Xã tiếng Anh là gì

Xã tiếng Anh là gì – Thị xã tiếng Anh là gì – Tên gọi xã trong tiếng Anh

Để viết được một địa chỉ bằng tiếng anh đòi hỏi chúng ta phải có những kiến thức căn bản về những từ ngữ chuyên dụng. Chẳng hạn như tỉnh, thành phố, quận, huyện… Bài viết trước chúng ta đã hiểu thế nào là Huyện tiếng anh là gì ? Hôm nay chúng ta tiến hành tìm hiểu về Xã và thị Xã trong tiếng anh là gì ? Cách viết địa chỉ ở Thành phố và Nông thôn trong tiếng anh khác nhau như thế nào ? Các giới từ tiếng anh hay đi kèm với địa chỉ được sử dụng ra sao ?

Cách gọi Xã, thị xã trong tiếng Anh 

Xã tiếng anh là gì

Xã trong tiếng anh được viết là Commune. Như chúng ta đã biết phân cấp hành chính của Việt Nam hiện nay có 3 cấp:

Cấp Tỉnh là cấp cao nhất bao gồm Tỉnh, Thành phố trực thuộc trung ương

Cấp Huyện là cấp thứ hai gồm có Quận, Huyện, Thị xã, Thành phố thuộc Tỉnh, Thị xã thuộc Thành phố trung ương

Cấp Xã là cấp thứ ba trong đó gồm Xã, Phường, Thị trấn

Xã là một phân cấp hành chính ở Việt Nam, là đơn vị cấp thấp thuộc khu vực nông thôn. 

Xã tiếng anh gọi là gì
Xã tiếng anh gọi là gì

Thị xã tiếng anh là gì 

Thị xã trong tiếng anh được gọi là town

Cách viết địa chỉ xã trong tiếng anh

Trước khi đi vào cách viết địa chỉ trong tiếng anh thì cùng điểm qua một số từ ngữ chuyên dụng như Tỉnh, Thành phố, Quận, Huyện, Xã, Thôn, Đường, Số nhà… được sử dụng trong tiếng anh.

City: Thành phố

Province: Tỉnh

District: Huyện (hay Quận)

Ward: Phường

Town: Thị trấn

Hamlet: Thôn (hay Làng, Ấp, Xóm)

Street: Đường

Lane: Hẻm (hay ngõ)

Quarter/ Group: Tổ (hay Khu phố)

Cách viết địa chỉ xã ở khu vực nông thôn

Ví dụ: Thôn Thạch Lam, Xã Phú Mỹ, Huyện Phú Vang, Tỉnh Thừa Thiên Huế

Thach Lam hamlet, Phu My commune, Phu Vang district, Thua Thien Hue province

Ví dụ: Ấp 2, Xã Hiệp Phước, Huyện Nhơn Trạch, Tỉnh Đồng Nai

Hamlet 2, Hiep Phươc commune, Nhon Trach district, Dong Nai province

Cách viết địa chỉ xã ở khu vực Thành phố

Ví dụ: Số nhà 19, hẻm 213, Đường D2, Phường 25, Đường D2, Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh

No 19, 213 lane, Street D2, Ward 25, Binh Thanh district, Hồ Chí Minh city

Các giới từ đi với địa chỉ trong tiếng anh

Để diễn đạt đúng ý, đúng câu hoàn chỉnh về địa chỉ trong tiếng anh cần đặc biệt chú ý đến cách sử dụng giới từ. Dưới đây là một số lưu ý cơ bản giới thiệu đến các bạn đọc.

Dùng “At” đối với những trường hợp với địa chỉ cụ thể

Ví dụ: Tôi đang ở địa chỉ 213 đường Nguyễn Gia Trí

I am at 213 Nguyen Gia Tri Street

Dùng “On” khi đang đi trên đường phố

Ví dụ: Tôi đang đi trên đường Nguễn Thị Minh Khai

I am going on Nguyen Thi Minh Khai street

Dùng “In” ở những vùng địa lý rộng lớn như huyện, tỉnh, đất nước…

Ví dụ: Tôi đang lưu diễn ở các tỉnh lẻ

I am touring in the provinces

Trên đây là những thông tin cơ bản về Xã tiếng anh là gì, cách viết địa chỉ trong tiếng anh cũng như những điều cần nắm khi sử dụng giới từ trong địa chỉ. Hy vọng bài viết sẽ góp phần nào hỗ trợ, giúp ích đôi phần kiến thức cho các bạn.

Ấp tiếng Anh là gì

Ấp tiếng anh là gì? Để tránh gây hoang mang, đầu tiên thì bạn phải hiểu rằng ấp là gì? Một câu hỏi khá hoang mang, vì trong tiềng Việt, theo danh từ thì ấp là chỉ một làng hay một xóm nhỏ được lập nên khi mới khai khẩn. Ví dụ như “chiêu dân lập ấp”. Theo động từ thì nó còn có nghĩa là dùng thân hình nằm lên trên quả trứng để tạo độ ấm rồi nở con còn gọi là ấp trứng.

Ta xét theo nghĩa danh từ Ấp trước nhé

Ấp trong tiếng anh được viết là hamlet. Bản thân từ hamlet này có các nghĩa khác như ấp, xóm nhỏ, làng nhỏ hay thôn nhỏ.

Ở Việt Nam thì ấp, làng nhỏ, xóm nhỏ hay thôn nhỏ đều là chỉ một nhóm ít người sống và sinh hoạt trong một vùng đất có diện tích nhỏ. Nhưng thường thì mỗi nơi sẽ gọi khác nhau chứ không có đồng nhất một từ cố đinh nào cả. Do đó, khi bạn cần viết các từ chỉ lảng nhỏ, thôn nhỏ, xóm nhỏ hay ấp thì đều có thể dùng hamlet.

Ví dụ cách nói Ấp bằng tiếng Anh

  • Ấp 3, xã Hiệp Phước, huyện Long Thành, tỉnh Đồngng Nai. – Hamlet 3, Hiep Phuoc ward, Long Thanh dicstrict, Dong Nai province.
  • Xóm 5, làng Dương Sơn, xã Hương Hòa, huyện Phú Lộc, tình Bình Định. – Hamlet 3, Duong Son village, Huong Hoa ward, Phu Loc town, Binh Dinh province.
  • Ấp chiến lược – strategic hamlet
  • Ấp tân sinh – new life hamlet

Theo động từ, thì ấp trong tiếng anh là to hatch, to brood, to incubate, to sit on (egg). Việc sử dụng từ thường dựa theo ngữ cảnh. Ví dụ:

  • A sitting hen – gà mái ấp.
  • To hatch eggs with an incubator – ấp trứng bằng máy.
  • Both male and female kingfishers incubate the eggs, which take 2 to 4 weeks to hatch. – Cả cá bống đực và cái đều ấp trứng, phải mất 2 đến 4 tuần để nở.
  • Many of the birds are already brooding eggs, but some are still in the construction phase. – Nhiều con chim đã ấp trứng, nhưng một số vẫn đang trong giai đoạn xây dựng.

Trong tiếng anh thì các từ khá phức tạp, một từ cũng có thể có nhiều nghĩa khác nhau được dùng trong các hoàn cảnh khác nhau. Hay là nhiều từ có thể đều biểu thỉ cùng một nghĩa khiến cho người Việt ta khi học tiếng anh đòi hỏi phải có sử linh loạt và hiểu biết nhiều hơn. Qua bài viết trên hy vọng giúp cho bạn đọc biết được thông tin nhiều hơn, hiểu rõ “ấp trong tiếng anh là gì?” và cách dùng chính xác.

Đào Thị Bích Trâm

Mình là Đào Thị Bích Trâm - Đây là blog mình dành để chia sẻ tất cả những kiến thức hay về tiếng Anh, cách nghe nói tiếng Anh. Tổng hợp từ vựng tiếng Anh tất cả các chuyên ngành. Kinh nghiệm tự học tiếng Anh tại nhà nhanh nhất, tiết kiệm thời gian, chi phí...

Các bạn có thể trao đổi với mình qua Facebook - Đào Thị Bích Trâm

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *