Tài Liệu

Quyết định 1518/QĐ-BHXH

Ngày 18/10/2016, BHXH Việt Nam ban hành Quyết định 1518/QĐ-BHXH quy định về hoạt động kiểm tra; thanh tra chuyên ngành đóng BHXH, BHTN, BHYT.

Theo đó, thời hạn thực hiện một cuộc kiểm tra của BHXH được kéo dài hơn so với quy định trước đây. Cụ thể:

  • Cuộc kiểm tra do BHXH Việt Nam tiến hành không quá 40 ngày; trường hợp phức tạp có thể dài hơn, nhưng không quá 60 ngày (trước đây tối đa là 45 ngày);
  • Cuộc kiểm tra do BHXH tỉnh tiến hành không quá 25 ngày; trường hợp phức tạp có thể dài hơn, nhưng không quá 40 ngày (trước đây tối đa là 20 ngày);

Ngoài ra, Quyết định cũng quy định thời hạn thực hiện thanh tra chuyên ngành (TTCN) như sau:

  • Cuộc TTCN do BHXH Việt Nam tiến hành không quá 45 ngày; trường hợp phức tạp có thể kéo dài hơn, nhưng không quá 70 ngày;
  • Cuộc TTCN do BHXH tỉnh tiến hành không quá 30 ngày; trường hợp phức tạp có thể dài hơn, nhưng không quá 45 ngày.

Mục lục Quyết định 1518/QĐ-BHXH

Chương I: Những quy định chung

  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Điều 3. Các cụm từ viết tắt
  • Điều 4. Nguyên tắc tổ chức, hoạt động của Đoàn thanh tra, kiểm tra
  • Điều 5. Các hành vi bị nghiêm cấm

Chương II: Nhiệm vụ, quyền hạn và nội dung, thời hạn thanh tra, kiểm tra

  • Điều 6. Nhiệm vụ, quyền hạn của BHXH Việt Nam, BHXH tỉnh trong hoạt động thanh tra
  • Điều 7. Nhiệm vụ, quyền hạn của Tổng Giám đốc trong hoạt động thanh tra, kiểm tra
  • Điều 8. Nhiệm vụ, quyền hạn của Giám đốc BHXH tỉnh trong hoạt động thanh tra, kiểm tra
  • Điều 9. Nhiệm vụ, quyền hạn của người ra quyết định thanh tra
  • Điều 10. Nhiệm vụ, quyền hạn của Trưởng đoàn thanh tra
  • Điều 11. Nhiệm vụ, quyền hạn của thành viên Đoàn thanh tra
  • Điều 12. Nhiệm vụ, quyền hạn của người ra quyết định kiểm tra
  • Điều 13. Nhiệm vụ, quyền hạn của Đoàn kiểm tra
  • Điều 14. Nhiệm vụ, quyền hạn của Vụ trưởng Vụ Thanh tra – Kiểm tra
  • Điều 15. Nhiệm vụ, quyền hạn của Trưởng phòng Thanh tra – Kiểm tra thuộc BHXH tỉnh
  • Điều 16. Quyền và nghĩa vụ của đối tượng thanh tra, kiểm tra
  • Điều 17. Nội dung thanh tra, kiểm tra
  • Điều 18. Thời hạn thực hiện thanh tra, kiểm tra

Chương III: Tổ chức, quan hệ công tác của đoàn thanh tra, kiểm tra

  • Điều 19. Tổ chức và các mối quan hệ của Đoàn thanh tra, kiểm tra
  • Điều 20. Tiêu chuẩn đối với Trưởng đoàn thanh tra, kiểm tra
  • Điều 21. Lựa chọn người tham gia Đoàn thanh tra, kiểm tra
  • Điều 22. Thay đổi Trưởng đoàn hoặc thay đổi, bổ sung thành viên Đoàn thanh tra, kiểm tra
  • Điều 23. Công tác phối hợp thanh tra, kiểm tra
  • Điều 24. Nhật ký Đoàn thanh tra

Chương IV: Trình tự, thủ tục tiến hành cuộc thanh tra chuyên ngành

Mục 1. Chuẩn bị thanh tra

  • Điều 25. Thu thập thông tin để ban hành quyết định thanh tra
  • Điều 26. Ra quyết định thanh tra
  • Điều 27. Xây dựng và phổ biến kế hoạch tiến hành thanh tra
  • Điều 28. Gửi quyết định thanh tra

Mục 2. Tiến hành thanh tra

  • Điều 30. Yêu cầu đối tượng thanh tra cung cấp thông tin, tài liệu, hồ sơ, dữ liệu
  • Điều 31. Kiểm tra, xác minh thông tin, tài liệu, hồ sơ, dữ liệu
  • Điều 32. Báo cáo tiến độ thực hiện nhiệm vụ thanh tra
  • Điều 33. Sửa đổi, bổ sung nội dung, kế hoạch thanh tra
  • Điều 34. Chuyển hồ sơ sang cơ quan nhà nước có thẩm quyền
  • Điều 35. Lập và thông qua biên bản

Mục 3. Kết thúc thanh tra

  • Điều 36. Báo cáo kết quả cuộc thanh tra
  • Điều 37. Kết luận thanh tra
  • Điều 38. Tổng kết hoạt động của Đoàn thanh tra

Chương V: Trình tự, thủ tục tiến hành cuộc kiểm tra

Mục 1. Chuẩn bị kiểm tra

  • Điều 39. Thu thập thông tin, tài liệu, hồ sơ, dữ liệu nắm tình hình để ban hành quyết định kiểm tra
  • Điều 40. Ra quyết định kiểm tra
  • Điều 41. Gửi quyết định kiểm tra

Mục 2. Tiến hành kiểm tra

  • Điều 42. Công bố quyết định kiểm tra
  • Điều 43. Thực hiện kiểm tra
  • Điều 44. Lập và thông qua biên bản kiểm tra

Mục 3. Kết thúc kiểm tra

  • Điều 45. Báo cáo kết quả cuộc kiểm tra
  • Điều 46. Kết luận kiểm tra

Chương VI: Thực hiện kết luận thanh tra, kiểm tra

  • Điều 47. Trách nhiệm của cơ quan ban hành kết luận, kiến nghị, quyết định về thanh tra, kiểm tra
  • Điều 48. Trách nhiệm của đối tượng thanh tra, kiểm tra và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan
  • Điều 49. Báo cáo việc thực hiện kết luận thanh tra, kiểm tra
  • Điều 50. Theo dõi việc thực hiện kết luận thanh tra, kiểm tra
  • Điều 51. Đôn đốc việc thực hiện kết luận thanh tra, kiểm tra
  • Điều 52. Kiểm tra việc thực hiện kết luận thanh tra, kiểm tra

Chương VII: Thanh tra lại

  • Điều 53. Thẩm quyền thanh tra lại
  • Điều 54. Căn cứ thanh tra lại
  • Điều 55. Quy trình, thủ tục hồ sơ và thời hiệu, thời gian thanh tra lại
  • Điều 56. Nhiệm vụ quyền hạn Trưởng đoàn và thành viên Đoàn thanh tra lại
  • Điều 57. Báo cáo, kết luận kết quả thanh tra lại

Chương VIII: Xây dựng kế hoạch, biểu mẫu, thông tin báo cáo và chế độ lưu trữ

  • Điều 58. Xây dựng kế hoạch thanh tra, kiểm tra
  • Điều 59. Danh mục biểu mẫu, sổ sách, văn bản sử dụng trong hoạt động thanh tra, kiểm tra và chế độ thông tin báo cáo
  • Điều 60. Lưu trữ hồ sơ

Chương IX: Tổ chức thực hiện

  • Điều 61. Áp dụng pháp luật trong hoạt động thanh tra, kiểm tra
  • Điều 62. Khen thưởng và xử lý vi phạm
  • Điều 63. Trách nhiệm của Thủ trưởng các đơn vị trong việc bảo đảm cho hoạt động thanh tra, kiểm tra

Danh mục biểu mẫu sử dụng trong hoạt động thanh tra, kiểm tra

  • Mẫu số 01/QĐ-TT QUYẾT ĐỊNH Về việc thành lập Đoàn thanh tra chuyên ngành………….
  • Mẫu số 02/QĐ-TT QUYẾT ĐỊNH Về việc bãi bỏ (hoặc hoãn thi hành) Quyết định số ………..ngày ……/……/… …
  • Mẫu số 03/QĐ-TT QUYẾT ĐỊNH Về việc thay đổi Trưởng đoàn thanh tra
  • Mẫu số 04/QĐ-TT QUYẾT ĐỊNH Về việc thay đổi thành viên Đoàn thanh tra
  • Mẫu số 05/QĐ-TT QUYẾT ĐỊNH Về việc bổ sung thành viên Đoàn thanh tra
  • Mẫu số 06/QĐ-TT QUYẾT ĐỊNH Về việc gia hạn thời gian thanh tra………………….
  • Mẫu số 07/QĐ-TT QUYẾT ĐỊNH Về việc điều chỉnh (hoặc bổ sung) nội dung thanh tra…
  • Mẫu số 08/QĐ-TT QUYẾT ĐỊNH Về việc trưng cầu giám định về…………………..
  • Mẫu số 09/QĐ-TT QUYẾT ĐỊNH Về việc xử phạt vi phạm hành chính về …
  • Mẫu số 10/QĐ-TT QUYẾT ĐỊNH Về việc thu hồi tiền
  • Mẫu số 11/QĐ-TT QUYẾT ĐỊNH Về việc hủy bỏ hiệu lực (hoặc hủy bỏ một phần hiệu lực) quyết định xử phạt vi phạm hành chính
  • Mẫu số 12/QĐ-TT QUYẾT ĐỊNH Về việc áp dụng biện pháp cưỡng chế khấu trừ tiền từ tài khoản tại ngân hàng, tổ chức tín dụng
  • Mẫu số 13/QĐ-TT QUYẾT ĐỊNH Về việc kiểm tra việc thực hiện kết luận, kiến nghị, quyết định xử lý về thanh tra

Ngày 18/10/2016, BHXH Việt Nam ban hành Quyết định 1518/QĐ-BHXH quy định về hoạt động kiểm tra; thanh tra chuyên ngành đóng BHXH, BHTN, BHYT.

Theo đó, thời hạn thực hiện một cuộc kiểm tra của BHXH được kéo dài hơn so với quy định trước đây. Cụ thể:

  • Cuộc kiểm tra do BHXH Việt Nam tiến hành không quá 40 ngày; trường hợp phức tạp có thể dài hơn, nhưng không quá 60 ngày (trước đây tối đa là 45 ngày);
  • Cuộc kiểm tra do BHXH tỉnh tiến hành không quá 25 ngày; trường hợp phức tạp có thể dài hơn, nhưng không quá 40 ngày (trước đây tối đa là 20 ngày);

Ngoài ra, Quyết định cũng quy định thời hạn thực hiện thanh tra chuyên ngành (TTCN) như sau:

  • Cuộc TTCN do BHXH Việt Nam tiến hành không quá 45 ngày; trường hợp phức tạp có thể kéo dài hơn, nhưng không quá 70 ngày;
  • Cuộc TTCN do BHXH tỉnh tiến hành không quá 30 ngày; trường hợp phức tạp có thể dài hơn, nhưng không quá 45 ngày.

Mục lục Quyết định 1518/QĐ-BHXH

Chương I: Những quy định chung

  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Điều 3. Các cụm từ viết tắt
  • Điều 4. Nguyên tắc tổ chức, hoạt động của Đoàn thanh tra, kiểm tra
  • Điều 5. Các hành vi bị nghiêm cấm

Chương II: Nhiệm vụ, quyền hạn và nội dung, thời hạn thanh tra, kiểm tra

  • Điều 6. Nhiệm vụ, quyền hạn của BHXH Việt Nam, BHXH tỉnh trong hoạt động thanh tra
  • Điều 7. Nhiệm vụ, quyền hạn của Tổng Giám đốc trong hoạt động thanh tra, kiểm tra
  • Điều 8. Nhiệm vụ, quyền hạn của Giám đốc BHXH tỉnh trong hoạt động thanh tra, kiểm tra
  • Điều 9. Nhiệm vụ, quyền hạn của người ra quyết định thanh tra
  • Điều 10. Nhiệm vụ, quyền hạn của Trưởng đoàn thanh tra
  • Điều 11. Nhiệm vụ, quyền hạn của thành viên Đoàn thanh tra
  • Điều 12. Nhiệm vụ, quyền hạn của người ra quyết định kiểm tra
  • Điều 13. Nhiệm vụ, quyền hạn của Đoàn kiểm tra
  • Điều 14. Nhiệm vụ, quyền hạn của Vụ trưởng Vụ Thanh tra – Kiểm tra
  • Điều 15. Nhiệm vụ, quyền hạn của Trưởng phòng Thanh tra – Kiểm tra thuộc BHXH tỉnh
  • Điều 16. Quyền và nghĩa vụ của đối tượng thanh tra, kiểm tra
  • Điều 17. Nội dung thanh tra, kiểm tra
  • Điều 18. Thời hạn thực hiện thanh tra, kiểm tra

Chương III: Tổ chức, quan hệ công tác của đoàn thanh tra, kiểm tra

  • Điều 19. Tổ chức và các mối quan hệ của Đoàn thanh tra, kiểm tra
  • Điều 20. Tiêu chuẩn đối với Trưởng đoàn thanh tra, kiểm tra
  • Điều 21. Lựa chọn người tham gia Đoàn thanh tra, kiểm tra
  • Điều 22. Thay đổi Trưởng đoàn hoặc thay đổi, bổ sung thành viên Đoàn thanh tra, kiểm tra
  • Điều 23. Công tác phối hợp thanh tra, kiểm tra
  • Điều 24. Nhật ký Đoàn thanh tra

Chương IV: Trình tự, thủ tục tiến hành cuộc thanh tra chuyên ngành

Mục 1. Chuẩn bị thanh tra

  • Điều 25. Thu thập thông tin để ban hành quyết định thanh tra
  • Điều 26. Ra quyết định thanh tra
  • Điều 27. Xây dựng và phổ biến kế hoạch tiến hành thanh tra
  • Điều 28. Gửi quyết định thanh tra

Mục 2. Tiến hành thanh tra

  • Điều 30. Yêu cầu đối tượng thanh tra cung cấp thông tin, tài liệu, hồ sơ, dữ liệu
  • Điều 31. Kiểm tra, xác minh thông tin, tài liệu, hồ sơ, dữ liệu
  • Điều 32. Báo cáo tiến độ thực hiện nhiệm vụ thanh tra
  • Điều 33. Sửa đổi, bổ sung nội dung, kế hoạch thanh tra
  • Điều 34. Chuyển hồ sơ sang cơ quan nhà nước có thẩm quyền
  • Điều 35. Lập và thông qua biên bản

Mục 3. Kết thúc thanh tra

  • Điều 36. Báo cáo kết quả cuộc thanh tra
  • Điều 37. Kết luận thanh tra
  • Điều 38. Tổng kết hoạt động của Đoàn thanh tra

Chương V: Trình tự, thủ tục tiến hành cuộc kiểm tra

Mục 1. Chuẩn bị kiểm tra

  • Điều 39. Thu thập thông tin, tài liệu, hồ sơ, dữ liệu nắm tình hình để ban hành quyết định kiểm tra
  • Điều 40. Ra quyết định kiểm tra
  • Điều 41. Gửi quyết định kiểm tra

Mục 2. Tiến hành kiểm tra

  • Điều 42. Công bố quyết định kiểm tra
  • Điều 43. Thực hiện kiểm tra
  • Điều 44. Lập và thông qua biên bản kiểm tra

Mục 3. Kết thúc kiểm tra

  • Điều 45. Báo cáo kết quả cuộc kiểm tra
  • Điều 46. Kết luận kiểm tra

Chương VI: Thực hiện kết luận thanh tra, kiểm tra

  • Điều 47. Trách nhiệm của cơ quan ban hành kết luận, kiến nghị, quyết định về thanh tra, kiểm tra
  • Điều 48. Trách nhiệm của đối tượng thanh tra, kiểm tra và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan
  • Điều 49. Báo cáo việc thực hiện kết luận thanh tra, kiểm tra
  • Điều 50. Theo dõi việc thực hiện kết luận thanh tra, kiểm tra
  • Điều 51. Đôn đốc việc thực hiện kết luận thanh tra, kiểm tra
  • Điều 52. Kiểm tra việc thực hiện kết luận thanh tra, kiểm tra

Chương VII: Thanh tra lại

  • Điều 53. Thẩm quyền thanh tra lại
  • Điều 54. Căn cứ thanh tra lại
  • Điều 55. Quy trình, thủ tục hồ sơ và thời hiệu, thời gian thanh tra lại
  • Điều 56. Nhiệm vụ quyền hạn Trưởng đoàn và thành viên Đoàn thanh tra lại
  • Điều 57. Báo cáo, kết luận kết quả thanh tra lại

Chương VIII: Xây dựng kế hoạch, biểu mẫu, thông tin báo cáo và chế độ lưu trữ

  • Điều 58. Xây dựng kế hoạch thanh tra, kiểm tra
  • Điều 59. Danh mục biểu mẫu, sổ sách, văn bản sử dụng trong hoạt động thanh tra, kiểm tra và chế độ thông tin báo cáo
  • Điều 60. Lưu trữ hồ sơ

Chương IX: Tổ chức thực hiện

  • Điều 61. Áp dụng pháp luật trong hoạt động thanh tra, kiểm tra
  • Điều 62. Khen thưởng và xử lý vi phạm
  • Điều 63. Trách nhiệm của Thủ trưởng các đơn vị trong việc bảo đảm cho hoạt động thanh tra, kiểm tra

Danh mục biểu mẫu sử dụng trong hoạt động thanh tra, kiểm tra

  • Mẫu số 01/QĐ-TT QUYẾT ĐỊNH Về việc thành lập Đoàn thanh tra chuyên ngành………….
  • Mẫu số 02/QĐ-TT QUYẾT ĐỊNH Về việc bãi bỏ (hoặc hoãn thi hành) Quyết định số ………..ngày ……/……/… …
  • Mẫu số 03/QĐ-TT QUYẾT ĐỊNH Về việc thay đổi Trưởng đoàn thanh tra
  • Mẫu số 04/QĐ-TT QUYẾT ĐỊNH Về việc thay đổi thành viên Đoàn thanh tra
  • Mẫu số 05/QĐ-TT QUYẾT ĐỊNH Về việc bổ sung thành viên Đoàn thanh tra
  • Mẫu số 06/QĐ-TT QUYẾT ĐỊNH Về việc gia hạn thời gian thanh tra………………….
  • Mẫu số 07/QĐ-TT QUYẾT ĐỊNH Về việc điều chỉnh (hoặc bổ sung) nội dung thanh tra…
  • Mẫu số 08/QĐ-TT QUYẾT ĐỊNH Về việc trưng cầu giám định về…………………..
  • Mẫu số 09/QĐ-TT QUYẾT ĐỊNH Về việc xử phạt vi phạm hành chính về …
  • Mẫu số 10/QĐ-TT QUYẾT ĐỊNH Về việc thu hồi tiền
  • Mẫu số 11/QĐ-TT QUYẾT ĐỊNH Về việc hủy bỏ hiệu lực (hoặc hủy bỏ một phần hiệu lực) quyết định xử phạt vi phạm hành chính
  • Mẫu số 12/QĐ-TT QUYẾT ĐỊNH Về việc áp dụng biện pháp cưỡng chế khấu trừ tiền từ tài khoản tại ngân hàng, tổ chức tín dụng
  • Mẫu số 13/QĐ-TT QUYẾT ĐỊNH Về việc kiểm tra việc thực hiện kết luận, kiến nghị, quyết định xử lý về thanh tra
Back to top button
You cannot copy content of this page