格好 (kakkouii) dịch sang tiếng Việt là đẹp trai, bảnh bao.

格好いい (kakkouii) được dùng để chỉ dáng vẻ của sự việc khi nhìn từ bên ngoài, đánh giá vẻ bề ngoài của một người nào đó (mang tính tích cực).

格好いい (kakkouii) thường dùng cho nam giới nhiều hơn là dùng cho phụ nữ.

 Ví dụ từ đẹp trai, bảnh bao:

父は若い時はとても格好いかったろ。

Chichi wa wakai toki wa totemo kakkō ikattarou.

(Có lẽ khi còn trẻ cha tôi đẹp trai lắm).

 私の兄はとてもハンサムです。

 Watashi no ani wa totemo hansamudesu.

(Anh trai tôi rất đẹp trai).

あの人は格好いいわね!

Ano hito wa kakkouii wa ne!

(Người kia nhìn trông ngầu quá nhỉ!)

格好 hay đi với động từ つける (kakkouii ga stukete) để tạo ra một cụm động từ mang nghĩa “tỏ vẻ cool ngầu”.

Bài viết đẹp trai tiếng Nhật là gì được soạn bởi giáo viên trung tâm tiếng Nhật SGV.

Trả lời