Pháp Luật

Cách tra cứu nhanh tiền lương công chức, viên chức 2021

Nhằm giúp cán bộ, công chức, viên chức, người hưởng lương và người lao động làm việc trong các cơ quan, tổ chức, đơn vị sự nghiệp của Đảng, Nhà nước, tổ chức chính trị – xã hội và hội được ngân sách nhà nước hỗ trợ kinh phí hoạt động ở Trung ương, ở tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, ở cấp huyện, ở cấp xã… CNTA VN xin chia sẻ file Excel tra cứu mức lương của cán bộ, công chức, viên chức mới nhất năm 2021. Với công cụ tra cứu này các bạn sẽ tính được mức lương mới của mình là bao nhiêu.

Cách tra cứu lương công chức viên chức nhanh nhất

Công thức tính lương này được lập dựa trên Nghị định 38/2019/NĐ-CP quy định về mức lương cơ sở đối với cán bộ công chức, viên chức và lực lượng vũ trang; Nghị quyết về Dự toán ngân sách năm 2020 của Quốc hội; Nghị định 204/2004/NĐ-CP về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang và các văn bản sửa đổi, bổ sung Nghị định 204.

Tải file Excel tra cứu tiền lương 2021.

Để sử dụng công cụ tra cứu tiền lương mới nhất các bạn làm như sau:

Tại ô màu vàng các bạn nhập hệ số lương hiện hưởng của mình.

Kết quả nhận được ở ô màu xanh sẽ là mức lương hiện tại.

Kết quả nhận được ở ô màu hồng sẽ là mức lương mới từ ngày 01/01/2021.

Bảng lương công chức 2021

Nhóm ngạch

Bậc 1

Bậc 2

Bậc 3

Bậc 4

Bậc 5

Bậc 6

Bậc 7

Bậc 8

Bậc 9

Bậc 10

Bậc 11

Bậc 12

Công chức loại A3

Nhóm 1 (A3.1)

Hệ số lương

6.20

6.56

6.92

7.28

7.64

8.00

Mức lương từ 01/01/2021

9,238

9,774

10,310

10,847

11,383

11,920

Nhóm 2 (A3.2)

Hệ số lương

5.75

6.11

6.47

6.83

7.19

7.55

Mức lương từ 01/01/2021

8,567

9,103

9,640

10,176

10,713

11,249

Công chức loại A2

Nhóm 1 (A2.1)

Hệ số lương

4.40

4.74

5.08

5.42

5.76

6.10

6.44

6.78

Mức lương từ 01/01/2021

6,556

7,062

7,569

8,075

8,582

9,089

9,595

10,102

Nhóm 2 (A2.2)

Hệ số lương

4.00

4.34

4.68

5.02

5.36

5.70

6.04

6.38

Mức lương từ 01/01/2021

5,960

6,466

6,973

7,479

7,986,400

8,493

8,999

9,506

Công chức loại A1

Hệ số lương

2.34

2.67

3.00

3.33

3.66

3.99

4.32

4.65

4.98

Mức lương từ 01/01/2021

3,486

3,978

4,470

4,961

5,453

5,945

6,436

6,928

7,420

Công chức loại A0

Hệ số lương

2.10

2.41

2.72

3.03

3.34

3.65

3.96

4.27

4.58

4.89

Mức lương từ 01/01/2021

3,129

3,590

4,052

4,514

4,976

5,438

5,900

6,362

6,824

7,286

Công chức loại B

Hệ số lương

1.86

2.06

2.26

2.46

2.66

2.86

3.06

3.26

3.46

3.66

3.86

4.03

Mức lương từ 01/01/2021

2,771

3,069

3,367

3,665

3,963

4,261

4,559

4,857

5,155

5,453

5,751

6,004

Công chức loại C

Nhóm 1 (C1)

Hệ số lương

1.65

1.83

2.01

2.19

2.37

2.55

2.73

2.91

3.09

3.27

3.45

3.63

Mức lương từ 01/01/2021

2,458

2,726

2,994

3,263

3,531

3,799

4,067

4,335

4,604

4,872

5,140

5,408

Nhóm 2 (C2)

Hệ số lương

1.50

1.68

1.86

2.04

2.22

2.40

2.58

2.76

2.94

3.12

3.30

3.48

Mức lương từ
01/01 – 30/6/2020

2,235

2,503

2,771

3,039

3,307

3,576

3,844

4,112

4,380

4,648

4,917

5,185

Nhóm 3 (C3)

Hệ số lương

1.35

1.53

1.71

1.89

2.07

2.25

2.43

2.61

2.79

2.97

3.15

3.33

Mức lương từ 01/01/2021

2,011

2,279

2,547

2,816

3,084

3,352

3,620

3,888

4,157

4,425

4,693

4,961

Bảng lương viên chức 2021

STT

Nhóm ngạch

Bậc 1

Bậc 2

Bậc 3

Bậc 4

Bậc 5

Bậc 6

Bậc 7

Bậc 8

Bậc 9

Bậc 10

Bậc 11

Bậc 12

1

Viên chức loại A3

a

Nhóm 1 (A3.1)

Hệ số lương

6.20

6.56

6.92

7.28

7.64

8.00

Mức lương từ
01/01/2021

9,238

9,774

10,310

10,847

11,383

11,920

b

Nhóm 2 (A3.2)

Hệ số lương

5.75

6.11

6.47

6.83

7.19

7.55

Mức lương từ
01/01/2021

8,567

9,103

9,640

10,176

10,713

11,249

2

Viên chức loại A2

a

Nhóm 1 (A2.1)

Hệ số lương

4.40

4.74

5.08

5.42

5.76

6.10

6.44

6.78

Mức lương từ
01/01/2021

6,556

7,062

7,569

8,075

8,582

9,089

9,595

10,102

b

Nhóm 2 (A2.2)

Hệ số lương

4.00

4.34

4.68

5.02

5.36

5.70

6.04

6.38

Mức lương từ
01/01/2021

5,960

6,466

6,973

7,479

7,986

8,493

8,999

9,506

3

Viên chức loại A1

Hệ số lương

2.34

2.67

3.00

3.33

3.66

3.99

4.32

4.65

4.98

Mức lương từ
01/01/2021

3,486

3,978

4,470

4,961

5,453

5,945

6,436

6,928

7,420

4

Viên chức loại A0

Hệ số lương

2.10

2.41

2.72

3.03

3.34

3.65

3.96

4.27

4.58

4.89

Mức lương từ
01/01/2021

3,129

3,590

4,052

4,514

4,976

5,438

5,900

6,362

6,824

7,286

5

Viên chức loại B

Hệ số lương

1.86

2.06

2.26

2.46

2.66

2.86

3.06

3.26

3.46

3.66

3.86

4.03

Mức lương từ
01/01/2021

2,771

3,069

3,367

3,665

3,963

4,261

4,559

4,857

5,155

5,453

5,751

6,004

6

Viên chức loại C

a

Nhóm 1 (C1)

Hệ số lương

1.65

1.83

2.01

2.19

2.37

2.55

2.73

2.91

3.09

3.27

3.45

3.63

Mức lương từ
01/01/2021

2,458

2,726

2,994

3,263

3,531

3,799

4,067

4,335

4,604

4,872

5,140

5,408

b

Nhóm 2: Nhân viên nhà xác (C2)

Hệ số lương

2.00

2.18

2.36

2.54

2.72

2.90

3.08

3.26

3.44

3.62

3.80

3.98

Mức lương từ
01/01/2021

2,980

3,248

3,516

3,784

4,052

4,321

4,589

4,857

5,125

5,393

5,662

5,930

c

Nhóm 3: Y công (C3)

Hệ số lương

1.50

1.68

1.86

2.04

2.22

2.40

2.58

2.76

2.94

3.12

3.30

3.48

Mức lương từ
01/01/2021

2,235

2,503

2,771

3,039

3,307

3,576

3,844

4,112

4,380

4,648

4,917

5,185

Chính phủ đã ban hành Nghị định 90/2019/NĐ-CP về mức lương tối thiểu vùng 1/1/2020. Theo đó sẽ có sự thay đổi về mức lương tối thiểu vùng và mức đóng BHXH.

Xem thêm

  • Mức đóng BHXH năm 2021
  • Bảng tra cứu lương tối thiểu vùng của 63 tỉnh, thành phố từ 01/01/2021
Back to top button
You cannot copy content of this page