Wiki

Ngày đẹp tháng 3 năm 2021: Ngày tốt tháng 3 năm 2021 là ngày nào?

Người Việt thường có quan niệm “có thờ có thiêng, có kiêng có lành”, do vậy, mọi người thường xem các ngày tốt trong tháng trước khi làm một việc quan trọng nào đó. Trong bài viết hôm nay, CNTA xin chia sẻ đến bạn thông tin những ngày đẹp, ngày tốt tháng 3 năm 2021. Các bạn tham khảo nhé!

>> Xem thêm: Tháng 3 có ngày lễ gì? Các ngày lễ trong tháng 3

Ngày tốt trong tháng 3 Dương lịch năm 2021

Thứ 4, ngày 3 tháng 3 năm 2021

  • Âm lịch: Ngày 20 tháng 1 năm 2021.
  • Trực: Thành.
  • Bát tự: Ngày Canh Tuất, tháng Canh Dần, năm Tân Sửu.
  • Là ngày: Tư Mệnh.
  • Tiết: Vũ Thủy.
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3h – 5h), Thìn (7h – 9h), Tỵ (9h – 11h), Thân (15h – 17h), Dậu (17h – 19h), Hợi (21h – 23h).
  • Nên làm: Khởi công tạo tác nhiều việc tốt như: xây cất nhà, dựng cửa trổ cửa, nhập học, đi thuyền, làm thủy lợi, tháo nước đào mương.
  • Kiêng cữ: Cưới gả, chôn cất, đóng giường lót giường, kết bạn.

>> Xem thêm: Ngày 3 tháng 3 Dương lịch là ngày gì?

Thứ 6, ngày 5 tháng 3 năm 2021

  • Âm lịch: Ngày 22 tháng 1 năm 2021.
  • Trực: Khai.
  • Bát tự: Ngày Nhâm Tý, tháng Canh Dần, năm Tân Sửu.
  • Là ngày: Thanh Long.
  • Tiết: Kinh Trập.
  • Giờ tốt trong ngày: Tý (23h – 1h), Sửu (1h – 3h), Mão (5h – 7h), Ngọ (11h – 13h), Thân (15h – 17h), Dậu (17h – 19h).
  • Nên làm: Chôn cất, cắt áo.
  • Kiêng cữ: Khởi tạo việc gì cũng xấu, nhất là xây cất nhà, cưới gả, trổ cửa dựng cửa, tháo nước, đào ao giếng, động đất, xây tường, dựng cột.

Thứ 7, ngày 6 tháng 3 năm 2021

  • Âm lịch: Ngày 23 tháng 1 năm 2021.
  • Trực: Bế.
  • Bát tự: Ngày Quý Sửu, tháng Canh Dần, năm Tân Sửu.
  • Là ngày: Minh Đường.
  • Tiết: Kinh Trập.
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3h – 5h), Mão (5h – 7h), Tỵ (9h – 11h), Thân (15h – 17h), Tuất (19h – 21h), Hợi (21h- 23h).
  • Nên làm: Không có việc gì hợp với Sao Liễu.
  • Kiêng cữ: Khởi công tạo tác việc gì cũng hung hại. Nhất là chôn cất, xây đắp, trổ cửa dựng cửa, tháo nước, đào ao lũy, làm thủy lợi.

Thứ 3, ngày 9 tháng 3 năm 2021

  • Âm lịch: Ngày 26 tháng 1 năm 2021.
  • Trực: Mãn.
  • Bát tự: Ngày Bính Thìn, tháng Canh Dần, năm Tân Sửu.
  • Là ngày: Kim Quỹ.
  • Tiết: Kinh Trập.
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3h – 5h), Thìn (7h – 9h), Tỵ (9h – 11h), Thân (15h – 17h), Dậu (17h – 19h), Hợi (21h – 23h).
  • Nên làm: Cắt áo sẽ được tiền tài.
  • Ngoại lệ: Sao Dực gặp ngày Thân, Tý, Thìn mọi việc tốt. Gặp ngày Thìn vượng địa tốt hơn hết. Gặp ngày Tý đăng viên nên thừa kế sự nghiệp, lên quan nhậm chức.

Thứ 4, ngày 10 tháng 3 năm 2021

  • Âm lịch: Ngày 27 tháng 1 năm 2021.
  • Trực: Bình.
  • Bát tự: Ngày Đinh Tỵ, tháng Canh Dần, năm Tân Sửu.
  • Là ngày: Bảo Quang.
  • Tiết: Kinh Trập.
  • Giờ tốt trong ngày: Sửu (1h – 3h), Thìn (7h – 9h), Ngọ (11h – 13h), Mùi (13h – 15h), Tuất (19h – 21h), Hợi (21h – 23h).
  • Nên làm: Khởi công tạo tác mọi việc đều tốt lành, tốt nhất là xây cất lầu gác, chôn cất, cưới gả. Các việc khác cũng tốt như dựng phòng, cất trại, xuất hành.
  • Kiêng cữ: Đi thuyền.

Thứ 6, ngày 12 tháng 3 năm 2021

  • Âm lịch: Ngày 29 tháng 1 năm 2021.
  • Trực: Chấp.
  • Bát tự: Ngày Kỷ Mùi, tháng Canh Dần, năm Tân Sửu.
  • Là ngày: Ngọc Đường.
  • Tiết: Kinh Trập.
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3h – 5h), Mão (5h – 7h), Tỵ (9h – 11h), Thân (15h – 17h), Tuất (19h – 21h), Hợi (21h – 23h).
  • Nên làm: Cắt may áo màn (sẽ có lộc ăn).
  • Kiêng cữ: Chôn cất bị Trùng tang. Cưới gả e rằng phòng không giá lạnh. Tranh đấu kiện tụng lâm bại. Khởi dựng nhà cửa thì con đầu dễ gặp nạn. 10 hoặc 100 ngày sau thì gặp họa, rồi dần dần tiêu hết ruộng đất, nếu làm quan bị cách chức. Sao Cang thuộc Thất Sát Tinh, sinh con nhằm ngày này ắt khó nuôi, nên lấy tên của Sao mà đặt cho nó thì yên lành.

Chủ nhật, ngày 14 tháng 3 năm 2021

  • Âm lịch: Ngày 2 tháng 2 năm 2021.
  • Trực: Phá.
  • Bát tự: Ngày Tân Dậu, tháng Tân Mão, năm Tân Sửu.
  • Là ngày: Ngọc Đường.
  • Tiết: Kinh Trập.
  • Giờ tốt trong ngày: Tý (23h – 1h), Dần (3h – 5h), Mão (5h – 7h), Ngọ (11h – 13h), Mùi (13h – 15h), Dậu (17h – 19h).
  • Nên làm: Khởi công tạo tác mọi việc đều tốt, nhất là xây dựng nhà, chôn cất, cưới gả, xuất hành, đi thuyền, mưu sự, cắt áo.
  • Kiêng cữ: Sao Phòng là Đại Kiết Tinh, không kỵ việc gì cả.

Thứ 4, ngày 17 tháng 3 năm 2021

  • Âm lịch: Ngày 5 tháng 2 năm 2021.
  • Trực: Thu.
  • Bát tự: Ngày Giáp Tý, tháng Tân Mão, năm Tân Sửu.
  • Là ngày: Tư Mệnh.
  • Tiết: Kinh Trập.
  • Giờ tốt trong ngày: Tý (23h – 1h), Sửu (1h – 3h), Mão (5h – 7h), Ngọ (11h – 13h), Thân (15h – 17h), Dậu (17h – 19h).
  • Nên làm: Khởi tạo trăm việc đều tốt, tốt nhất là chôn cất, tu bổ mồ mả, trổ cửa, khai trương, xuất hành, các việc thủy lợi (như tháo nước, đào kênh, khai thông mương rãnh…).
  • Kiêng cữ: Đóng giường, lót giường, đi thuyền.

Thứ 6, ngày 19 tháng 3 năm 2021

  • Âm lịch: Ngày 7 tháng 2 năm 2021.
  • Trực: Bế.
  • Bát tự: Ngày Bính Dần, tháng Tân Mão, năm Tân Sửu.
  • Là ngày: Thanh Long.
  • Tiết: Kinh Trập.
  • Giờ tốt trong ngày: Tý (23h – 1h), Sửu (1h – 3h), Thìn (7h – 9h), Tỵ (9h – 11h), Mùi (13h – 15h), Tuất (19h – 21h).
  • Nên làm: Đi thuyền, may áo.
  • Kiêng cữ: Khởi công tạo tác việc gì cũng hung hại, nhất là xây cất nhà, dựng trại, cưới gả, trổ cửa, làm thủy lợi, nuôi tằm, gieo cấy, khai khẩn, khai trương, xuất hành đường bộ.

Thứ 7, ngày 20 tháng 3 năm 2021

  • Âm lịch: Ngày 8 tháng 2 năm 2021.
  • Trực: Kiến.
  • Bát tự: Ngày Đinh Mão, tháng Tân Mão, năm Tân Sửu.
  • Là ngày: Minh Đường.
  • Tiết: Xuân Phân.
  • Giờ tốt trong ngày: Tý (23h – 1h), Dần (3h – 5h), Mão (5h – 7h), Ngọ (11h – 13h), Mùi (13h – 15h), Dậu (17h – 19h).
  • Nên làm: Kết màn, may áo.
  • Kiêng cữ: Khởi công tạo tác trăm việc đều có hại, xấu nhất là trổ cửa, khơi đường tháo nước, chôn cất, đầu đơn kiện cáo.

>> Xem thêm: 

  • Ngày 20 tháng 3 là ngày gì?
  • 22/3 là ngày gì? Ngày 22 tháng 3 có ý nghĩa gì?

Thứ 3, ngày 23 tháng 3 năm 2021

  • Âm lịch: Ngày 11 tháng 2 năm 2021.
  • Trực: Bình.
  • Bát tự: Ngày Canh Ngọ, tháng Tân Mão, năm Tân Sửu.
  • Là ngày: Kim Quỹ.
  • Tiết: Xuân Phân.
  • Giờ tốt trong ngày: Tý (23h – 1h), Sửu (1h – 3h), Mão (5h – 7h), Ngọ (11h – 13h), Thân (15h – 17h), Dậu (17h – 19h).
  • Nên làm: Khởi công trăm việc đều tốt. Tốt nhất là xây cất nhà cửa, cưới gả, chôn cất, trổ cửa, tháo nước, các việc thủy lợi, đi thuyền.
  • Kiêng cữ: Sao Thất đại kiết không có việc gì phải kiêng cữ.

Thứ 4, ngày 24 tháng 3 năm 2021

  • Âm lịch: Ngày 12 tháng 2 năm 2021.
  • Trực: Định.
  • Bát tự: Ngày Tân Mùi, tháng Tân Mão, năm Tân Sửu.
  • Là ngày: Bảo Quang.
  • Tiết: Xuân Phân.
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3h – 5h), Mão (5h – 7h), Tỵ (9h – 11h), Thân (15h – 17h), Tuất (19h – 21h), Hợi (21h – 23h).
  • Nên làm: Khởi công tạo tác việc gì cũng tốt. Tốt nhất là xây cất nhà, cưới gả, chôn cất, trổ cửa, dựng cửa, tháo nước, các vụ thuỷ lợi, chặt cỏ phá đất, cắt áo thêu áo, khai trương, xuất hành, làm việc thiện ắt Thiện quả tới mau hơn.
  • Kiêng cữ: Sao Bích toàn kiết, không có việc gì phải kiêng cữ.

Thứ 6, ngày 26 tháng 3 năm 2021

  • Âm lịch: Ngày 14 tháng 2 năm 2021.
  • Trực: Phá.
  • Bát tự: Ngày Quý Dậu, tháng Tân Mão, năm Tân Sửu.
  • Là ngày: Ngọc Đường.
  • Tiết: Xuân Phân.
  • Giờ tốt trong ngày: Tý (23h – 1h), Dần (3h – 5h), Mão (5h – 7h), Ngọ (11h – 13h), Mùi (13h – 15h), Dậu (17h – 19h).
  • Nên làm: Khởi công mọi việc đều tốt. Tốt nhất là dựng cột, cất lầu, làm dàn gác, cưới gả, trổ cửa, dựng cửa, tháo nước hay các việc liên quan đến thủy lợi, cắt áo.
  • Kiêng cữ: Đóng giường, lót giường, đi đường thủy.

>> Xem thêm: 26/3 là ngày gì? Ý nghĩa, lịch sử ngày 26 tháng 3 là gì?

Thứ 2, Ngày 29 tháng 3 năm 2021

  • Âm lịch: Ngày 17 tháng 2 năm 2021.
  • Trực: Thu.
  • Bát tự: Ngày Bính Tý, tháng Tân Mão, năm Tân Sửu.
  • Là ngày: Tư Mệnh.
  • Tiết: Xuân Phân.
  • Giờ tốt trong ngày: Tý (23h – 1h), Sửu (1h – 3h), Mão (5h – 7h), Ngọ (11h – 13h), Thân (15h – 17h), Dậu (17h – 19h).
  • Nên làm: Khởi công tạo tác việc gì cũng tốt. Tốt nhất là chôn cất, cưới gả, trổ cửa dựng cửa, đào kênh, tháo nước, khai mương, móc giếng. Những việc khác cũng tốt như làm ruộng, nuôi tằm, khai trương, xuất hành, nhập học.
  • Kiêng cữ: Đi thuyền.

Thứ 4, ngày 31 tháng 3 năm 2021

  • Âm lịch: Ngày 19 tháng 2 năm 2021.
  • Trực: Bế.
  • Bát tự: Ngày Mậu Dần, tháng Tân Mão, năm Tân Sửu.
  • Là ngày: Thanh Long.
  • Tiết: Xuân Phân.
  • Giờ tốt trong ngày: Tý (23h – 1h), Sửu (1h – 3h), Thìn (7h – 9h), Tỵ (9h – 11h), Mùi (13h – 15h), Tuất (19h – 21h).
  • Nên làm: Khởi công tạo tác nhiều việc tốt như: xây cất nhà, dựng cửa trổ cửa, nhập học, đi thuyền, làm thủy lợi, tháo nước đào mương.
  • Kiêng cữ: Cưới gả, chôn cất, đóng giường lót giường, kết bạn.

Kết luận: Ngày hoàng đạo, ngày tốt, ngày đẹp nhất trong tháng 3 Dương lịch năm 2021 để bạn thực hiện các việc quan trọng như khai trương, làm nhà, nhập trạch, mua nhà, mua xe, cưới hỏi… bao gồm các ngày: 3/3 (20/1 Âm lịch), 9/3 (26/1 Âm lịch), 12/3 (29/1 Âm lịch), 14/3 (2/2 Âm lịch), 20/3 (8/2 Âm lịch), 24/3 (12/2 Âm lịch), 31/3 (19/2 Âm lịch).

>> Xem thêm: Chọn ngày tốt mua xe: Mua xe ngày nào đẹp?

Ngày tốt trong tháng 3 Âm lịch năm 2021

Thứ 2, ngày 1 tháng 3 năm 2021

  • Dương lịch: Ngày 12 tháng 4 năm 2021.
  • Trực: Khai.
  • Bát tự: Ngày Canh Dần, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Sửu.
  • Là ngày: Tư Mệnh.
  • Tiết: Thanh Minh.
  • Giờ tốt trong ngày: Tý (23h – 1h), Sửu (1h – 3h), Thìn (7h – 9h), Tỵ (9h – 11h), Mùi (13h – 15h), Tuất (19h – 21h).
  • Nên làm: Làm bất cứ việc gì cũng không hợp với sao Hung tú này.
  • Kiêng cữ: Khởi công tạo tác việc gì cũng không khỏi hại, nhất là xây cất, cưới gả, chôn cất, đóng giường, lót giường, tranh tụng.

Thứ 4, ngày 3 tháng 3 năm 2021

  • Dương lịch: Ngày 14 tháng 4 năm 2021.
  • Trực: Kiến.
  • Bát tự: Ngày Nhâm Thìn, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Sửu.
  • Là ngày: Thanh Long.
  • Tiết: Thanh Minh.
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3h – 5h), Thìn (7h – 9h), Tỵ (9h – 11h), Thân (15h – 17h), Dậu (17h – 19h), Hợi (21h – 23h).
  • Nên làm: Khởi tạo trăm việc đều tốt, tốt nhất là chôn cất, tu bổ mồ mả, trổ cửa, khai trương, xuất hành, các việc thủy lợi (như tháo nước, đào kênh, khai thông mương rãnh…).
  • Kiêng cữ: Đóng giường, lót giường, đi thuyền.

>> Tham khảo: Mùng 3/3 Âm là ngày gì?

Thứ 5, ngày 4 tháng 3 năm 2021

  • Dương lịch: Ngày 15 tháng 4 năm 2021.
  • Trực: Trừ.
  • Bát tự: Ngày Quý Tỵ, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Sửu.
  • Là ngày: Minh Đường.
  • Tiết: Thanh Minh.
  • Giờ tốt trong ngày: Sửu (1h – 3h), Thìn (7h – 9h), Ngọ (11h – 13h), Mùi (13h – 15h), Tuất (19h – 21h), Hợi (21h – 23h).
  • Nên làm: Khởi tạo trăm việc đều tốt, tốt nhất là xây đắp hay sửa chữa phần mộ, trổ cửa, tháo nước, các việc thủy lợi, may áo, kinh doanh, giao dịch, mưu cầu công danh.
  • Kiêng cữ: Rất kỵ đi thuyền. Con sinh vào ngày này nên đặt tên là Đẩu, Giải, Trại hoặc lấy tên Sao của năm hay tháng  thì mới dễ nuôi.

Chủ nhật, ngày 7 tháng 3 năm 2021

  • Dương lịch: Ngày 18 tháng 4 năm 2021.
  • Trực: Định.
  • Bát tự: Ngày Bính Thân, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Sửu.
  • Là ngày: Kim Quỹ.
  • Tiết: Thanh Minh.
  • Giờ tốt trong ngày: Tý (23h – 1h), Sửu (1h – 3h), Thìn (7h – 9h), Tỵ (9h – 11h), Mùi (13h – 15h), Tuất (19h – 21h).
  • Nên làm: Sao Hư có nghĩa là hư hoại, không có việc gì hợp với ngày có Sao Hư.
  • Kiêng cữ: Khởi công tạo tác trăm việc đều không may, nhất là xây cất nhà cửa, cưới gả, khai trương, trổ cửa, tháo nước, đào kênh rạch.

Thứ 2, ngày 8 tháng 3 năm 2021

  • Dương lịch: Ngày 19 tháng 4 năm 2021.
  • Trực: Chấp.
  • Bát tự: Ngày Đinh Dậu, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Sửu.
  • Là ngày: Bảo Quang.
  • Tiết: Thanh Minh.
  • Giờ tốt trong ngày: Tý (23h – 1h), Dần (3h – 5h), Mão (5h – 7h), Ngọ (11h – 13h), Mùi (13h – 15h), Dậu (17h – 19h).
  • Nên làm: Chôn cất rất tốt, lót giường bình yên.
  • Kiêng cữ: Dựng nhà, trổ cửa, tháo nước, đào mương rạch, đi thuyền.

Thứ 4, ngày 10 tháng 3 năm 2021

  • Dương lịch: Ngày 21 tháng 4 năm 2021.
  • Trực: Nguy.
  • Bát tự: Ngày Kỷ Hợi, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Sửu.
  • Là ngày: Ngọc Đường.
  • Tiết: Cốc Vũ.
  • Giờ tốt trong ngày: Sửu (1h – 3h), Thìn (7h – 9h), Ngọ (11h – 13h), Mùi (13h – 15h), Tuất (19h – 21h), Hợi (21h – 23h).
  • Nên làm: Khởi công tạo tác việc gì cũng tốt. Tốt nhất là xây cất nhà, cưới gả, chôn cất, trổ cửa, dựng cửa, tháo nước, các vụ thuỷ lợi, chặt cỏ phá đất, cắt áo thêu áo, khai trương, xuất hành, làm việc thiện ắt Thiện quả tới mau hơn.
  • Kiêng cữ: Sao Bích toàn kiết, không có việc gì phải kiêng cữ.

Thứ 7, ngày 13 tháng 3 năm 2021

  • Dương lịch: Ngày 24 tháng 4 năm 2021.
  • Trực: Khai.
  • Bát tự: Ngày Nhâm Dần, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Sửu.
  • Là ngày: Tư Mệnh.
  • Tiết: Cốc Vũ.
  • Giờ tốt trong ngày: Tý (23h – 1h), Sửu (1h – 3h), Thìn (7h – 9h), Tỵ (9h – 11h), Mùi (13h – 15h), Tuất (19h – 21h).
  • Nên làm: Khởi công tạo tác việc gì cũng lợi. Tốt nhất là xây cất, cưới gả, chôn cất, dọn cỏ phá đất, gieo trồng, lấy giống.
  • Kiêng cữ: Đi thuyền.

Thứ 2, ngày 15 tháng 3 năm 2021

  • Dương lịch: Ngày 26 tháng 4 năm 2021.
  • Trực: Kiến
  • Bát tự: Ngày Giáp Thìn, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Sửu.
  • Là ngày: Thanh Long.
  • Tiết: Cốc Vũ.
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3h – 5h), Thìn (7h – 9h), Tỵ (9h – 11h), Thân (15h – 17h), Dậu (17h – 19h), Hợi (21h – 23h).
  • Nên làm: Khởi công tạo tác việc gì cũng tốt. Tốt nhất là chôn cất, cưới gả, trổ cửa dựng cửa, đào kênh, tháo nước, khai mương, móc giếng. Những việc khác cũng tốt như làm ruộng, nuôi tằm, khai trương, xuất hành, nhập học.
  • Kiêng cữ: Đi thuyền.

Thứ 3, ngày 16 tháng 3 năm 2021

  • Dương lịch: Ngày 27 tháng 4 năm 2021.
  • Trực: Trừ.
  • Bát tự: Ngày Ất Tỵ, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Sửu.
  • Là ngày: Minh Đường.
  • Tiết: Cốc Vũ.
  • Giờ tốt trong ngày: Sửu (1h – 3h), Thìn (7h – 9h), Ngọ (11h – 13h), Mùi (13h – 15h), Tuất (19h – 21h), Hợi (21h – 23h).
  • Nên làm: Không có sự việc gì hợp với Sao Chủy.
  • Kiêng cữ: Khởi công tạo tác việc gì cũng không tốt. Kỵ nhất là chôn cất, sửa đắp mồ mả, đóng thọ đường (đóng hòm để sẵn).

Thứ 6, ngày 19 tháng 3 năm 2021

  • Dương lịch: Ngày 30 tháng 4 năm 2021.
  • Trực: Định.
  • Bát tự: Ngày Mậu Thân, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Sửu.
  • Là ngày: Kim Quỹ.
  • Tiết: Cốc Vũ.
  • Giờ tốt trong ngày: Tý (23h – 1h), Sửu (1h – 3h), Thìn (7h – 9h), Tỵ (9h – 11h), Mùi (13h – 15h), Tuất (19h – 21h).
  • Nên làm: Chôn cất, cắt áo.
  • Kiêng cữ: Khởi tạo việc gì cũng xấu, nhất là xây cất nhà, cưới gả, trổ cửa dựng cửa, tháo nước, đào ao giếng, động đất, xây tường, dựng cột.

Thứ 7, ngày 20 tháng 3 năm 2021

  • Dương lịch: Ngày 1 tháng 5 năm 2021.
  • Trực: Chấp.
  • Bát tự: Ngày Kỷ Dậu, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Sửu.
  • Là ngày: Bảo Quang.
  • Tiết: Cốc Vũ.
  • Giờ tốt trong ngày: Tý (23h – 1h), Dần (3h – 5h), Mão (5h – 7h), Ngọ (11h – 13h), Mùi (13h – 15h), Dậu (17h – 19h).
  • Nên làm: Không có việc gì hợp với Sao Liễu.
  • Kiêng cữ: Khởi công tạo tác việc gì cũng hung hại. Nhất là chôn cất, xây đắp, trổ cửa dựng cửa, tháo nước, đào ao lũy, làm thủy lợi.

Thứ 2, ngày 22 tháng 3 năm 2021

  • Dương lịch: Ngày 3 tháng 5 năm 2021.
  • Trực: Nguy.
  • Bát tự: Ngày Tân Hợi, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Sửu.
  • Là ngày: Ngọc Đường.
  • Tiết: Cốc Vũ.
  • Giờ tốt trong ngày: Sửu (1h – 3h), Thìn (7h – 9h), Ngọ (11h – 13h), Mùi (13h – 15h), Tuất (19h – 21h), Hợi (21h – 23h).
  • Nên làm: Khởi công tạo tác trăm việc đều tốt, tốt nhất là xây cất nhà, che mái dựng hiên, trổ cửa dựng cửa, cưới gả, chôn cất, làm ruộng, nuôi tằm, cắt áo, làm thuỷ lợi.
  • Kiêng cữ: Sửa hoặc làm thuyền chèo, đẩy thuyền mới xuống nước

Thứ 5, ngày 25 tháng 3 năm 2021

  • Dương lịch: Ngày 6 tháng 5 năm 2021.
  • Trực: Khai.
  • Bát tự: Ngày Giáp Dần, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Sửu.
  • Là ngày: Tư Mệnh.
  • Tiết: Lập Hạ.
  • Giờ tốt trong ngày: Tý (23h – 1h), Sửu (1h – 3h), Thìn (7h – 9h), Tỵ (9h – 11h), Mùi (13h – 15h), Tuất (19h – 21h).
  • Nên làm: Tạo tác mọi việc đều đặng vinh xương, tấn lợi. Hôn nhân cưới gả sanh con quý. Công danh khoa cử đỗ đạt cao.
  • Kiêng cữ: Chôn cất hoạn nạn ba năm. Sửa chữa hay xây đắp mộ phần ắt có người chết. Sanh con ngày này có Sao Giác khó nuôi, nên lấy tên Sao mà đặt tên cho con mới an toàn. Dùng tên sao của năm hay của tháng cũng được.

Thứ 7, ngày 27 tháng 3 năm 2021

  • Dương lịch: Ngày 8 tháng 5 năm 2021.
  • Trực: Kiến.
  • Bát tự: Ngày Bính Thìn, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Sửu.
  • Là ngày: Thanh Long.
  • Tiết: Lập Hạ.
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3h – 5h), Thìn (7h – 9h), Tỵ (9h – 11h), Thân (15h – 17h), Dậu (17h – 19h), Hợi (21h – 23h).
  • Nên làm: Sao Đê Đại Hung, không có việc nào hợp với ngày này.
  • Kiêng cữ: Đại kỵ khởi công xây dựng, chôn cất, cưới gả, xuất hành kỵ nhất là đường thủy, sinh con chẳng phải điềm lành nên làm Âm Đức cho nó. 

Chủ nhật, ngày 28 tháng 3 năm 2021

  • Dương lịch: Ngày 9 tháng 5 năm 2021.
  • Trực: Trừ.
  • Bát tự: Ngày Đinh Tỵ, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Sửu.
  • Là ngày: Minh Đường.
  • Tiết: Lập Hạ.
  • Giờ tốt trong ngày: Sửu (1h – 3h), Thìn (7h – 9h), Ngọ (11h – 13h), Mùi (13h – 15h), Tuất (19h – 21h), Hợi (21h – 23h).
  • Nên làm: Khởi công tạo tác mọi việc đều tốt, nhất là xây dựng nhà, chôn cất, cưới gả, xuất hành, đi thuyền, mưu sự, cắt áo.
  • Kiêng cữ: Sao Phòng là Đại Kiết Tinh, không kỵ việc gì cả.

>>> Xem thêm: 

  • Ngày tốt tháng 4 năm 2021
  • Ngày tốt tháng 5 năm 2021

Kết luận: Những ngày hoàng đạo, ngày tốt, ngày đẹp nhất trong tháng 3 Âm lịch năm 2021 bao để bạn chọn để thực hiện một số công việc quan trọng như khai trương cửa hàng, cưới hỏi, làm nhà, mua nhà, mua xe… gồm các ngày: 1/3 (12/4 Dương lịch), 4/3 (15/4 Dương lịch), 8/3 (19/4 Dương lịch), 10/3 (21/4 Dương lịch), 15/3 (26/4 Dương lịch), 16/3 (27/4 Dương lịch), 19/3 (30/4 Dương lịch), 20/3 (1/5 Dương lịch), 25/3 (6/5 Dương lịch), 28/3 (9/5 Dương lịch).

Trên đây là những thông tin về ngày tốt, ngày đẹp nhất trong tháng 3 Âm lịch và Dương lịch năm 2021 mà CNTA muốn chia sẻ đến bạn. Hy vọng, những thông tin vừa rồi là hữu ích đối với bạn. Đừng quên thường xuyên truy cập website CNTA để cập nhật những thông tin hữu ích bạn nhé. Cảm ơn các bạn đã quan tâm theo dõi bài viết!

>>> Xem thêm:

  • Lịch Âm Dương – Lịch vạn niên – Âm lịch hôm nay
  • Tải lịch Âm Dương về điện thoại & cách xem lịch Âm trên iPhone, Android
  • Đổi lịch Âm Dương online: Đổi ngày Dương sang Âm, ngày Âm sang Dương
  • Ngày hoàng đạo là gì? Tại sao xem ngày tốt xấu nên chọn ngày hoàng đạo?
  • Xem giờ hoàng đạo hôm nay, giờ tốt hôm nay, chọn giờ đẹp hôm nay
Back to top button
You cannot copy content of this page