Quận tiếng anh là gì ? Các phân cấp hành chính trong tiếng anh

1. Phân cấp hành chính Việt Nam gồm

Theo Wiki Phân cấp hành chính Việt Nam là sự phân chia các đơn vị hành chính của Việt Nam thành từng tầng, cấp theo chiều dọc. Theo đó cấp hành chính ở trên (cấp trên) sẽ có quyền quyết định cao hơn, bắt buộc đối với cấp hành chính ở dưới (hay cấp dưới).

Phân cấp hành chính Việt Nam hiện nay theo Điều 110 Hiến pháp 2013 và Điều 2 Luật Tổ chức chính quyền địa phương gồm 3 cấp hành chính là:

  • Cấp tỉnh: Tỉnh/ Thành phố trực thuộc trung ương
  • Cấp huyện: Quận/ Huyện/ Thị xã/ Thành phố thuộc tỉnh/ Thành phố thuộc Thành phố trực thuộc Trung ương
  • Cấp xã: Xã/ Phường/ Thị trấn.

Ngoài ra còn có đơn vị hành chính – kinh tế đặc biệt do Quốc hội thành lập.

Dưới xã có làng/thôn/bản/buôn/sóc/ấp…, dưới phường/thị trấn có khu dân cư/khu phố/khu vực/khóm/ấp. Khi lượng dân cư đông thì thôn làng dưới xã có thể chia ra các xóm, còn khu dân cư ở phường/thị trấn thì chia ra tổ dân phố, dưới tổ dân phố còn chia ra cụm dân cư. Đây là cấp cơ sở không pháp nhân, phục vụ cho quản lý dân cư nhưng không được xem là cấp hành chính, và những người tham gia quản lý hoạt động ở cấp này chỉ hưởng phụ cấp công tác mà không được coi là công chức.

Vậy trong tiếng anh các khu vực này được chia như thế nào?

2. Phân cấp hành chính Việt Nam trong tiếng anh là gì?

Quận tiếng anh là gì
Quận tiếng anh là gì

3. Quận tiếng anh là gì ?

Quận là một loại đơn vị hành chính cấp huyện ở Việt Nam. Theo phân cấp hành chính hiện nay, quận chỉ có ở các thành phố trực thuộc trung ương. Tập hợp các quận là khu vực nội thành của các thành phố này.

Tính tới thời điểm ngày 1 tháng 1 năm 2020, Việt Nam có 49 quận[1]. Thành phố Hồ Chí Minh là thành phố có nhiều quận nhất với 19 quận. Cần Thơ là thành phố có ít quận nhất với 5 quận. Các quận lại được chia thành các phường.

#1. Quận tiếng anh là

quận: district

Ví dụ:

Có thật có cuộc họp công đoàn ở quận của anh không? – Was there really a union meeting in your district today?

#2. Từ đồng nghĩa

quận: county

Ví dụ:

Vậy, ta phải đóng các đường sát nhập trong quận, ngay lập tức – So, we have to shut down every alternate merge in the county immediately.

quận: prefecture

Ví dụ:

Một đoạn văn về đề tài ‘Sống’ trong kỳ học đầu của tôi thắng một cuộc thi ở quận – A piece I wrote on the topic of’Life’during my first term won a prefectural competition.

quận: quarter

Ví dụ:

Tiếng thét gào từ quận nhì+ – A wailing from the second quarter of the city+

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *