Hẻm tiếng Anh là gì

Hẻm tiếng Anh là gì – Ngõ hẻm tiếng anh là gì – Đường hẻm tiếng anh là gì

Hẻm là từ tưởng chừng như quen thuộc nhưng có lẽ các bạn vẫn đang phân vân hẻm, ngõ, ngách. Hẻm là con đường nhỏ, hẹp và thường hơi khó đi. Nhưng ở một số vùng miền thường không phân biệt rõ hai từ ngõ và hẻm.

Ở Việt Nam có nhiều địa chỉ mà chỉ cần nghe tên thôi chúng ta cũng phải thốt lên ôi nhà gì mà hẻm hóc quá vậy. Nếu bạn đang ở nước ngoài mà bạn muốn gửi thư hay gửi hàng hóa về nhà. Mà nhà bạn nằm trong ngõ trong ngách thì làm sao mà bạn có thể diễn tả được từ đó để gửi về mà đồ của mình không bị thất lạc.

Trong tiếng anh hẻm là gì  

Với sự phát triển của mạng Internet hiện nay thì việc tra cứu, tìm từ là vô cùng dễ dàng đối với các bạn. Mà từ hẻm là một từ rất thông dụng và phổ biến nên việc biết nó sẽ giúp các bạn rất nhiều. Những từ hẻm, ngõ đa phần hơi giống nhau nên dưới đây mình sẽ đặt chúng chung với nhau để các bạn có thể tham khảo.

Hẻm tiếng Anh là gì
Hẻm tiếng Anh là gì

Hẻm tiếng Anh có nghĩa là gì 

Hẻm trong tiếng Anh có nghĩa là Alley. Hẻm là nơi khó tìm nằm trong những con ngõ chính

Ngõ trong tiếng Anh có nghĩa là Lane 

Một số từ liên quan đến ngõ hẻm trong tiếng Anh

+ Đường tiếng Anh có nghĩa là Street

+ Cửa ngõ tiếng Anh có nghĩa là Gateway

+ Đường tiếng Anh có nghĩa là Road

+ Giao thông tiếng Anh có nghĩa là Traffic

+ Phương tiện tiếng Anh có nghĩa là Vehicle

+ Lề đường tiếng Anh có nghĩa là Roadside

+ Thuê xe tiếng Anh có nghĩa là Car hire

+ Đường vành đai tiếng Anh có nghĩa là Ring road

+ Trạm bơm xăng tiếng Anh có nghĩa là Petrol station

+ Mép vỉa hè tiếng Anh có nghĩa là Kerb

+ Biển chỉ đường tiếng Anh có nghĩa là Road sign

+ Vạch sang đường tiếng Anh có nghĩa là Pedestrian crossing

+ Chỗ rẽ, ngã rẽ tiếng Anh có nghĩa là Turning.

Từ vựng về đường phố trong tiếng Anh

+ Đường tiếng anh là Road

+ Làn đường tiếng anh là Lane

+ Tuyến đường tiếng anh là Route

+ Đường mòn tiếng anh là Path

+  Đường mòn leo núi tiếng anh là Trail

+ Vạch phân cách tiếng anh là Dotted line

+ Điểm dừng xe bus tiếng anh là Bus Stop

+ Hàng rào ko cho đi qua tiếng anh là Barrier

+ Bãi đỗ xe tiếng anh là Parking lot

 + Vỉa hè tiếng anh là Sidewalk

+ Đèn giao thông tiếng anh là  Traffic light

+ Biển hiệu tiếng anh là Sign

+ Cận thận đoạn đường phía trước dốc tiếng anh là Take care Slope ahead

+ Đường gồ ghề tiếng anh là Rough road

+ Khu vực nguyên hiểm, không được vào tiếng anh là Unsafe area Do not enter

+ Đường cong tiếng anh là Ben

+ Giảm tốc độ tiếng anh là Reduce speed

+  Phía trước công trường đang thi công tiếng anh là Road works ahead

+ Khu vực nguy hiểm tiếng anh là Danger area

+ Chú ý, cận thận tiếng anh là Caution

+ Cảnh báo tiếng anh là Warning

+ Lối thoát hiểm tiếng anh là Exit

+ Cấm vượt tiếng anh là Passing prohibited

+ Đá rơi tiếng anh là Falling rocks

+ Đường trơn tiếng anh là Slippery road

+ Đường hẹp tiếng anh là Roadway narrows

+ Đại lộ tiếng anh là Avenue

+ Mái che chờ xe buýt tiếng anh là Bus shelter

+ Phố lớn tiếng anh là High street

+ Cột đèn đường tiếng anh là Lamp post

+ Đồng hồ tính tiền đỗ xe tiếng anh là Parking meter

+ Vỉa hè tiếng anh là Pavement

+ Vạch sang đường tiếng anh là Pedestrian crossing

+ Đường hầm đi bộ tiếng anh là Pedestrian subway

+ Phố nhỏ tiếng anh là Side street

+ Cột biển báo tiếng anh là Signpost

+ Bãi đỗ taxi tiếng anh là Taxi rank

Một số ví dụ với từ hẻm trong tiếng Anh

The police have found many needles in this alley.

Cảnh sát đã tìm thấy nhiều kim tiêm trong con hẻm này.

This alley was very beautiful before they destroyed it.

Con hẻm này rất đẹp trước khi họ phá hủy nó.

I scare I will be lost in the alley. 

Tôi sợ tôi sẽ bị lạc trong con hẻm này.

Before I live at here, this alley is very ugly. 

Trước khi tôi sống ở đây con hẻm này rất xấu xí.

John lives at 65 Nguyen Trai street, 441 alley, Ho Chi Minh City. 

John sống ở số 65 đường  Nguyễn Trãi, hẻm 441, thành phố Hồ Chí Minh.

If you want to find Lightroom Coffee, you should turn left down the alley.

Nếu bạn muốn tìm quán café Lightroom thì bạn nên rẽ trái vào con hẻm kia.

Trên đây là một số thông tin về hẻm, các từ liên quan và một số ví dụ với từ hẻm. Mình hy vọng qua bài viết sẽ giúp bạn hiểu hơn để sử dụng từ phù hợp và hợp lý.

 

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *