VN

Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan

Hà Lan

Tên khác Oranje
Clockwork Orange
Những người Hà Lan bay
Hiệp hội Hiệp hội bóng đá Hoàng gia Hà Lan
(Koninklijke Nederlandse Voetbalbond – KNVB)
Liên đoàn châu lục UEFA (châu Âu)
Huấn luyện viên
Đội trưởng Virgil van Dijk
Thi đấu nhiều nhất Wesley Sneijder (134)
Ghi bàn nhiều nhất Robin van Persie (50)
Sân nhà Johan Cruyff Arena
Mã FIFA NED
Xếp hạng FIFA 14 (16 tháng 7 năm 2020)
Cao nhất 1 (8-9.2011)
Thấp nhất 32 (4.2017)
Trận quốc tế đầu tiên
Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan Bỉ 1–4 Hà Lan Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan
(Antwerpen, Bỉ; 30 tháng 4 năm 1905)
Trận thắng đậm nhất
Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan Hà Lan 11–0 San Marino Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan
(Amsterdam, Hà Lan; 2 tháng 9 năm 2011)
Trận thua đậm nhất
Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan Nghiệp dư Anh 12–2 Hà Lan Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan
(Darlington, Anh; 21 tháng 12 năm 1907)

Giải Thế giới
Số lần tham dự 10 (lần đầu vào năm 1934)
Kết quả tốt nhất Á quân (1974, 1978, 2010)
Giải vô địch bóng đá châu Âu
Số lần tham dự 10 (lần đầu vào năm 1976)
Kết quả tốt nhất Vô địch (1988)
UEFA Nations League
Số lần tham dự 1 (lần đầu vào năm 2018–19)
Kết quả tốt nhất Á quân (2018–19)
Thành tích huy chương Olympic
Bóng đá nam
Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan Luân Đôn 1908 Bóng đá tại Thế vận hội Mùa hè 1908
Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan Stockholm 1912 Bóng đá tại Thế vận hội Mùa hè 1912
Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan Antwerpen 1920 Bóng đá tại Thế vận hội Mùa hè 1920

Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan (tiếng Hà Lan: Het Nederlands Elftal) là đội tuyển của Hiệp hội bóng đá Hoàng gia Hà Lan và đại diện cho Hà Lan trên bình diện quốc tế.

Thành tích cao nhất của đội cho đến nay là chức vô địch Euro 1988, ngôi á quân của UEFA Nations League 2018–19, 3 lần á quân World Cup vào các năm 1974, 1978, 2010 và 3 tấm huy chương đồng Thế vận hội Mùa hè vào các năm 1908, 1912, 1920.

Giải đấu


Giải vô địch bóng đá thế giới

Năm Kết quả St T H B Bt Bb
1930 Không tham dự
Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan 1934 Vòng 1 1 0 0 1 2 3
Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan 1938 Vòng 1 1 0 0 1 0 3
1950 Không tham dự
1954
1958 Không vượt qua vòng loại
1962
1966
1970
Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan 1974 Á quân 7 5 1 1 15 3
Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan 1978 Á quân 7 3 2 2 15 10
1982 Không vượt qua vòng loại
1986
Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan 1990 Vòng 2 4 0 3 1 3 4
1994 Tứ kết 5 3 0 2 8 6
Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan 1998 Hạng tư 7 3 3 1 13 7
2002 Không vượt qua vòng loại
Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan 2006 Vòng 2 4 2 1 1 3 2
Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan 2010 Á quân 7 6 0 1 12 6
Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan 2014 Hạng ba 7 5 2 0 15 4
2018 Không vượt qua vòng loại
Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan 2022 Chưa xác định
Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan 2026
Tổng cộng 10/20
3 lần: Á quân
50 27 12 11 86 48

Giải vô địch châu Âu

Năm Kết quả St T H B Bt Bb
1960 Không tham dự
1964 Không vượt qua vòng loại
1968
1972
Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan 1976 Hạng ba 2 0 2 0 3 3
Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan 1980 Vòng bảng 3 1 1 1 4 2
1984 Không vượt qua vòng loại
Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan 1988 Vô địch 5 4 0 1 8 3
Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan 1992 Bán kết 4 2 2 0 6 3
Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan 1996 Tứ kết 4 1 2 1 3 4
Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan 2000 Bán kết 5 4 0 1 13 3
Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan 2004 Bán kết 5 1 2 2 8 5
Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan 2008 Tứ kết 4 3 0 1 10 4
Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan 2012 Vòng bảng 3 0 0 3 2 5
2016 Không vượt qua vòng loại
Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan 2020 Vòng 16 đội 4 3 0 1 8 4
Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan 2024 Chưa xác định
Tổng cộng 11/17
1 lần: Vô địch
39 19 9 11 65 36

UEFA Nations League

Năm Nhóm đấu Thành tích Pos Pld W D L GF GA
Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan 2018–19 A Á quân 2nd 6 3 1 2 11 6
Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan 2020–21 A Vòng bảng 6th 6 3 2 1 7 4
Tổng cộng 2nd 2/2 12 6 3 3 18 10

Thế vận hội

  • (Nội dung thi đấu dành cho cấp đội tuyển quốc gia cho đến kỳ Đại hội năm 1988)
Năm Kết quả St T H B Bt Bb
Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan 1908 Huy chương đồng 2 1 0 1 2 4
Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan 1912 Huy chương đồng 4 3 0 1 17 8
Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan 1920 Huy chương đồng 4 2 0 2 9 10
Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan 1924 Hạng tư 5 2 1 2 11 7
Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan 1928 Vòng 1 1 0 0 1 0 2
1936 Không tham dự
Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan 1948 Vòng 1 2 1 0 1 6 5
Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan 1952 Vòng sơ loại 1 0 0 1 1 5
1956 Không tham dự
1960
1964
1968
1972
1976
1980
1984 Không vượt qua vòng loại
1988
Tổng cộng 7/17
3 lần: hạng ba
21 9 1 9 46 41

Huấn luyện viên


  • Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan Cees van Hasselt 1905–1908
  • Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan Edgar Chadwick 1908–1913
  • Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan Billy Hunter 1914
  • Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan Jack Reynolds 1919
  • Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan Fred Warburton 1919–1923
  • Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan Bob Glendenning 1923, 1925–1940
  • Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan Billy Townley 1924
  • Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan J.E. Bollington 1924
  • Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan Karel Kaufman 1946, 1949, 1954–1955
  • Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan Jesse Carver 1947–1948
  • Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan Tom Sneddon 1948
  • Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan Jaap van der Leck 1949–1954
  • Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan Friedrich Donenfeld 1955, 1956–1957
  • Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan Max Merkel 1955–1956
  • Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan Heinrich Müller 1956
  • Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan George Hardwick 1957
  • Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan Elek Schwartz 1957–1964
  • Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan Denis Neville 1964–1966
  • Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan Georg Keßler 1966–1970
  • Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan František Fadrhonc 1970–1974
  • Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan Rinus Michels 1974–1992
  • Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan George Knobel 1974–1976
  • Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan Jan Zwartkruis 1976–1977, 1978–1981
  • Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan Ernst Happel 1977–1978
  • Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan Kees Rijvers 1981–1984
  • Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan Leo Beenhakker 1985–1986, 1990
  • Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan Thijs Libregts 1988–1990
  • Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan Dick Advocaat 1992–1994, 2002–2004, 2017
  • Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan Guus Hiddink 1994–1998, 2014–2015
  • Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan Frank Rijkaard 1998–2000
  • Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan Louis van Gaal 2000–2002, 2012–2014
  • Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan Marco van Basten 2004–2008
  • Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan Bert van Marwijk 2008–2012
  • Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan Danny Blind 2015–2017
  • Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan Ronald Koeman 2018–2020
  • Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan Frank de Boer 2020–

Lịch đấu


Thổ Nhĩ Kỳ  v Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan Hà Lan

24 tháng 3 năm 2021 Vòng loại World Cup 2022 Thổ Nhĩ Kỳ  4–2 Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan Hà Lan Istanbul, Thổ Nhĩ Kỳ
18:00 TRT (UTC+3)
  • Yilmaz Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan 15′34′ (ph.đ.)81′
  • Çalhanoğlu Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan 46′
Chi tiết
  • Klaassen Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan 75′
  • L. de Jong Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan 77′
Sân vận động: Sân vận động Olympic Atatürk
Trọng tài: Michael Oliver (Anh)

Hà Lan Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan v Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan Latvia

27 tháng 3 năm 2021 Vòng loại World Cup 2022 Hà Lan Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan 2–0 Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan Latvia Amsterdam, Hà Lan
20:45 CET (UTC+1)
  • Berghuis Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan 32′
  • L. de Jong Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan 69′
Chi tiết Sân vận động: Johan Cruijff Arena
Lượng khán giả: 5,000
Trọng tài: Stéphanie Frappart (Pháp)

Gibraltar Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan v Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan Hà Lan

30 tháng 3 năm 2021 Vòng loại World Cup 2022 Gibraltar Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan 0–7 Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan Hà Lan Gibraltar
20:45 CEST (UTC+2) Chi tiết
  • Berghuis Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan 42′
  • L. de Jong Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan 55′
  • Depay Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan 61′88′
  • Wijnaldum Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan 62′
  • Malen Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan 64′
  • Van de Beek Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan 85′
Sân vận động: Sân vận động Victoria
Trọng tài: João Pinheiro (Bồ Đào Nha)

Hà Lan Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan v Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan Scotland

2 tháng 6 năm 2021 Giao hữu Hà Lan Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan 2–2 Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan Scotland Almancil, Bồ Đào Nha
19:45 CEST (UTC+2) Depay Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan 17′89′ Chi tiết Hendry Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan 10′
Nisbet Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan 63′
Sân vận động: Sân vận động Algarve
Trọng tài: Vitor Ferreira (Bồ Đào Nha)

Hà Lan Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan v Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan Gruzia

6 tháng 6 năm 2021 Giao hữu Hà Lan Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan 3–0 Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan Gruzia Enschede, Hà Lan
17:00 CEST (UTC+2)
  • Depay Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan 10′ (ph.đ.)
  • Weghorst Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan 55′
  • Gravenberch Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan 76′
Chi tiết Sân vận động: De Grolsch Veste
Trọng tài: Erik Lambrechts (Bỉ)

Hà Lan Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan v Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan Ukraina

13 tháng 6 năm 2021 Bảng C Euro 2020 Hà Lan Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan 3–2 Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan Ukraina Amsterdam, Hà Lan
  • Wijnaldum Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan 52′
  • Weghorst Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan 59′
  • Dumfries Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan 85′
Chi tiết
  • Yarmolenko Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan 75′
  • Yaremchuk Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan 79′
Sân vận động: Johan Cruijff Arena
Trọng tài: Felix Brych (Đức)

Hà Lan Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan v Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan Áo

17 tháng 6 năm 2021 Bảng C Euro 2020 Hà Lan Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan 2–0 Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan Áo Amsterdam, Hà Lan
  • Depay Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan 11′ (ph.đ.)
  • Dumfries Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan 67′
Chi tiết Sân vận động: Johan Cruijff Arena
Trọng tài: Orel Grinfeld (Israel)

Bắc Macedonia Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan v Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan Hà Lan

21 tháng 6 năm 2021 Bảng C Euro 2020 Bắc Macedonia Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan 0–3 Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan Hà Lan Amsterdam, Hà Lan
18:00 CEST (UTC+2) Chi tiết
  • Depay Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan 24′
  • Wijnaldum Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan 51′58′
Sân vận động: Johan Cruijff Arena
Trọng tài: István Kovács (România)

Hà Lan Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan v Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan Cộng hòa Séc

27 tháng 6 năm 2021 Vòng 16 đội Euro 2020 Hà Lan Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan 0–2 Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan Cộng hòa Séc Budapest, Hungary
18:00 CEST (UTC+2) Chi tiết
  • Holeš Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan 68′
  • Schick Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan 80′
Sân vận động: Puskás Aréna
Trọng tài: Sergei Karasev (Nga)

Na Uy Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan v Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan Hà Lan

1 tháng 9 năm 2021 Vòng loại World Cup 2022 Na Uy Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan v Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan Hà Lan
20:45 CEST (UTC+2) Chi tiết

Hà Lan Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan v Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan Montenegro

4 tháng 9 năm 2021 Vòng loại World Cup 2022 Hà Lan Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan v Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan Montenegro
20:45 CEST (UTC+2) Chi tiết

Hà Lan Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan v  Thổ Nhĩ Kỳ

7 tháng 9 năm 2021 Vòng loại World Cup 2022 Hà Lan Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan v  Thổ Nhĩ Kỳ
20:45 CEST (UTC+2) Chi tiết

Latvia Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan v Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan Hà Lan

8 tháng 10 năm 2021 Vòng loại World Cup 2022 Latvia Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan v Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan Hà Lan
21:45 EEST (UTC+3) Chi tiết

Hà Lan Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan v Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan Gibraltar

8 tháng 10 năm 2021 Vòng loại World Cup 2022 Hà Lan Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan v Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan Gibraltar
20:45 CEST (UTC+2) Chi tiết

Montenegro Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan v Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan Hà Lan

13 tháng 11 năm 2021 Vòng loại World Cup 2022 Montenegro Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan v Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan Hà Lan
20:45 CET (UTC+1) Chi tiết

Hà Lan Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan v Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan Na Uy

16 tháng 11 năm 2021 Vòng loại World Cup 2022 Hà Lan Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan v Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan Na Uy
20:45 CET (UTC+1) Chi tiết

Cầu thủ


Đội hình 26 cầu thủ cho UEFA Euro 2020.
Số liệu thống kê tính đến ngày 27 tháng 6 năm 2021 sau trận gặp Cộng hòa Séc.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Maarten Stekelenburg 22 tháng 9, 1982 (38 tuổi) 63 0 Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan Ajax
13 1TM Tim Krul 3 tháng 4, 1988 (33 tuổi) 15 0 Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan Norwich City
23 1TM Marco Bizot 10 tháng 3, 1991 (30 tuổi) 1 0 Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan AZ

2 2HV Joël Veltman 15 tháng 1, 1992 (29 tuổi) 28 2 Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan Brighton & Hove Albion
3 2HV Matthijs de Ligt 12 tháng 8, 1999 (21 tuổi) 30 2 Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan Juventus
4 2HV Nathan Aké 18 tháng 2, 1995 (26 tuổi) 22 2 Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan Manchester City
5 2HV Owen Wijndal 28 tháng 11, 1999 (21 tuổi) 11 0 Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan AZ
6 2HV Stefan de Vrij 5 tháng 2, 1992 (29 tuổi) 49 3 Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan Internazionale
12 2HV Patrick van Aanholt 29 tháng 8, 1990 (30 tuổi) 19 0 Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan Crystal Palace
17 2HV Daley Blind 9 tháng 3, 1990 (31 tuổi) 82 2 Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan Ajax
22 2HV Denzel Dumfries 18 tháng 4, 1996 (25 tuổi) 23 2 Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan PSV
25 2HV Jurriën Timber 17 tháng 6, 2001 (20 tuổi) 5 0 Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan Ajax

8 3TV Georginio Wijnaldum (đội trưởng) 11 tháng 11, 1990 (30 tuổi) 79 25 Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan Liverpool
14 3TV Davy Klaassen 21 tháng 2, 1993 (28 tuổi) 24 5 Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan Ajax
15 3TV Marten de Roon 29 tháng 3, 1991 (30 tuổi) 26 0 Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan Atalanta
16 3TV Ryan Gravenberch 16 tháng 5, 2002 (19 tuổi) 7 1 Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan Ajax
21 3TV Frenkie de Jong 12 tháng 5, 1997 (24 tuổi) 31 1 Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan Barcelona
24 3TV Teun Koopmeiners 28 tháng 2, 1998 (23 tuổi) 1 0 Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan AZ

7 4TĐ Steven Berghuis 19 tháng 12, 1991 (29 tuổi) 28 2 Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan Feyenoord
9 4TĐ Luuk de Jong 27 tháng 8, 1990 (30 tuổi) 38 8 Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan SevillaINJ
10 4TĐ Memphis Depay 13 tháng 2, 1994 (27 tuổi) 68 28 Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan FC Barcelona
11 4TĐ Quincy Promes 4 tháng 1, 1992 (29 tuổi) 50 7 Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan Spartak Moscow
18 4TĐ Donyell Malen 19 tháng 1, 1999 (22 tuổi) 13 2 Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan PSV
19 4TĐ Wout Weghorst 7 tháng 8, 1992 (28 tuổi) 10 2 Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan VfL Wolfsburg
26 4TĐ Cody Gakpo 7 tháng 5, 1999 (22 tuổi) 1 0 Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan PSV

Triệu tập gần đây

Các cầu thủ được gọi lên trong vòng 12 tháng.

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Jasper Cillessen 22 tháng 4, 1989 (32 tuổi) 60 0 Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan Valencia {{{lần cuối}}} Euro 2020 COV
TM Joël Drommel 16 tháng 11, 1996 (24 tuổi) 0 0 Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan Twente v.  Thổ Nhĩ Kỳ, 24 tháng 3 năm 2021 PRE
TM Justin Bijlow 22 tháng 1, 1998 (23 tuổi) 0 0 Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan Feyenoord v. Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan Tây Ban Nha, 11 tháng 11 năm 2020 INJ
TM Jeroen Zoet 6 tháng 1, 1991 (30 tuổi) 11 0 Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan PSV v. Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan Ba Lan, 4 tháng 9 năm 2020 PRE

HV Kenny Tete 9 tháng 10, 1995 (25 tuổi) 14 0 Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan Fulham UEFA Euro 2020 PRE
HV Hans Hateboer 9 tháng 1, 1994 (27 tuổi) 11 0 Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan Atalanta UEFA Euro 2020 PRE
HV Rick Karsdorp 11 tháng 2, 1995 (26 tuổi) 3 0 Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan Roma UEFA Euro 2020 PRE
HV Jerry St. Juste 19 tháng 10, 1996 (24 tuổi) 0 0 Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan Mainz 05 UEFA Euro 2020 PRE
HV Sven Botman 12 tháng 1, 2000 (21 tuổi) 0 0 Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan Lille v. Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan Ba Lan, 18 tháng 11 năm 2020
HV Perr Schuurs 26 tháng 11, 1999 (21 tuổi) 0 0 Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan Ajax v. Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan Tây Ban Nha, 11 tháng 11 năm 2020 PRE
HV Daley Sinkgraven 4 tháng 7, 1995 (26 tuổi) 0 0 Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan Bayer Leverkusen v. Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan Tây Ban Nha, 11 tháng 11 năm 2020 PRE
HV Virgil van Dijk 8 tháng 7, 1991 (30 tuổi) 38 4 Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan Liverpool v. Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan Ý, 14 tháng 10 năm 2020 INJ
HV Timothy Fosu-Mensah 2 tháng 1, 1998 (23 tuổi) 3 0 Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan Bayer Leverkusen v. Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan México, 7 tháng 10 năm 2020 PRE

TV Donny van de Beek 18 tháng 4, 1997 (24 tuổi) 19 3 Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan Manchester United UEFA Euro 2020 INJ
TV Tonny Vilhena 3 tháng 1, 1995 (26 tuổi) 15 0 Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan Krasnodar UEFA Euro 2020 PRE
TV Kevin Strootman 13 tháng 2, 1990 (31 tuổi) 46 3 Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan Genoa v.  Thổ Nhĩ Kỳ, 24 tháng 3 năm 2021 PRE
TV Pablo Rosario 7 tháng 1, 1997 (24 tuổi) 1 0 Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan PSV v. Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan Tây Ban Nha, 11 tháng 11 năm 2020 PRE
TV Davy Pröpper 2 tháng 9, 1991 (29 tuổi) 19 3 Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan Brighton & Hove Albion v. Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan México, 7 tháng 10 năm 2020 PRE
TV Leroy Fer 5 tháng 1, 1990 (31 tuổi) 11 1 Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan Feyenoord v. Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan México, 7 tháng 10 năm 2020 PRE

Steven Bergwijn 8 tháng 10, 1997 (23 tuổi) 12 1 Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan Tottenham Hotspur UEFA Euro 2020 PRE
Anwar El Ghazi 3 tháng 5, 1995 (26 tuổi) 2 0 Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan Aston Villa UEFA Euro 2020 PRE
Ryan Babel 19 tháng 12, 1986 (34 tuổi) 69 10 Galatasaray v. Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan Gibraltar, 30 tháng 3 năm 2021
Calvin Stengs 18 tháng 12, 1998 (22 tuổi) 7 0 Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan AZ v. Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan Gibraltar, 30 tháng 3 năm 2021
Javairô Dilrosun 22 tháng 6, 1998 (23 tuổi) 1 0 Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan Hertha BSC v. Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan Tây Ban Nha, 11 tháng 11 năm 2020 PRE
Mohamed Ihattaren 12 tháng 2, 2002 (19 tuổi) 0 0 Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan PSV v. Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan Tây Ban Nha, 11 tháng 11 năm 2020 INJ
Myron Boadu 14 tháng 1, 2001 (20 tuổi) 1 1 Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan AZ v. Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan México, 7 tháng 10 năm 2020 PRE

INJ Rút lui vì chấn thương.
PRE Đội hình sơ bộ.

RET Đã chia tay đội tuyển quốc gia.
SUS Bị loại khỏi đội hình.

COV Rút lui vì dương tính với COVID-19.

Kỷ lục về bàn thắng và số lần khoác áo

Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan Wesley Sneijder là cầu thủ khoác áo đội tuyển Hà Lan nhiều nhất với 134 trận.

# Cầu thủ Năm thi đấu Số trận Bàn thắng
1. Wesley Sneijder 2003–2018 134 31
2. Edwin van der Sar 1995–2008 130 0
3. Frank de Boer 1990–2004 112 13
4. Rafael van der Vaart 2001–2013 109 25
5. Giovanni van Bronckhorst 1996–2010 106 6
6. Dirk Kuyt 2003–2014 104 24
7. Robin van Persie 2005–2016 102 50
8. Phillip Cocu 1996–2006 101 10
9. Arjen Robben 2003–2017 96 37
10. Clarence Seedorf 1994–2008 87 11
John Heitinga 2004–2013 87 7

Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan Robin van Persie là cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất cho đội tuyển quốc gia với 50 bàn.

# Cầu thủ Năm thi đấu Bàn thắng Số trận
1. Robin van Persie 2005–2016 50 102
2. Klaas-Jan Huntelaar 2006–2015 42 76
3. Patrick Kluivert 1994–2004 40 79
4. Dennis Bergkamp 1990–2000 37 79
Arjen Robben 2003–2017 37 96
6. Faas Wilkes 1946–1961 35 38
Ruud van Nistelrooy 1998–2011 35 70
8. Abe Lenstra 1940–1959 33 47
Johan Cruyff 1966–1977 33 48
10. Wesley Sneijder 2003–2017 31 134
In đậm: vẫn thi đấu ở đội tuyển quốc gia

Cập nhật lần cuối: 6 tháng 9 năm 2018
Source: voetbalstats.nl (tiếng Hà Lan)

Liên kết ngoài


  • Trang chủ của đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan Lưu trữ 2008-07-05 tại Wayback Machine (tiếng Hà Lan)
  • Thống kê RSSSF về kết quả của đội tuyển quốc gia Hà Lan từ năm 1908
  • Thống kê của RSSSF về cầu thủ khoác áo đội tuyển và ghi bàn nhiều nhất
  • Thống kê RSSSF về các huấn luyện viên
  • Lịch sử đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan
  • Hà Lan tại World Cup 1974
  • Hà Lan tại World Cup 1978
  • Hà Lan: “The unbearable Lightness of being Oranje…” Lưu trữ 2006-06-14 tại Wayback Machine

Ghi chú


Related Articles

Check Also
Close
Back to top button