VN

Natri tetrahydroxozincat

Natri tetrahydroxozincat
Cấu trúc của natri tetrahydroxozincat
Danh pháp IUPAC Natri tetrahydroxozincat(II)
Tên khác Natri tetrahydroxozincat(II)
Natri zincat đihydrat
Nhận dạng
Số CAS 12179-14-5
PubChem 166652
Số EINECS ft42-1 235-3 ft42-1
Ảnh Jmol-3D ảnh
SMILES đầy đủ

  • [OH-].[OH-].[OH-].[OH-].[Na+].[Na+].[Zn+2]

InChI đầy đủ

  • 1S/2Na.4H2O.Zn/h;;4*1H2;/q2*+1;;;;;+2/p-4
Thuộc tính
Công thức phân tử Na2Zn(OH)4
Khối lượng mol 179,39736 g/mol
Bề ngoài chất rắn màu trắng hoặc không màu
Điểm nóng chảy
Điểm sôi
Độ hòa tan trong nước tan
Các nguy hiểm
Nguy hiểm chính độc
Trừ khi có ghi chú khác, dữ liệu được cung cấp cho các vật liệu trong trạng thái tiêu chuẩn của chúng (ở 25 °C [77 °F], 100 kPa).

Y kiểm chứng (cái gì Natri tetrahydroxozincatYNatri tetrahydroxozincatN ?)
Tham khảo hộp thông tin

Natri tetrahydroxozincat là một trong các oxit hay hydroxide của kẽm mang điện tích âm. Công thức hóa học của nó là Na2Zn(OH)4; tuy nhiên, thông thường công thức hóa học chính xác không quá quan trọng và có thể coi rằng dung dịch zincat bao gồm hỗn hợp nhiều chất.

Hydroxozincat


Dung dịch natri zincat có thể điều chế bằng cách hòa tan kẽm, kẽm hydroxide, hay kẽm oxit trong dung dịch natri hydroxide. Phương trình đơn giản cho các quá trình phức tạp đó là:

Related Articles
ZnO + H2O + 2NaOH → Na2Zn(OH)4
Zn + 2H2O + 2NaOH → Na2Zn(OH)4 + H2

Từ các dung dịch trên, ta có thể làm kết tinh các muối chứa các anion Zn(OH)42−, Zn2(OH)62−, và Zn(OH)64−. Na2Zn(OH)4 gồm ion zincat kiểu tứ diện và cation natri kiểu bát diện.
Muối Sr2Zn(OH)6 chứa kẽm trong một hình cấu phối trí bát diện.

Oxozincat


Có các hỗn hợp oxit liên quan được biết đến như Na2ZnO2, Na2Zn2O3,, Na10Zn4O9.

Related Articles

Check Also
Close
Back to top button