99. Tổng HợpMã Bưu Điện

Mã Bưu Điện Bà Rịa – Vũng Tàu [Zip/Postal Code] Các Bưu Cục Bà Rịa – Vũng Tàu

Bạn đang tìm kiếm mã bưu điện của Vũng Tàu? Bà viết này Ngukiemphithien.vn sẽ giúp bạn tra cứu mã bưu điện Bà Rịa Vũng Tàu chi tiết từ cấp quận, huyện, xã tại tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu cập nhật mới nhất 2020. Mã bưu chính (Zip/Postal Code) Bà Rịa Vũng Tàu gồm 5 chữ số thay cho mã 6 số trước đây giúp bạn dễ dàng tìm kiếm và ghi nhớ.

Mã zip Vũng tàu gồm ​5 chữ số, trong đó:

  • Hai ký tự đầu tiên xác định tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
  • Hai ký tự tiếp theo xác định quận, huyện và đơn vị hành chính tương đương.
  • Ký tự cuối xác định đối tượng gán Mã bưu chính quốc gia.

MÃ BƯU ĐIỆN THÀNH PHỐ BÀ RỊA

STT THÀNH PHỐ BÀ RỊA MÃ BƯU ĐIỆN
1 BC. Trung tâm thành phố Bà Rịa 78100
2 Thành ủy 78101
3 Hội đồng nhân dân 78102
4 Ủy ban nhân dân 78103
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 78104
6 P. Phước Hiệp 78106
7 P. Phước Trung 78107
8 P. Phước Nguyên 78108
9 P. Long Toàn 78109
10 P. Long Tâm 78110
11 X. Long Phước 78111
12 X. Hòa Long 78112
13 X. Tân Hưng 78113
14 P. Phước Hưng 78114
15 P. Kim Dinh 78115
16 P. Long Hương 78116
17 BCP. Bà Rịa 78150
18 BC. Kim Hải 78151
19 BC. Hòa Long 78152
20 BC. Trung Tâm Hành Chính 78154
21 BC. HCC Bà Rịa 78198

MÃ BƯU ĐIỆN THÀNH PHỐ VŨNG TÀU

STT THÀNH PHỐ VŨNG TÀU MÃ BƯU ĐIỆN
1 BC. Trung tâm thành phố Vũng Tàu 78200
2 Thành ủy 78201
3 Hội đồng nhân dân 78202
4 Ủy ban nhân dân 78203
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 78204
6 P. 1 78206
7 P. 2 78207
8 P. 3 78208
9 P. 4 78209
10 P. Thắng Tam 78210
11 P. 8 78211
12 P. 7 78212
13 P. Thắng Nhì 78213
14 P. 5 78214
15 P. 9 78215
16 P. Nguyễn An Ninh 78216
17 P. 10 78217
18 P. Thắng Nhất 78218
19 P. Rạch Dừa 78219
20 P. 11 78220
21 P. 12 78221
22 X. Long Sơn 78222
23 BCP. Bà Rịa – Vũng Tàu 78250
24 BC. Phường 1 78251
25 BC. Bãi Trước 78252
26 BC. Kinh doanh tiếp thị Vũng Tàu 78253
27 BC. TMĐT Vũng Tàu 78254
28 BC. 5 Tầng 78255
29 BC. Bến Đình 78256
30 BC. Bến Đá 78257
31 BC. 18 Tầng 78258
32 BC. Chí Linh 78259
33 BC. Thắng Nhất 78260
34 BC. Phước Thắng 78261
35 BC. Long Sơn 78262
36 BC. HCC Vũng Tàu 78298
37 BC. Hệ 1 Bà Rịa – Vũng Tàu 78299

MÃ BƯU ĐIỆN HUYỆN ĐẤT ĐỎ

STT HUYỆN ĐẤT ĐỎ MÃ BƯU ĐIỆN
1 BC. Trung tâm huyện Đất Đỏ 78300
2 Huyện ủy 78301
3 Hội đồng nhân dân 78302
4 Ủy ban nhân dân 78303
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 78304
6 TT. Đất Đỏ 78306
7 X. Phước Long Thọ 78307
8 X. Long Tân 78308
9 X. Láng Dài 78309
10 X. Lộc An 78310
11 X. Phước Hội 78311
12 X. Long Mỹ 78312
13 TT. Phước Hải 78313
14 BCP. Đất Đỏ 78350
15 BC. Phước Hải 78351

MÃ BƯU ĐIỆN HUYỆN LONG ĐIỀN

STT HUYỆN LONG ĐIỀN MÃ BƯU ĐIỆN
1 BC. Trung tâm huyện Long Điền 78400
2 Huyện ủy 78401
3 Hội đồng nhân dân 78402
4 Ủy ban nhân dân 78403
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 78404
6 TT. Long Điền 78406
7 X. An Nhứt 78407
8 X. An Ngãi 78408
9 X. Tam Phước 78409
10 X. Phước Hưng 78410
11 X. Phước Tỉnh 78411
12 TT. Long Hải 78412
13 BCP. Long Điền 78450
14 BC. Lò Vôi 78451
15 BC. Phước Tỉnh 78452
16 BC. Long Hải 78453

MÃ BƯU ĐIỆN HUYỆN XUYÊN MỘC

STT HUYỆN XUYÊN MỘC MÃ BƯU ĐIỆN
1 BC. Trung tâm huyện Xuyên Mộc 78500
2 Huyện ủy 78501
3 Hội đồng nhân dân 78502
4 Ủy ban nhân dân 78503
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 78504
6 TT. Phước Bửu 78506
7 X. Phước Thuận 78507
8 X. Bông Trang 78508
9 X. Bưng Riềng 78509
10 X. Bình Châu 78510
11 X. Hòa Hội 78511
12 X. Hòa Hiệp 78512
13 X. Tân Lâm 78513
14 X. Bàu Lâm 78514
15 X. Hòa Hưng 78515
16 X. Hòa Bình 78516
17 X. Phước Tân 78517
18 X. Xuyên Mộc 78518
19 BCP. Xuyên Mộc 78550
20 BC. Bình Châu 78551
21 BC. Hòa Hiệp 78552
22 BC. Bàu Lâm 78553
23 BC. Hòa Bình 78554

MÃ BƯU ĐIỆN HUYỆN CHÂU ĐỨC

STT HUYỆN CHÂU ĐỨC MÃ BƯU ĐIỆN
1 BC. Trung tâm huyện Châu Đức 78600
2 Huyện ủy 78601
3 Hội đồng nhân dân 78602
4 Ủy ban nhân dân 78603
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 78604
6 TT. Ngãi Giao 78606
7 X. Bình Giã 78607
8 X. Bình Trung 78608
9 X. Quảng Thành 78609
10 X. Xà Bang 78610
11 X. Kim Long 78611
12 X. Cù Bị 78612
13 X. Bàu Chinh 78613
14 X. Láng Lớn 78614
15 X. Bình Ba 78615
16 X. Suối Nghệ 78616
17 X. Nghĩa Thành 78617
18 X. Đá Bạc 78618
19 X. Xuân Sơn 78619
20 X. Sơn Bình 78620
21 X. Suối Rao 78621
22 BCP. Châu Đức 78650
23 BC. Kim Long 78651
24 BC. Suối Nghệ 78652
25 BC. Sơn Bình 78653

MÃ BƯU ĐIỆN HUYỆN TÂN THÀNH

STT HUYỆN TÂN THÀNH MÃ BƯU ĐIỆN
1 BC. Trung tâm huyện Tân Thành 78700
2 Huyện ủy 78701
3 Hội đồng nhân dân 78702
4 Ủy ban nhân dân 78703
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 78704
6 TT. Phú Mỹ 78706
7 X. Mỹ Xuân 78707
8 X. Hắc Dịch 78708
9 X. Sông Xoài 78709
10 X. Tóc Tiên 78710
11 X. Tân Phước 78711
12 X. Châu Pha 78712
13 X. Tân Hoà 78713
14 X. Tân Hải 78714
15 X. Phước Hòa 78715
16 BCP. Tân Thành 78750
17 BC. KHL Tân Thành 78751
18 BC. Phú Mỹ 78752
19 BC. Mỹ Xuân 78753
20 BC. Mỹ Xuân A 78754
21 BC. Hắc Dịch 78755
22 BC. Sông Xoài 78756
23 BC. Tân Phước 78757
24 BC. Hội Bài 78758
25 BC. Phước Hòa 78759

MÃ BƯU ĐIỆN HUYỆN CÔN ĐẢO

STT HUYỆN CÔN ĐẢO MÃ BƯU ĐIỆN
1 BC. Trung tâm huyện Côn Đảo 78800
2 Huyện ủy 78801
3 Hội đồng nhân dân 78802
4 Ủy ban nhân dân 78803
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 78804
6 BCP. Côn Đảo 78850
7 BC. Bến Đầm 78851

 

Trả lời

Back to top button