Học tiếng Anh cơ bản

Nghiệm thu tiếng anh là gì

Nghiệm thu tiếng anh là gì

Nghiệm thu: acceptance

Cụm từ tương tự trong từ điển Tiếng Việt Tiếng Anh

  • Kiểm tra nghiệm thu: acceptance inspection
  • Thử nghiệm thu: acceptance test

Một số từ ngữ chuyên ngành

  • acceptance: bản báo cáo nghiệm thu
  • acceptance certificate: Giấy nghiệm thu
  • acceptance report: báo cáo nghiệm thu
  • acceptance drawing: bản vẽ nghiệm thu
  • certificate of acceptance: các tiêu chuẩn nghiệm thu
  • standards of acceptance: tiêu chuẩn nghiệm thu
  • factory acceptance gage: calip nghiệm thu (ở nhà máy)
  • factory acceptance gauge: dấu nghiệm thu
  • acceptance stamp: tem nghiệm thu
  • certificate (ofacceptance): giấy chứng nhận
  • acceptance angle: hợp đồng nghiệm thu
  • acceptance contract: hợp đồng nghiệm thu
  • acceptance sampling plan: kế hoạch lấy mẫu nghiệm thu
  • acceptance test: kiểm tra nghiệm thu
  • acceptance of work: nghiệm thu tại hiện trường
  • site acceptance test: quy phạm nghiệm thu
  • acceptance regulations: sự bàn giao và nghiệm thu
Nghiệm thu tiếng anh là gì
Nghiệm thu tiếng anh là gì

Một số ví dụ

  1. Chúng luôn có 1 góc nghiệm thu 1 độ tức là một khi chúng lớn hơn 1 độ không có tia sáng nào đạt tới tiêu cự: They usually have a one degree acceptance angle — once they’re more than a degree off, none of the sunlight rays will hit the focus.
  2. Sẽ có thử nghiệm thu nhỏ số 1: This will be miniaturization test number one.
  3. Những người tuyên bố có kinh nghiệm thu lượm được kết quả tốt trong công việc rao giảng đưa ra một số lời đề nghị hữu ích: Experienced publishers who get good results in the field service offer a number of helpful suggestions.
  4. Những kinh nghiệm thu được trong hơn 18 tháng qua, với vai trò là một luật sư, đã gieo vào tâm trí tôi một ý tưởng kinh doanh mới, cái mà tôi tin là đáng để nhân rộng: My experiences over the last 18 months, as a lawyer, has seeded in me a new entrepreneurial idea, which I believe is indeed worth spreading.
  5. Đối với tôi mà nói đây hình như không phải là thi Đại học mà là nghiệm thu thành quả huấn luyện của Thẩm Giai Nghi với tôi: To me, the exam was more like a test for Shen Chia-Yi’s special training programs rather than an exam for college.
  6. Hóa đơn VAT và tài liệu Hoạt động nghiệm thu sẽ tự động được gửi cho các pháp nhân hợp pháp mỗi tháng: VAT invoices and Act of Acceptance documents will automatically be sent to legal entities each month.
  7. Những kinh nghiệm thu thập được qua giao tiếp với bạn học sẽ rất hữu ích cho bạn sau này, khi ra đời và gặp những hoàn cảnh tương tự tại nơi làm việc: The experience you gain in communicating with your peers will prove invaluable should you enter the secular workforce one day and face similar situations.
  8. Malaysia, Thái lan, Mỹ và Anh — những nước hàng đầu trong bảng xếp hạng Chỉ số thành tích kho vận của Ngân hàng Thế giới — có rất nhiều kinh nghiệm về thu hút sự tham gia của khu vực tư nhân vào quá trình lập kế hoạch và chính sách của các cơ quan nhà nước nhằm hỗ trợ tăng cường dịch vụ kho vận: Malaysia, Thailand, the United States and the United Kingdom — among the world’s top-performing countries in transport and logistics according to the World Bank’s Logistics Performance Index benchmark — have considerable experience in engaging private sector stakeholders in planning and policy making to help public sector agencies support strong logistics outcomes.
  9. Ông Jansky, ở phòng thí nghiệm Bell, thu nhận được các sóng vô tuyến điện từ trên bầu trời, và các nhà thiên văn học chính quy đã rất khinh miệt điều này: Mr. Jansky, at the Bell labs, detected radio waves coming from the sky.
  10. Tùy thuộc vào loại nội dung bạn đang thử nghiệm, việc Googlebot thu thập dữ liệu hoặc lập chỉ mục một số biến thể nội dung trong lúc bạn đang thử nghiệm thậm chí không quá quan trọng: Depending on what types of content you’re testing, it may not even matter much if Googlebot crawls or indexes some of your content variations while you’re testing.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button
Close