Màu sắc tiếng anh

Posted on Học tiếng Anh cơ bản 58 lượt xem

Màu sắc tiếng anh – Bảng màu và tên gọi 22 từ vựng về màu sắc

Bảng màu sắc trong tiếng Anh  

Thế giới màu sắc xung quanh chúng ta không chỉ dừng lại ở những màu cơ bản như: Đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm, tím. Ngày nay dựa vào sự pha trộn của màu sắc và mức độ đậm nhạt. Mỗi màu sau khi được phối trộn lại chúng sẽ có những tên gọi riêng. Làm sao để học tên các màu sắc trong tiếng Anh đầy đủ nhất ?

Thật đáng tiếc nếu bạn chưa biết cách gọi tên chúng trong tiếng anh. Nhưng các bạn đừng quá lo lắng, bài học sau sẽ giúp các bạn. Hãy cùng Camnangtienganh.vn học và hiểu bảng màu tiếng Anh nhé!

Từ vựng về màu màu sắc trong tiếng Anh

Dưới đây là những nhóm từ chỉ màu sắc cơ bản nhất. Hãy cùng nhau ôn lại những kiến thức cơ bản này các bạn nhé!

Màu Đen tiếng anh là Black

Màu Xanh da trời tiếng anh là Blue

Màu Nâu tiếng anh là Brown

Màu Xám tiếng anh là Gray 

Màu Xanh lá cây tiếng anh là Green

Màu Cam tiếng anh là Orange

Màu Hồng tiếng anh là Pink

Màu Màu tím tiếng anh là Purple

Màu  Đỏ tiếng anh là Red

Màu Trắng tiếng anh là White

Màu Vàng tiếng anh là Yellow 

Từ vựng chỉ các sắc thái màu trong tiếng Anh

Màu sắc trong Tiếng Anh hay các nước khác trên thế giới cũng giống như Tiếng Việt chúng ta. Chúng cũng được phân thành nhiều nhóm tuỳ theo mức độ đậm nhạt của riêng từng màu và theo tên gọi của vật mang màu sắc đó.

Chẳng hạn như khi nói đến màu xanh, ta sẽ có 2 nhóm đó là Xanh lá tiếng Anh gọi là Green. Xanh da trời hay còn gọi là Xanh dương, xanh nước biển tiếng Anh gọi là Blue. Ở mỗi nhóm, tuỳ theo mức độ đậm nhạt sẽ có những tên gọi khác nhau để phân biệt. 

Màu xanh tiếng Anh là gì 

Màu lam tiếng anh là Turquoise

Xanh lá cây đậm tiếng anh là Darkgreen

Xanh nhạt tiếng anh là Lightblue

Xanh da trời đậm tiếng anh là Navy

Màu xanh đậm ( màu xanh của bơ ) tiếng anh là Avocado

Màu xanh thẫm ( màu chanh ) tiếng anh là Limon

Xanh diệp lục tiếng anh là Chlorophyll

Màu lục tươi tiếng anh là Emerald

Màu xanh da trời tiếng anh là Blue

Màu xanh da trời tiếng anh là Sky

Màu xanh nước biển tươi tiếng anh là Bright blue

Màu xanh lá cây tươi tiếng anh là Bright green

Màu xanh lá cây nhạt tiếng anh là Light green

Màu xanh da trời nhạt tiếng anh là Light blue

Màu xanh da trời đậm tiếng anh là Dark blue

Màu xanh lá cây đậm tiếng anh là Dark green

Sắc xanh có ánh đỏ tiếng anh là Lavender

Lam nhạt tiếng anh là Pale blue 

Xanh da trời tiếng anh là Sky – blue 

Lam khổng tước tiếng anh là Peacock blue

Xanh lá cây tiếng anh là Grass – green

Xanh hành lá tiếng anh là Leek – green

Xanh táo tiếng anh là Apple green

Màu vàng tiếng Anh là gì  

Sau đây là những từ tiếng anh chỉ những mức độ màu sắc của màu vàng. Màu vàng là màu sắc của sự lạc quan, vui tươi, giàu sang, sung túc và thịnh vượng.

Màu quả dưa vàng tiếng Anh là Melon

Màu vàng rực tiếng Anh là Sunflower

Màu quýt tiếng Anh là Tangerine

Màu vàng óng tiếng Anh là Gold

Vàng nhạt tiếng Anh là Yellowish

Vàng cam tiếng Anh là Waxen

Vàng nhạt tiếng Anh là Pale yellow

Vàng hạnh, Vàng mơ tiếng Anh là Apricot yellow

Màu hồng tiếng Anh là gì 

Chị em phụ nữ cũng như một số người có giới tính thứ 3 thường rất thích màu hồng. Họ thường lựa chọn màu hồng cho những trang phục, cũng như các phụ kiện đi kèm. Vì đây là màu của tình yêu, sự ngọt ngào, dịu dàng và lãng.

Để có được một màu hồng ưng ý như ý thích của bạn. Hãy tìm hiểu những từ vựng sau để không bị nhầm lẫn khi trao đổi với nhân viên bán hàng các bạn nhé.

Màu hồng tươi ( hoa cẩm chướng ) tiếng Anh là Gillyflower

Màu hồng tươi ( tên gọi màu son của phụ nữ ) tiếng Anh là Baby pink

Màu hồng cam tiếng Anh là Salmon

Hồng đỏ tiếng Anh là Pink red

Hồng tím tiếng Anh là Murrey

Phấn hồng, màu hồng điều tiếng Anh là Scarlet

Hồng đỏ tiếng Anh là Vermeil

Màu đỏ tiếng Anh là gì  

 Màu đỏ và tím cũng có những mức độ khác nhau. Vì vậy, bạn đừng nên bỏ qua những màu sắc nổi bậc này mà hãy cùng nhau tìm hiểu kĩ.

Màu đỏ sáng tiếng Anh là Bright red

Màu đỏ anh đào tiếng Anh là Cherry

Đỏ màu rượu vang tiếng Anh là Wine

Màu đỏ mận tiếng Anh là Plum

Đỏ nhạt tiếng Anh là Reddish

Đỏ hoa hồng tiếng Anh là Rosy

Tên gọi một số loại màu sắc tiếng Anh khác

Màu cà tím tiếng Anh là Eggplant

Màu tím thậm tiếng Anh là Grape

Màu tím nhạt tiếng Anh là Orchid

Nâu sẫm tiếng Anh là Maroon

Màu nâu vàng tiếng Anh là Cinnamon

Màu nâu nhạt tiếng Anh là Light brown

Màu nâu đậm tiếng Anh là Dark brown

Màu đồng xanh (nâu đỏ) tiếng Anh là Bronzy

Màu cà phê tiếng Anh là Coffee – coloured

Màu bạc tiếng Anh là Sliver

Màu da cam tiếng Anh là Orange

Màu tím tiếng Anh là Violet

Đỏ tím tiếng Anh là Magenta

Đa màu sắc tiếng Anh là Multicoloured

Một số câu nói về màu sắc bằng tiếng Anh 

 Trong tiếng anh có những câu thành ngữ có kết hợp những từ ngữ chỉ màu sắc nhưng lại mang một ý nghĩa hoàn toàn khác. Nếu các bạn muốn thành thạo hơn trong tiếng anh thì hãy nên tìm hiểu những câu thành ngữ này. Nó sẽ giúp ích cho bạn trong quá trình giao tiếp tiếng Anh với người nước ngoài.

+ Show your true colour:  Hãy thể hiện bản chất thật của mình.

+ Yellow-bellied: a coward: Kẻ nhát gan.

+ Have a yellow streak: Có tính nhát gan, không dám làm gì đó.

+ Rose-colored glasses: Nhìn 1 cách hi vọng hơn.

+ The black sheep (of the family): Đứa con hư (của gia đình).

+ Be in the black: Có tài khoản, có tiền.

+ Black anh blue: Bị bầm tím.

+ A black day (for someone/sth): Ngày đen tối.

+ Black ice: Băng đen.

+ A black list: Sổ đen.

+ A black look: Cái nhìn giận dữ.

+ A black mark: Một vết đen, vết nhơ.

+ Black market: Thị trường chợ đen (thương mại bất hợp pháp).

+ Black spot: Điểm đen (nguy hiểm).

Màu sắc tiếng Anh
Màu sắc tiếng Anh – Camnangtienganh.vn

Bảng màu tiếng Anh đầy đủ nhất 

Trong tiếng Anh, một từ có thể đa nghĩa tuỳ thuộc vào ngữ cảnh được sử dụng. Ngoài mang nghĩa màu xanh da trời, từ “blue” còn mang những nghĩa đa dạng khác.

– Blue blood: Dòng giống hoàng tộc.

– Once in a blue moon:  Hiếm hoi.

– Out of the blue: Bất ngờ, bất thình lình.

– Scream/cry blue muder: Cực lực phản đối.

– Till one is blue in the face: Nói hết lời.

– Feeling blue: Cảm giác không vui.

– True blue: Là người đáng tin cậy.

Màu sắc trong tiếng Anh
Màu sắc trong tiếng Anh – Camnangtienganh.vn

Cách sử dụng màu xanh ở các ngữ cảnh khác nhau bằng tiếng Anh

Tương tự, Green cũng được thể hiện trong nhiều ngữ cảnh khác nhau:

+ Còn non nớt tiếng Anh là Be green

+ Vòng đai xanh tiếng Anh là Green belt

+ Bật đèn xanh tiếng Anh là Give someone get the green light

+ Có tay làm vườn tiếng Anh là Have (got) green fingers

+ Thiểu kinh nghiệm (be a greenhorn) tiếng Anh là Greenhorn

Cách sử dụng màu vàng ở các ngữ cảnh khác nhau bằng tiếng Anh

Gold không chỉ đơn giản là màu sắc mà còn thể hiện giá trị của sự vật khi dùng trong 2 ví dụ sau:

+ Cơ hội vàng tiếng Anh là Golden opportunity

+ Điều khoản “cái bắt tay vàng tiếng Anh là A golden handshake

Cách sử dụng màu đỏ ở các ngữ cảnh khác nhau bằng tiếng Anh

Tương tự, Red cũng không chỉ thể hiện mỗi màu sắc đỏ mà còn dùng trong các cụm từ. Thành ngữ mang ý nghĩa đa dạng, làm cho vốn từ miêu tả thêm phong phú.

Nợ ngân hàng tiếng Anh là Be in the red

Đỏ như gấc (vì ngượng) tiếng Anh là Be/go/turn as red as a beetroot

Bắt quả tang tiếng Anh là (catch soomeone/be caught) red-handed

Sự đón chào nồng hậu tiếng Anh là The red carpet

Ăn mừng tiếng Anh là Paint the town red

Có khả năng làm ai đó nổi giận tiếng Anh là Like a red rag to a bull

Phố đèn đỏ, khu của thành phố có tệ nạn mại dâm tiếng Anh là Red light district

Điều gì đó dễ làm người ta nổi giận tiếng Anh là Like red rag to a bull

Giấy tờ thủ tục hành chính tiếng Anh là Red tape

Không dừng lại ở Red thôi đâu, những màu khác khi nằm trong một ngữ cảnh khác cũng thể hiện những nét nghĩa mới.

– Go/turn grey: bạc đầu

– Grey matter: chất xám

– A grey area: cái gì đó mà không xác định

– As white as a street/ghost: trắng bệch

– A white lie: lời nói dối vô hại

– In black and white: rất rõ ràng

– Be browned-off: chán ngấy việc gì

– In the pink: có sức khỏe tốt

– Pink slip: giấy thôi việc

Bài viết trên đây mình đã chia sẻ cho bạn đầy đủ những từ vựng về màu sắc trong tiếng Anh. Cũng như cách gọi tên, bảng màu tiếng Anh dễ dàng nhất. Chúc các bạn học tốt nhé !

Cẩm Nang Tiếng Anh

Blog chia sẻ tất cả những kiến thức hay về tiếng Anh, cách nghe nói tiếng Anh. Tổng hợp từ vựng tiếng Anh tất cả các chuyên ngành. Kinh nghiệm tự học tiếng Anh tại nhà nhanh nhất, tiết kiệm thời gian, chi phí...

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *