?

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Toán năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Lý Chính Thắng

A. (z=2-4i.)    

B. (z=4-2i.)       

C. (z=4+2i.)                 

D. (z=2+4i.)

Câu 4. cho hàm số (y=fleft( x right)) có bảng biến thiên sau:

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Toán năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Lý Chính Thắng

Số nghiệm của phương trình (fleft( x right)-2=0) là

A. 2.                                             

B. 3.                          

C. 1.                         

D. 0.

Câu 5. Trong các hàm số sau, hàm số nào có một nguyên hàm là hàm số (Fleft( x right)=cos x) ?

A. (fleft( x right)=-cos x).         

B. (fleft( x right)=-sin x).                            

C. (fleft( x right)=cos x).   

D. (fleft( x right)=sin x).

Câu 6. Cho cấp số cộng (left( {{u}_{n}} right)) có ({{u}_{1}}=3;{{u}_{3}}=7). Công sai của cấp số cộng đã cho bằng 

A. 2.                  

B. 4.          

C. -4.                        

D. -2.

Câu 7. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Toán năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Lý Chính Thắng

A. (y=-{{x}^{3}}+3x+1)                

B. (y={{x}^{3}}-3x-1)    

C. (y=-{{x}^{3}}-3x+1)         

D. (y={{x}^{3}}-3x+1)

Câu 8. Cho đồ thị (fleft( x right)) có đồ thị như hình vẽ

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Toán năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Lý Chính Thắng

Hàm số đã cho nghịch biến trong khoảng nào dưới đây?

A. (left( -infty ;0 right))            

B. (left( 0;1 right))

C. (left( 0;+infty  right))    

D. (left( -1;0 right))

Câu 9. Phần thực và phần ảo của số phức z = 1 + 3i lần lượt là:

A. 1 và i .                                

B. 3 và 1.             

C. 1 và 3.            

D. 1 và 3i.

Câu 10. Tập nghiệm của bất phương trình ({{log }_{2}}xge 3) là

A. (left( -infty ,;,8 right)).        

B. (left( -infty ,;,8 right]).         

C. (left[ 8,;,+infty  right)).           

D. (left( 8,;,+infty  right)).  

—(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 50 của đề thi số 3 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)— 

ĐỀ SỐ 4

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN TOÁN TRƯỜNG THPT LÝ CHÍNH THẮNG– ĐỀ 04

Câu 1: Cho tập hợp (S=left{ 1;3;5;7;9 right}). Có bao nhiêu số tự nhiên gồm ba chữ số khác nhau được lập từ các phần tử của tập S?

A. 3!.       

B. ({{3}^{5}}).            

C. (C_{5}^{3}).          

D. (A_{5}^{3}).

Câu 2:Cho một dãy cấp số nhân (left( {{u}_{n}} right)) có ({{u}_{1}}=frac{1}{2}) và ({{u}_{2}}=2). Giá trị của ({{u}_{4}}) bằng

A. 32.      

B. 6.   

C. (frac{1}{32}).       

D. (frac{25}{2}).

Câu 3:  Cho hàm số (y=fleft( x right)) có bảng biến thiên  sau:

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Toán năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Lý Chính Thắng

Khẳng định nào sau đây sai?

A. Hàm số (y=fleft( x right)) đồng biến trên khoảng (left( -infty ;-2 right)).

B. Hàm số nghịch biến trên khoảng (left( -2;2 right)).

C. Hàm số nghịch biến trên khoảng (left( -2;0 right)).

D. Hàm số đồng biến điệu trên (left( 0;2 right)). 

Câu 4: Hàm số (y=fleft( x right)) có bảng biến thiên như sau:

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Toán năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Lý Chính Thắng

Tìm khẳng định đúng?

A. Hàm số có ba điểm cực trị.        

B. Hàm số có giá trị cực đại là x = -1.

C. Hàm số đạt cực đại tại x = 0.   

D. Hàm số có điểm cực tiểu là x = 1.

Câu 5:  Cho hàm số (y=fleft( x right)) liên tục trên (mathbb{R}) và có bảng xét dấu của ({f}’left( x right)) như sau:                         

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Toán năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Lý Chính Thắng

 Hàm số (fleft( x right)) có bao nhiêu điểm cực trị?

A. 2.                                                    

B. 3. 

C. 0.                                                        

D. 1. 

Câu 6: Cho hàm số (y=frac{2x+1}{x-1}). Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là

A. Đường thẳng x=1.                                                         

B. Đường thẳng x=2.

C. Đường thẳng y=2.                                                       

D. Đường thẳng y=1.

Câu 7: Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ:

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Toán năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Lý Chính Thắng

Hàm số nào dưới đây có đồ thị là hình vẽ trên?

A. (y={{x}^{4}}-4{{x}^{2}}+2).    

B. (y={{x}^{3}}-3x+2).                                    

C. (y=-{{x}^{4}}+4{{x}^{2}}+2).              

D. (y=-{{x}^{3}}+3x+2).

Câu 8:  Đồ thị của hàm số (y=left( {{x}^{2}}-2 right)left( {{x}^{2}}+2 right)) cắt trục tung tại điểm có tọa độ là

A. (left( 0;4 right)).                    

B. (left( 0;-4 right)).

C. (left( 4;0 right)). 

D. (left( -4;0 right)).

Câu 9: Với a là số thực dương tùy ý, (ln left( e{{a}^{pi }} right)) bằng

A. (1+aln pi ).                             

B. (1-pi ln a).           

C. (1+pi ln a).          

D. (1+ln pi +ln a).

Câu 10:   Đạo hàm của hàm số (y={{pi }^{x}}) là

A. (x{{pi }^{x-1}}).                      

B. (frac{{{pi }^{x}}}{ln pi }).                    

C. ({{pi }^{x}}).      

D. ({{pi }^{x}}ln pi ).

—(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 50 của đề thi số 4 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)— 

ĐỀ SỐ 5

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN TOÁN TRƯỜNG THPT LÝ CHÍNH THẮNG– ĐỀ 05

Câu 1: Trong một hộp bút gồm có 8 cây bút bi, 6 cây bút chì và 10 cây bút màu. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra một cây bút từ hộp bút đó?

A. 480.   

B. 24.                     

C. 48.                     

D. 60.

Câu 2: Cho cấp số cộng (left( {{u}_{n}} right)) có số hạng tổng quát là ({{u}_{n}}=3n-2). Tìm công sai d của cấp số cộng.

A. d=3.    

B. d=2.    

C. d=-2.     

D. d=-3.

Câu 3:  Cho hàm số (AEbot SD) có bảng biến thiên như hình vẽ bên. Hàm số (y=fleft( x right)) nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây?

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Toán năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Lý Chính Thắng

A. (left( -1;,,0 right)).               

B. (left( -1;,,1 right)).                                  

C. (left( -infty ;,,-1 right)).                                          

D. (8a+d).

Câu 4: Cho hàm số (AEbot SD) có bảng biến thiên như hình dưới:

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Toán năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Lý Chính Thắng

Giá trị cực đại của hàm số đã cho là:

A. -1.            

B. 3.                          

C. 0.                         

D. -2.

Câu 5: Cho hàm số (y={{x}^{4}}-{{x}^{3}}+3.) Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. Hàm số có 3 điểm cực trị.

B. Hàm số chỉ có đúng 2 cực trị.

C. Hàm số không có cực trị            

D. Hàm số chỉ có đúng 1 điểm cực trị.

Câu 6:  Cho hàm số (AEbot SD) có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây:

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Toán năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Lý Chính Thắng

Tổng số đường tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là:

A. 1.      

B. 4.      

C. 0.      

D. 3.

Câu 7:  Đường cong trong hình dưới là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Toán năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Lý Chính Thắng

A. (y=-2{{x}^{4}}+4{{x}^{2}}-1).               

B. (y={{x}^{4}}-2{{x}^{2}}-1).

C. (y=-{{x}^{4}}+4{{x}^{2}}-1).           

D. (y=-{{x}^{4}}+2{{x}^{2}}+1).

Câu 8: Số giao điểm của đồ thị hàm số (y={{x}^{3}}-2{{x}^{2}}+x-12) và trục Ox là

A. 2.  

B. 1.        

C. 3.                        

D. 0.

Câu 9: Cho a, b là các số thực dương bất kỳ. Mệnh đề nào sau đây sai?

A. (log {{(10ab)}^{2}}=2+log {{(ab)}^{2}}).                  

B. (log {{(10ab)}^{2}}=2(1+log a+log b)).

C. (log {{(10ab)}^{2}}=2+2log (ab)).                       

D. (log {{(10ab)}^{2}}={{(1+log a+log b)}^{2}}).

Câu 10: Tính đạo hàm của hàm số (fleft( x right)={{text{e}}^{2x-3}}).

A. ({f}’left( x right)=2.{{text{e}}^{2x-3}}).      

B. ({f}’left( x right)=-2.{{text{e}}^{2x-3}}).                

C. ({f}’left( x right)=2.{{text{e}}^{x-3}}).  

D. ({f}’left( x right)={{text{e}}^{2x-3}}).

—(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 50 của đề thi số 5 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)— 

Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Toán năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Lý Chính Thắng. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục sau đây:

  • Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Toán năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Lý Tự Trọng
  • Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Toán năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Cao Thắng

Chúc các em học tốt!  

Xem thêm về bài viết

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Toán năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Lý Chính Thắng

Với mong muốn có thêm tài liệu giúp các em học sinh ôn tập chuẩn bị trước kì thi sắp tới HOC247 giới thiệu đến các em tài liệu Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Toán năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Lý Chính Thắng, được HOC247 biên tập và tổng hợp nhằm giúp các em tự luyện tập. Hi vọng tài liệu này sẽ có ích cho các em, chúc các em có kết quả học tập tốt!

TRƯỜNG THPT LÝ CHÍNH THẮNG

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA

MÔN TOÁN

NĂM HỌC 2021 – 2022

Thời gian: 90 phút

ĐỀ SỐ 1

Câu 1:  Diện tích toàn phần của hình lập phương có cạnh 3a là

A. (9{{a}^{2}}).                            

B. (72{{a}^{2}}).       

C. (54{{a}^{2}}).        

D. (36{{a}^{2}}).

Câu 2:  Tìm tập xác định của hàm số (y=log left( x+1 right)) 

A. (D=left( -infty ;-1 right)).   

B. (D=left( -1;+infty  right)).      

C. (D=text{ }!![!!text{ }-1;+infty )).      

D. (mathbb{R}backslash left{ -1 right}).

Câu 3:  Họ nguyên hàm của hàm số (fleft( x right)=4{{x}^{3}}-frac{1}{{{x}^{2}}}) là:

A. (Fleft( x right)={{x}^{4}}+frac{1}{x}+C).               

B. (Fleft( x right)=12{{x}^{2}}-frac{1}{x}+C).

C. (Fleft( x right)={{x}^{4}}-frac{1}{x}+C).                         

D. (Fleft( x right)={{x}^{4}}+ln left| {{x}^{2}} right|+C).

Câu 4:  Có bao nhiêu cách chọn 5 học sinh từ 20 học sinh?

A. 1860480 cách.                        

B. 120 cách.              

C. 15504 cách.         

D. 100 cách.

Câu 5:  Cho cấp số cộng (left( {{u}_{n}} right)) có số hạng đầu ({{u}_{1}}=3) và công sai d = 2. Giá trị của ({{u}_{10}}) bằng:

A. 24.            

B. 23.   

C. 22.      

D. 21. 

Câu 6:  Tìm tập nghiệm của phương trình ({{3}^{{{x}^{2}}+2x}}=1).

A. (S=left{ -1;3 right}).    

B. (S=left{ 0;-2 right}).           

C. (S=left{ 1;-3 right}).  

D. (S=left{ 0;2 right}).

Câu 7:  Cho hàm số (y=fleft( x right)) xá định và liên tục trên (mathbb{R}), có bảng biến thiên như sau:

Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. Hàm số nghịch biến trên khoảng (left( -infty ;1 right)).   

B. Hàm số đồng biến trên khoảng (left( -infty ;-2 right)).

C. Hàm số nghịch biến trên khoảng (left( 1;+infty  right)).    

D. Hàm số đồng biến trên khoảng (left( -1;+infty  right)).

Câu 8:  Biến đổi biểu thức (A=sqrt{a}.sqrt[3]{{{a}^{2}}})  về dạng lũy thừa với số mũ hữu tỷ ta được

A. (A={{a}^{frac{7}{6}}}).         

B. (A={{a}^{2}}).       

C. (A=a).                    

D. (A={{a}^{frac{7}{2}}}).

Câu 9:  Cho hình trụ có bán kính đáy bằng 5 và chiều cao bằng 7. Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng:

A. (frac{175pi }{3}).                  

B. (175pi ).                

C. (70pi ).                  

D. (35pi ).

Câu 10: Cho khối chóp S.ABC có SA vuông góc (left( ABC right)) và SA=2, tam giác ABC vuông cân tại A và AB=1. Thể tích khối chóp S.ABC bằng

A. (frac{1}{6}).     

B. (frac{1}{3}).         

C. (1).               

D. (frac{2}{3}).

—(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 50 của đề thi số 1 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)— 

ĐỀ SỐ 2

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN TOÁN TRƯỜNG THPT LÝ CHÍNH THẮNG- ĐỀ 02

Câu 1:  Có 5 người đến nghe một buổi hòa nhạc. Số cách xếp 5 người này vào một hàng có 5 ghế là:

A. 130.                        

B. 125.                          

C. 120.             

D. 100.

Câu 2: Cho cấp số nhân (left( {{u}_{n}} right)) với ({{u}_{1}}=-frac{1}{2};text{ }{{u}_{7}}=-32). Tìm q?

A. (q=pm 2).                 

B. (q=pm 4).                 

C. (q=pm 1).       

D. (q=pm frac{1}{2}).

Câu 3: Cho hàm số (y=fleft( x right)) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số (y=fleft( x right)) nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A. (left( -infty ;0 right)).   

B. (left( -infty ;-2 right)).    

C. (left( -1;0 right)).   

D. (left( 0;+infty  right)).

Câu 4: Cho hàm số (y=fleft( x right)) có bảng biến thiên như hình bên:

Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. Hàm số đạt cực đại tại x=3.   

B. Hàm số đạt cực đại tại x=4.

C. Hàm số đạt cực đại tại x=2.   

D. Hàm số đạt cực đại tại x=-2.

Câu 5: Cho hàm số y=f(x) liên tục trên (mathbb{R})và có bảng xét dấu ({f}’left( x right)) như sau:

Kết luận nào sau đây đúng

A. Hàm số có 4 điểm cực trị.      

B. Hàm số có 2 điểm cực đại.

C. Hàm số có 2 điểm cực trị.      

D. Hàm số có 2 điểm cực tiểu.

Câu 6:  Đường thẳng nào dưới đây là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số (y=frac{1-4x}{2x-1}).

A. y=2.                 

B. y=4.  

C. (y=frac{1}{2}).     

D. y=-2.

Câu 7: Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi đó là hàm số nào?

A. (y=-{{x}^{3}}+{{x}^{2}}-2).   

B. (y=-{{x}^{4}}+3{{x}^{2}}-2).   

C. (y={{x}^{4}}-2{{x}^{2}}-3).       

D. (y=-{{x}^{2}}+x-1).  

Câu 8: Đồ thị của hàm số (y=-{{x}^{4}}-3{{x}^{2}}+1) cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng

A. -3.          

B. 0.                         

C. 1.                        

D. -1.

Câu 9: Cho a > 0, (ane 1). Tính ({{log }_{a}}left( {{a}^{2}} right)).

A. 2a.                 

B. -2.         

C. 2.           

D. a.

Câu 10:  Đạo hàm của hàm số (y={{3}^{x}}) là

A. ({y}’=xln 3).  

B. ({y}’=x{{.3}^{x-1}}).              

C. ({y}’=frac{{{3}^{x}}}{ln 3}).   

D. ({y}’={{3}^{x}}ln 3). 

—(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 50 của đề thi số 2 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)— 

ĐỀ SỐ 3

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN TOÁN TRƯỜNG THPT LÝ CHÍNH THẮNG- ĐỀ 03

Câu 1.  Số cách sắp xếp 6 bạn học sinh vào 6 ghế kê thành hang ngang là

A. 60.                                          

B. 120.                     

C. 12.                       

D. 720.

Câu 2. Diện tích của mặt cầu có bán kính r = 3 là

A. (36pi ).                  

B. (18pi ).                  

C. (9pi ).            

D. (6pi ).

Câu 3. Điểm M trong hình vẽ bên biểu diễn số phức nào dưới đây?

A. (z=2-4i.)    

B. (z=4-2i.)       

C. (z=4+2i.)                 

D. (z=2+4i.)

Câu 4. cho hàm số (y=fleft( x right)) có bảng biến thiên sau:

Số nghiệm của phương trình (fleft( x right)-2=0) là

A. 2.                                             

B. 3.                          

C. 1.                         

D. 0.

Câu 5. Trong các hàm số sau, hàm số nào có một nguyên hàm là hàm số (Fleft( x right)=cos x) ?

A. (fleft( x right)=-cos x).         

B. (fleft( x right)=-sin x).                            

C. (fleft( x right)=cos x).   

D. (fleft( x right)=sin x).

Câu 6. Cho cấp số cộng (left( {{u}_{n}} right)) có ({{u}_{1}}=3;{{u}_{3}}=7). Công sai của cấp số cộng đã cho bằng 

A. 2.                  

B. 4.          

C. -4.                        

D. -2.

Câu 7. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên

A. (y=-{{x}^{3}}+3x+1)                

B. (y={{x}^{3}}-3x-1)    

C. (y=-{{x}^{3}}-3x+1)         

D. (y={{x}^{3}}-3x+1)

Câu 8. Cho đồ thị (fleft( x right)) có đồ thị như hình vẽ

Hàm số đã cho nghịch biến trong khoảng nào dưới đây?

A. (left( -infty ;0 right))            

B. (left( 0;1 right))

C. (left( 0;+infty  right))    

D. (left( -1;0 right))

Câu 9. Phần thực và phần ảo của số phức z = 1 + 3i lần lượt là:

A. 1 và i .                                

B. 3 và 1.             

C. 1 và 3.            

D. 1 và 3i.

Câu 10. Tập nghiệm của bất phương trình ({{log }_{2}}xge 3) là

A. (left( -infty ,;,8 right)).        

B. (left( -infty ,;,8 right]).         

C. (left[ 8,;,+infty  right)).           

D. (left( 8,;,+infty  right)).  

—(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 50 của đề thi số 3 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)— 

ĐỀ SỐ 4

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN TOÁN TRƯỜNG THPT LÝ CHÍNH THẮNG- ĐỀ 04

Câu 1: Cho tập hợp (S=left{ 1;3;5;7;9 right}). Có bao nhiêu số tự nhiên gồm ba chữ số khác nhau được lập từ các phần tử của tập S?

A. 3!.       

B. ({{3}^{5}}).            

C. (C_{5}^{3}).          

D. (A_{5}^{3}).

Câu 2:Cho một dãy cấp số nhân (left( {{u}_{n}} right)) có ({{u}_{1}}=frac{1}{2}) và ({{u}_{2}}=2). Giá trị của ({{u}_{4}}) bằng

A. 32.      

B. 6.   

C. (frac{1}{32}).       

D. (frac{25}{2}).

Câu 3:  Cho hàm số (y=fleft( x right)) có bảng biến thiên  sau:

Khẳng định nào sau đây sai?

A. Hàm số (y=fleft( x right)) đồng biến trên khoảng (left( -infty ;-2 right)).

B. Hàm số nghịch biến trên khoảng (left( -2;2 right)).

C. Hàm số nghịch biến trên khoảng (left( -2;0 right)).

D. Hàm số đồng biến điệu trên (left( 0;2 right)). 

Câu 4: Hàm số (y=fleft( x right)) có bảng biến thiên như sau:

Tìm khẳng định đúng?

A. Hàm số có ba điểm cực trị.        

B. Hàm số có giá trị cực đại là x = -1.

C. Hàm số đạt cực đại tại x = 0.   

D. Hàm số có điểm cực tiểu là x = 1.

Câu 5:  Cho hàm số (y=fleft( x right)) liên tục trên (mathbb{R}) và có bảng xét dấu của ({f}’left( x right)) như sau:                         

 Hàm số (fleft( x right)) có bao nhiêu điểm cực trị?

A. 2.                                                    

B. 3. 

C. 0.                                                        

D. 1. 

Câu 6: Cho hàm số (y=frac{2x+1}{x-1}). Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là

A. Đường thẳng x=1.                                                         

B. Đường thẳng x=2.

C. Đường thẳng y=2.                                                       

D. Đường thẳng y=1.

Câu 7: Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ:

Hàm số nào dưới đây có đồ thị là hình vẽ trên?

A. (y={{x}^{4}}-4{{x}^{2}}+2).    

B. (y={{x}^{3}}-3x+2).                                    

C. (y=-{{x}^{4}}+4{{x}^{2}}+2).              

D. (y=-{{x}^{3}}+3x+2).

Câu 8:  Đồ thị của hàm số (y=left( {{x}^{2}}-2 right)left( {{x}^{2}}+2 right)) cắt trục tung tại điểm có tọa độ là

A. (left( 0;4 right)).                    

B. (left( 0;-4 right)).

C. (left( 4;0 right)). 

D. (left( -4;0 right)).

Câu 9: Với a là số thực dương tùy ý, (ln left( e{{a}^{pi }} right)) bằng

A. (1+aln pi ).                             

B. (1-pi ln a).           

C. (1+pi ln a).          

D. (1+ln pi +ln a).

Câu 10:   Đạo hàm của hàm số (y={{pi }^{x}}) là

A. (x{{pi }^{x-1}}).                      

B. (frac{{{pi }^{x}}}{ln pi }).                    

C. ({{pi }^{x}}).      

D. ({{pi }^{x}}ln pi ).

—(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 50 của đề thi số 4 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)— 

ĐỀ SỐ 5

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN TOÁN TRƯỜNG THPT LÝ CHÍNH THẮNG- ĐỀ 05

Câu 1: Trong một hộp bút gồm có 8 cây bút bi, 6 cây bút chì và 10 cây bút màu. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra một cây bút từ hộp bút đó?

A. 480.   

B. 24.                     

C. 48.                     

D. 60.

Câu 2: Cho cấp số cộng (left( {{u}_{n}} right)) có số hạng tổng quát là ({{u}_{n}}=3n-2). Tìm công sai d của cấp số cộng.

A. d=3.    

B. d=2.    

C. d=-2.     

D. d=-3.

Câu 3:  Cho hàm số (AEbot SD) có bảng biến thiên như hình vẽ bên. Hàm số (y=fleft( x right)) nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây?

A. (left( -1;,,0 right)).               

B. (left( -1;,,1 right)).                                  

C. (left( -infty ;,,-1 right)).                                          

D. (8a+d).

Câu 4: Cho hàm số (AEbot SD) có bảng biến thiên như hình dưới:

Giá trị cực đại của hàm số đã cho là:

A. -1.            

B. 3.                          

C. 0.                         

D. -2.

Câu 5: Cho hàm số (y={{x}^{4}}-{{x}^{3}}+3.) Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. Hàm số có 3 điểm cực trị.

B. Hàm số chỉ có đúng 2 cực trị.

C. Hàm số không có cực trị            

D. Hàm số chỉ có đúng 1 điểm cực trị.

Câu 6:  Cho hàm số (AEbot SD) có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây:

Tổng số đường tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là:

A. 1.      

B. 4.      

C. 0.      

D. 3.

Câu 7:  Đường cong trong hình dưới là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

A. (y=-2{{x}^{4}}+4{{x}^{2}}-1).               

B. (y={{x}^{4}}-2{{x}^{2}}-1).

C. (y=-{{x}^{4}}+4{{x}^{2}}-1).           

D. (y=-{{x}^{4}}+2{{x}^{2}}+1).

Câu 8: Số giao điểm của đồ thị hàm số (y={{x}^{3}}-2{{x}^{2}}+x-12) và trục Ox là

A. 2.  

B. 1.        

C. 3.                        

D. 0.

Câu 9: Cho a, b là các số thực dương bất kỳ. Mệnh đề nào sau đây sai?

A. (log {{(10ab)}^{2}}=2+log {{(ab)}^{2}}).                  

B. (log {{(10ab)}^{2}}=2(1+log a+log b)).

C. (log {{(10ab)}^{2}}=2+2log (ab)).                       

D. (log {{(10ab)}^{2}}={{(1+log a+log b)}^{2}}).

Câu 10: Tính đạo hàm của hàm số (fleft( x right)={{text{e}}^{2x-3}}).

A. ({f}’left( x right)=2.{{text{e}}^{2x-3}}).      

B. ({f}’left( x right)=-2.{{text{e}}^{2x-3}}).                

C. ({f}’left( x right)=2.{{text{e}}^{x-3}}).  

D. ({f}’left( x right)={{text{e}}^{2x-3}}).

—(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 50 của đề thi số 5 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)— 

Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Toán năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Lý Chính Thắng. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục sau đây:

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Toán năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Lý Tự Trọng
Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Toán năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Cao Thắng

Chúc các em học tốt!  

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Toán năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Nguyễn Huệ

46

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Toán năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Quang Trung

32

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Toán năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Cao Thắng

30

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Toán năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Lý Tự Trọng

64

Bộ 4 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán lần 3 – Trường THPT Nguyễn Hiền

37

Bộ 4 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán lần 3 – Trường THPT Nguyễn Du

35

#Bộ #đề #thi #thử #THPT #môn #Toán #năm #có #đáp #án #Trường #THPT #Lý #Chính #Thắng


#Bộ #đề #thi #thử #THPT #môn #Toán #năm #có #đáp #án #Trường #THPT #Lý #Chính #Thắng

Cẩm Nang Tiếng Anh

Back to top button